BẢNG GIÁ TỔNG HỢP CÁC DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG

STT CTSCAN ĐVT GIÁ (VNĐ)
1 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy Lần 900,000
2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
3 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
4 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
5 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
6 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
7 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
8 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
9 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
10 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
11 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang Lần 2,000,000
12 Chụp CLVT mạch máu não Lần 2,000,000
13 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành cản quang Lần 2,500,000
14 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
15 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
16 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi Lần 2,000,000
17 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu Lần 2,000,000
18 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
19 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
20 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
22 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) Lần 900,000
23 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) Lần 1,400,000
24 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
25 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
26 Chụp CT-Scan vùng cổ Lần 900,000
27 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang Lần 1,400,000
28 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang) Lần 900,000
29 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
30 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc Lần 900,000
31 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
32 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
33 Chụp CLVT vòm hầu không tiêm thuốc CQ Lần 900,000
34 Chụp CLVT vòm hầu có tiêm thuốc CQ Lần 1,400,000
35 Chụp CLVT xương trâm có tái tạo 3D Lần 700,000
36 Thuốc cản quang Lần 500,000
KHÁM BỆNH
1 Khám da liễu Lần 100,000
2 Khám mắt Lần 100,000
3 Khám Nội Thận Lần 100,000
4 Khám nội tiết Lần 100,000
5 Khám phụ khoa Lần 100,000
6 Khám thần kinh Lần 100,000
7 Khám tiêu hoá - gan mật Lần 100,000
8 Khám tim mạch Lần 100,000
9 Khám gan Lần 100,000
10 Khám và tư vấn Lần 100,000
11 Khám nội soi tai mũi họng Lần 150,000
12 Khám Nhi Lần 100,000
13 Khám tư vấn tiêm ngừa lần 50,000
14 Khám tổng quát Lần 100,000
15 Khám thai Lần 100,000
16 Tư vấn tiền sản Lần 100,000
18 Khám tai mũi họng Lần 100,000
19 Khám hô hấp Lần 100,000
20 Khám cơ xương khớp Lần 100,000
21 Khám hậu môn - trực tràng Lần 100,000
22 Khám điều trị vết thương Lần 100,000
23 Khám vật lí trị liệu Lần 100,000
24 Sổ KB Lần 5,000
25 Khám tiêu hoá - gan mật + Sổ KB Lần 105,000
26 Khám tai mũi họng + Sổ KB Lần 105,000
27 Khám gan + Sổ KB Lần 105,000
28 Khám thần kinh + Sổ KB Lần 105,000
29 Khám nội tiết + Sổ KB Lần 105,000
30 Khám Nội Thận + Sổ KB Lần 105,000
31 Khám hô hấp + Sổ KB Lần 105,000
32 Khám cơ xương khớp + Sổ KB Lần 105,000
33 Khám tim mạch + Sổ KB Lần 105,000
34 Khám hậu môn - trực tràng + Sổ KB Lần 105,000
35 Khám mắt + Sổ KB Lần 105,000
36 Khám da liễu + Sổ KB Lần 105,000
37 Khám điều trị vết thương + Sổ KB Lần 105,000
38 Khám tổng quát + Sổ KB Lần 105,000
39 Khám Nhi + Sổ KB Lần 105,000
40 Khám phụ khoa + Sổ KB Lần 105,000
41 Khám thai + Sổ KB Lần 105,000
42 Khám vật lí trị liệu + Sổ KB Lần 105,000
43 Khám tiền mê Lần 100,000
44 Miễn Phí Công Khám -
45 Khám tư vấn tiêm ngừa + Sổ 50,000
46 Khám Tiết Niệu - Nam Khoa 100,000
47 Khám Tiết Niệu - Nam Khoa + Sổ KB 105,000
48 Khám Lồng Ngực - Mạch Máu + Sổ KB 105,000
49 Khám lồng ngực - mạch máu 100,000
NỘI SOI
1 Nội soi thanh quản lấy dị vật Lần 2,200,000
2 Nội soi họng Lần 70,000
3 Nội soi mũi xoang Lần 70,000
4 Nội soi tai Lần 70,000
5 Nội soi tai mũi họng Lần 202,000
6 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 500,000
7 Nội soi Vòm Lần 70,000
8 Nội soi thanh quản Lần 70,000
9 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (1-2 polyp) Lần 1,678,000
10 Bộ thun thắt tĩnh mạch thực quản Lần 2,055,000
11 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần 3,891,000
12 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (#2.0 cm có cuống) Lần 2,000,000
13 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (3-5 polyp) Lần 2,000,000
14 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (6-10 polyp) Lần 2,800,000
15 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị Lần 2,191,000
16 Chụp đường mật trong mổ nội soi Lần 800,000
17 Đặt stent thực quản qua nội soi Lần 3,000,000
18 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi Lần 700,000
19 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 2,191,000
20 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 900,000
21 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) chẩn đoán Lần 2,663,000
22 Nội soi băng tần hẹp (NBI) Lần 350,000
23 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần 900,000
24 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết, hút đàm (cấp cứu) Lần 1,500,000
25 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật Lần 2,547,000
26 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường) Lần 1,500,000
27 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống nghiêng) Lần 600,000
28 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết làm HP Lần 450,000
29 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) Lần 550,000
30 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) Lần 450,000
31 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy) Lần 15,000,000
32 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng Lần 3,500,000
33 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm Lần 3,891,000
34 Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư Lần 200,000
35 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang Lần 350,000
36 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang Lần 2,600,000
37 Nội soi phế quản và chải phế quản Lần 700,000
38 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) Lần 7,000,000
39 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su Lần 2,191,000
40 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi dạ dày Lần 2,191,000
41 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi đại tràng Lần 600,000
42 Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột Lần 4,000,000
43 Nội soi đại trực tràng cấp cứu chảy máu tiêu hóa dưới để chẩn đoán và điều trị Lần 2,400,000
44 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) Lần 2,000,000
45 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) Lần 2,800,000
46 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng + đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) Lần 3,800,000
47 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật Lần 2,100,000
48 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần 2,100,000
49 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Lần 2,100,000
SIÊU ÂM
1 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 400,000
2 Chọc FNA >=2 nhân qua siêu âm Lần 500,000
3 Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm Lần 250,000
4 Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm Lần 500,000
5 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 250,000
6 Siêu âm ổ bụng Lần 100,000
7 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ Lần 100,000
8 Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu) Lần 100,000
9 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 250,000
10 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh Lần 250,000
11 Siêu âm Doppler mạch máu khác Lần 250,000
12 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 250,000
13 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới Lần 250,000
14 Siêu âm Doppler mạch máu (tuyến giáp) Lần 250,000
15 Siêu âm 3D/4D tim Lần 446,000
16 Siêu âm phần mềm Lần 100,000
17 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu) Lần 250,000
18 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) Lần 180,000
19 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Lần 250,000
20 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 180,000
21 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần 300,000
22 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm) Lần 100,000
23 Siêu âm tuyến giáp Lần 100,000
24 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) Lần 100,000
25 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 100,000
26 Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên) Lần 250,000
27 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 100,000
28 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (độ mờ da gáy đơn thai) Lần 100,000
29 Siêu âm Doppler mạch máu (hệ tuần hoàn thai) Lần 250,000
30 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (đa thai) Lần 200,000
31 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 300,000
32 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (Siêu âm độ mờ da gáy đa thai) Lần 350,000
33 Siêu âm 4D thai nhi (đơn thai) Lần 350,000
34 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) Lần 100,000
35 Siêu âm Doppler mạch máu ( động mạch đốt sống) Lần 250,000
36 Siêu âm Doppler mạch máu ( động mạch thái dương nông) Lần 250,000
37 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 100,000
38 Siêu âm qua thóp ( siêu âm não qua thóp) Lần 100,000
39 Siêu âm Doppler ổ bụng lần 250,000
40 Siêu âm Doppler tuyến vú hai bên Lần 250,000
XÉT NGHIỆM
1 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm) Lần 304,000
2 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết tiền liệt tuyến (6 đến 12 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 440,000
3 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư vú (4 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 2,160,000
4 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt tử cung toàn phần (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 880,000
5 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư tuyến giáp (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 660,000
6 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mô ung thư gan, phổi, nơi khác (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 880,000
7 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư thận (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 1,100,000
8 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt u mạc treo hoặc u sau phúc mạc (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 760,000
9 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh (sinh thiết tức thì) gồm 3 phương pháp Lần 850,000
10 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào: FNA, rửa phế quản… (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) Lần 322,000
11 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou Lần 322,000
12 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung (phương pháp nhúng dịch: Liqui-prep,…) Lần 400,000
13 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (KSK) Lần 140,000
14 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng…(gồm 2 phương pháp) (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) Lần 480,000
15 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa Lần 262,000
16 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori Lần 339,000
17 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS Lần 360,000
18 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Trichrom e Lần 255,000
19 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh Lần 493,000
20 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên Lần 407,000
23 INR tại giường Lần 100,000
24 Keton mao mạch (tại giường) Lần 65,000
25 Manometry biofeeback Lần 350,000
26 Định nhóm máu tại giường Lần 38,000
27 Thổi hơi thở tìm H.pylori C14 Lần 450,000
28 Thủ thuật chiếc tách tiểu cầu Lần 7,255,000
29 Xét nghiệm Lactat máu tại giường Lần 100,000
30 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần 40,000
31 Xét nghiệm PRO BNP tại giường Lần 500,000
32 Xét nghiệm D-Dimer tại giường Lần 325,000
33 Huyết thanh chẩn đoán JEV/DNT Lần 60,000
34 Cấy máu định danh (KSĐ) Lần 698,000
35 Echinococcus IgG Lần 84,000
36 Echinococcus IgM Lần 84,000
37 HP-Ag /Stool (EIA) Lần 180,000
38 Soi đàm tìm Pneumocystis jirovecii Lần 310,000
39 BK đàm thuần nhất Lần 90,000
40 Kháng sinh đồ vi khuẩn (CR) Lần 230,000
41 Hain test (PNT) Lần 875,000
42 Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ) Lần 190,000
43 Cấy phân tìm Enterotoxim C-Difficile Lần 290,000
44 Kháng sinh đồ (NĐ) Lần 160,000
45 Cấy mủ abces tìm vi trùng (NĐ) Lần 220,000
46 Cấy mủ vết thương tìm vi trùng (NĐ) Lần 220,000
47 Soi mủ hạch, abces tìm BK (NĐ) Lần 60,000
48 Soi mủ tìm nấm (BĐ) Lần 60,000
49 Soi dịch vết thương tìm BK (NĐ) Lần 60,000
50 Soi dịch vết thương tìm vi trùng (NĐ) Lần 60,000
51 Soi tìm BK đàm (NĐ) Lần 60,000
52 Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ Lần 375,000
53 Cấy đàm định lượng, kháng sinh đồ (PNT) Lần 253,000
54 Xpert MTB/RIF Lần 90,000
55 BK đàm (NTP) Lần 30,000
56 Soi đàm nhuộm gram (NTP) Lần 58,000
57 Soi đàm tìm nấm (NTP) Lần 58,000
58 Cấy đàm định lượng + kháng sinh đồ (NTP) Lần 326,000
59 Cấy tìm nấm + nấm đồ (NTP) Lần 187,000
60 Real-time PCR tìm vi khuẩn bệnh viện (NTP) Lần 600,000
61 Cấy đàm định lượng (NĐ) Lần 275,000
62 Soi đàm nhuộm gram (NĐ) Lần 70,000
63 Gene Expert Lần 90,000
64 Soi tìm Pneumocystic carinii Lần 378,000
65 Cấy phết họng tìm vi trùng bạch hầu Lần 220,000
66 Định tính H.Pylori (Real-time PCR) lần 300,000
67 Định Type H.pylori (multiplex PCR) lần 360,000
68 Cấy máu Batec Lần 275,000
71 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram...) (CR) Lần 90,000
72 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (CR) Lần 290,000
73 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (CR) Lần 290,000
74 Kháng sinh đồ nấm (CR) Lần 230,000
75 HSV-DNA (PCR) (CR) Lần 470,000
76 Xét nghiệm tìm BK (CR) Lần 40,000
77 Hain test (NTP) Lần 875,000
78 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab (HIT Screening) Lần 1,861,000
79 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (tủy đồ + huyết đồ) Lần 465,000
80 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần 147,000
81 Phenotype hồng cầu (6 loại) Lần 1,368,000
82 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) Lần 60,000
83 Định lượng yếu tố XI Lần 216,000
84 ĐỊNH LƯỢNG YẾU TỐ VIII Lần 480,000
85 Interleukin 2 ( IL2) Lần 216,000
86 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) Lần 216,000
87 Paracheck (Test nhanh KST sốt rét) Lần 259,000
88 Định lượng yếu tố II Lần 420,000
89 Định lượng yếu tố V Lần 421,000
90 Định lượng yếu tố VII Lần 342,000
92 Định lượng yếu tố X Lần 270,000
93 Định lượng Fibrinogen (CR) Lần 250,000
94 Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Lần 990,000
98 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) Lần 315,000
122 Tia xạ túi máu Lần 215,000
123 HLA-B27 /FACs Canto II Lần 780,000
124 PFA (CEPI + CADP) /máu (PFA-100) (CR) Lần 1,040,000
125 CEPI Lần 520,000
126 CADP (Collagen ADP/PFA 100) Lần 520,000
127 P2Y (P2Y/PFA 100) Lần 910,000
128 Định lượng Anti Xa Lần 357,000
129 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp bằng phươn pháp Gelcard Lần 132,000
130 Screening test Lần 286,000
131 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 84,000
132 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 33,600
133 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 94,000
134 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 62,000
135 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 100,000
136 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 65,000
137 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần 80,000
138 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần 42,000
139 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào Lần 90,100
140 Định nhóm máu tại giường [Thẻ định nhóm máu] Lần 38,000
141 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 42,000
142 Vi nấm soi tươi Lần 72,000
143 Vi nấm nhuộm soi DNT Lần 72,000
144 PT hỗn hợp (TQ hỗn hợp) Lần 100,000
145 APTT hỗn hợp (TCK hỗn hợp) Lần 100,000
146 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,500
147 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần 162,000
148 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) Lần 78,000
149 Định lượng D-Dimer Lần 475,000
150 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp Gelcard (Crossmatch)) Lần 185,000
151 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Lần 1,560,000
152 Định lượng Protein S toàn phần Lần 1,550,000
153 Định lượng Antithrombin III Lần 525,000
154 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 32,000
155 Định lượng Anti Xa Lần 500,000
156 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden Lần 690,000
157 Điện di huyết sắc tố (định lượng) Lần 480,000
158 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Lần 75,000
159 Điện di protein huyết thanh Lần 360,000
160 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Gelcard trên máy tự động) Lần 79,000
161 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Gelcard trên máy tự động) Lần 79,000
162 Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân Lần 78,000
163 Tinh trùng đồ (dịch) Lần 62,000
164 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 32,000
165 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp ỐNG NGHIỆM (Crossmatch)) Lần 156,000
166 Định nhóm máu hệ ABO thuận nghịch và Rh (D) (bằng phương pháp PHIẾN ĐÁ) Lần 52,000
167 Xét nghiệm INR 60,000
168 HTCĐ. Schitosoma mansoni IgG Lần 102,000
169 Cấy bệnh phẩm tìm H.pylori Lần 216,000
170 HER-2 Lần 1,300,000
171 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) Lần 624,000
172 Clonorchis sinensis (sán lá nhỏ gan) Lần 140,000
173 Cấy dịch tìm vi trùng lao (Tuberculosis Culture) Lần 288,000
174 Định danh ký sinh trùng Lần 78,000
175 Leptospira IgG Lần 156,000
176 Cấy phân tìm vi trùng tả Lần 200,000
177 Cấy máu tìm nấm (cấy máu Bactec) Lần 275,000
178 Soi dịch tìm amip Lần 94,000
179 Soi tươi tìm phẩy khuẩn tả Lần 60,000
182 Dương xỉ Lần 10,000
183 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal Lần 80,000
184 Định lượng Troponin I Lần 156,000
185 ICA (Islet cell Autoantibody) Lần 240,000
186 Ceton máu Lần 24,000
187 Anti-GAD Lần 156,000
188 Định lượng Peptid - C Lần 132,000
189 Định lượng Aldosteron (máu) Lần 234,000
190 Anti-Beta2 Lgycoprotein IgM Lần 118,000
191 CAPI (Collagen API/PFA 100) Lần 902,000
192 CEPI (Collagen EPI/PFA 100) Lần 902,000
193 Định lượng Paracetamol/máu (Trung tâm Pháp Y) Lần 1,500,000
194 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA (Medic) Lần 200,000
195 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniỉ IgG bằng kỹ thuật ELISA Lần 210,000
196 Clammydia pneumoiae-IgM Lần 108,000
197 Clammydia pneumoiae-IgG Lần 150,000
198 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động Lần 130,000
199 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động Lần 149,000
200 Anti histone Lần 156,000
201 Aspergillus IgG (dịch) Lần 132,000
202 Aspergillus IgM (dịch) Lần 132,000
203 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA Lần 132,000
204 Định lượng Theophylline Lần 144,000
205 Renin (Angiotensin I) Lần 234,000
206 Định lượng Benzodiazepin Lần 209,000
207 Martin petit Lần 94,000
208 Huyết thanh chẩn đoán virut HTLV1 Lần 280,000
209 Beta MicroAlbumin Lần 144,000
210 Human gamma Interferon Lần 280,000
211 Định lượng Cyclosphorin Lần 318,000
212 CTC ba vòng (Tricyclic anti depressant - AMITRIPTYLINE) Lần 125,000
213 Legionella IgM Lần 109,000
214 Legionella IgG Lần 109,000
215 Định lượng Phenytoin (máu) Lần 264,000
216 Định lượng Paracetamol/máu (CR) Lần 120,000
217 IGF-I Lần 240,000
218 Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần 120,000
219 TCA Lần 60,000
220 ANA 8 Profile Lần 1,100,000
221 ĐỘC CHẤT TRONG MÁU Lần 1,360,000
222 ĐỘC CHẤT TRONG NƯỚC TIỂU (CHÌ/ASEN/THỦY NGÂN…) Lần 1,260,000
223 Anti Cardiolipin (IgG + IgM) Lần 650,000
224 Điện di miễn dịch cố định (Immuno Fixation) Lần 1,320,000
225 ALDOSTERONE /NIỆU Lần 234,000
226 Định lượng Tobramycin (máu) Lần 234,000
227 Điện di miễn dịch huyết thanh Lần 450,000
228 HEV IgM miễn dịch tự động Lần 176,000
229 HEV IgG miễn dịch tự động Lần 176,000
230 Janparese virut IgM Lần 156,000
231 Janparese virut IgG Lần 156,000
232 Định tính Opiate (test nhanh) (Heroin, Morphin) /nước tiểu Lần 144,000
233 Kháng thể kháng phospholipid (IgG+IgM) Lần 192,000
234 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 Lần 385,000
235 DR-70 (Oncosure) Lần 468,000
236 ANCA Screen Lần 156,000
237 Anti Mitochrondial Lần 156,000
238 17 OH progesterone Lần 240,000
239 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang Lần 120,000
240 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang Lần 120,000
241 Histamin Lần 480,000
242 Định lượng Calcitonin Lần 130,000
243 ENA - Profile 6 Lần 720,000
244 Gamma interferon Lần 240,000
245 HEMOGLOBIN/ NIỆU Lần 108,000
246 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y) Lần 720,000
247 Anti HAV - IgG (ARC) Lần 120,000
249 Lupus Anticoagulant Lần 315,000
250 TPHA / dịch não tủy Lần 78,000
251 Anti HDV Lần 252,000
252 PCR-entero virus71 (phết họng) Lần 920,000
253 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) Lần 540,000
254 Anti-scl-70 Lần 100,000
255 Anti-Centromer B Lần 100,000
256 Định lượng T4 (Thyroxine) Lần 96,000
257 Định lượng Cystatine C Lần 120,000
258 Định lượng Barbiturates Lần 115,500
259 Metanephrine/ Plasma Lần 300,000
260 Anti C1q Lần 200,000
261 Trichinella Spiralis IgG Lần 70,000
262 Adeno Vrius IgM Lần 120,000
263 Adeno Virus IgG Lần 120,000
264 Entero Virus IgG Lần 120,000
265 Entero Virus IgM Lần 120,000
266 Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin) /máu Lần 300,000
267 NGAL /NIỆU Lần 300,000
268 Định lượng nồng độ Tacrolimus Lần 670,000
269 Tìm giun chỉ trong máu Lần 84,000
270 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) Lần 165,000
273 Định lượng Insulin Lần 198,000
274 Leptospira IgM Lần 120,000
275 Measles-IgM (sởi) Lần 120,000
276 Định lượng Phenobarbital Lần 253,000
277 Triple test Lần 275,000
278 Định lượng Catecholamin /máu Lần 600,000
279 Catecholamine/ NT24h Lần 600,000
280 HIV 3 test Lần 292,000
281 VDRL, TPHA định lượng Lần 220,000
282 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) Lần 96,000
283 Metanephrine/ nước tiểu 24h Lần 330,000
284 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA Lần 120,000
285 VDRL định lượng (Da liễu) Lần 120,000
286 Clamydia trachomatis IgG Lần 120,000
287 Clamydia trachomatis IgM Lần 120,000
288 Định lượng Cocaine (máu, nước tiểu) Lần 200,000
289 Varicella Zoster virus (IgG) Lần 120,000
290 Varicella Zoster virus (IgM) Lần 120,000
291 Anti HTLV 1/2 (hóa phát quang) Lần 277,200
292 Anti Phospholipid IgG Lần 110,000
293 Anti Phospholipid IgM Lần 110,000
294 Xét nghiệm PFA (Phatelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động CEPI (Collagen EPI/PFA 100) Lần 570,000
295 Anti NMO (Anti-Aquapotin-4) antibody Lần 2,530,000
296 Olingo clonal band (DNT) (Isofocusin) Lần 2,020,000
297 Voltage-gated potassium channel (VGKC) Lần 3,350,000
298 Neurone antibodies (full panel: anti Hu,Ri,Yo,CV2,amphiphysine antibody) Lần 3,370,000
299 Neurone antibodies ( Hu,Ri,Yo antibody) Lần 1,150,000
300 Amphiphysin antibody Lần 2,551,000
301 Angiotensin Converting Enzyme (serum) Lần 490,000
302 Angiotensin Converting Enzyme (DNT) Lần 2,175,000
303 Anti NMDA receptor (NMDAR) antibody Lần 3,082,000
304 Cysticercosis screening Lần 711,000
305 CV2 antibody Lần 2,551,000
306 Fragile X mental retardation syndrome Lần 4,132,000
307 Gangliosides antibody (GM1, GM2, GD1A, GD1B, GQ1B) (IgG, IgM) Lần 3,990,000
308 Hu antibody Lần 368,000
309 Ku antibody Lần 2,693,000
310 Ma2 antibody Lần 2,551,000
311 MAG antibody IgM Lần 2,162,000
312 MUSK antibody Lần 2,564,000
313 Myelin antibody Lần 368,000
314 Myositis auto-antibody Lần 2,693,000
315 Neurodegenerative Disease (Tau protein, phospho tau-protein, amyloid peptide) Lần 5,896,000
316 Steinert myotonic dystrophy: CTG triplet (prenatal) Lần 5,740,000
317 Steinert myotonic dystrophy: CTG triplet (postnatal) Lần 4,132,000
318 Striated muscle antibody Lần 368,000
319 Yo antibody Lần 368,000
320 IGRA (Interferon-Gamma Release Assay) Lần 2,100,000
321 HBsAg miễn dịch tự động Lần 78,000
322 HBsAb định lượng Lần 112,000
323 HBeAg miễn dịch tự động Lần 94,000
324 HBeAb miễn dịch tự động Lần 94,000
325 HBc total miễn dịch tự động Lần 156,000
326 HCV Ab miễn dịch tự động Lần 132,000
327 HIV Ab miễn dịch tự động Lần 82,000
328 SLE (Le-cell) Lần 31,000
329 RPR định tính Lần 37,000
330 Treponema pallidum TPHA định tính (Syphilis) Lần 95,000
331 Định lượng Ferritin Lần 132,000
332 Định lượng Homocystein Lần 144,000
333 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Lần 78,000
334 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Lần 78,000
335 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) Lần 78,000
336 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Lần 100,000
337 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Lần 132,000
338 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) Lần 148,000
339 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) Lần 156,000
340 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) Lần 132,000
341 Định lượng Prolactin Lần 126,000
342 Định lượng Testosterol Lần 126,000
343 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) Lần 126,000
344 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) Lần 126,000
345 Định lượng Estradiol Lần 126,000
346 Định lượng Progesteron Lần 126,000
347 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) Lần 156,000
348 HBc IgM miễn dịch tự động Lần 156,000
349 HAV IgM miễn dịch tự động Lần 156,000
350 HAV total miễn dịch tự động Lần 144,000
351 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 94,000
352 Định lượng Digoxin Lần 156,000
353 Định lượng Cortisol (sáng 7-9h) Lần 109,000
354 Định lượng Cortisol (chiều 16-18h) Lần 109,000
355 Định lượng Cortisol /niệu 24h Lần 109,000
356 Dengue virus IgG test nhanh Lần 130,000
357 Dengue virus IgM test nhanh Lần 130,000
358 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA Lần 115,000
359 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA Lần 138,000
360 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) Lần 552,000
361 Định lượng Pro-calcitonin Lần 392,000
362 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) Lần 192,000
363 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) Lần 109,000
364 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) Lần 109,000
365 Tách huyết tương Lần 84,000
366 Định lượng Cyfra 21- 1 Lần 120,000
367 Định lượng Troponin Ths Lần 156,000
368 Định lượng proBNP (NT-proBNP) Lần 468,000
369 HBsAg định lượng Lần 460,000
370 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 170,000
371 RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET Lần 900,000
372 RIDA qLine Allergy Panel 4 Lần 900,000
373 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Lần 290,000
374 Định lượng Anti CCP Lần 307,000
375 Định lượng IgE Lần 260,000
376 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) Lần 205,000
377 RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET và Panel 4 Lần 1,600,000
378 CMV IgG miễn dịch tự động Lần 250,000
379 CMV IgM miễn dịch tự động Lần 300,000
380 EBV IgG miễn dịch tự động Lần 215,000
381 EBV IgM miễn dịch tự động Lần 215,000
382 Định lượng vitamin B12 Lần 275,000
383 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) Lần 465,000
384 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) Lần 295,000
385 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) Lần 233,000
386 H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động ) Lần 210,000
387 Định lượng HE4 Lần 500,000
388 hGH Lần 365,000
389 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) Lần 175,000
390 HSV 1 IgG miễn dịch tự động Lần 300,000
391 HSV 2 IgG miễn dịch tự động Lần 300,000
392 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) Lần 355,000
393 Định lượng Pepsinogen I Lần 415,000
394 Định lượng Pepsinogen II Lần 415,000
395 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) Lần 500,000
396 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) Lần 265,000
397 AFP, AFP L3. PIVKA II (DCP: des gamma carboxy prothrombin) (Bộ xét nghiệm phát hiện sớm ung thư gan) Lần 1,500,000
398 Định lượng IL-6 ( Interleukin 6) Lần 585,000
399 Định lượng Tg (Thyroglobulin) Lần 250,000
400 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động Lần 280,000
401 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Lần 250,000
402 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Lần 393,000
403 Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (Anti LKM-1) (anti liver-kidney microsomal antibody) Lần 475,000
404 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA Lần 426,000
405 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA Lần 426,000
406 Double test (PAPPA, Free Beta hCG (FBC)) Lần 430,000
407 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) Lần 475,000
408 Định lượng Pro-calcitonin Lần 392,000
409 Định lượng Vancomycin Lần 205,000
410 Định lượng Folate Lần 115,000
411 HBsAg test nhanh Lần 78,000
412 HIV Ab test nhanh Lần 108,000
413 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần 115,000
414 Định lượng Glucose niệu Lần 22,000
415 Định lượng Ure /niệu 24h Lần 22,000
416 Định lượng Ure /niệu Lần 22,000
417 Định lượng Creatinin /niệu 24h Lần 22,000
418 Định lượng Creatinin /niệu Lần 22,000
419 Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng) Lần 78,000
420 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 38,000
421 Cặn Addis Lần 42,400
422 Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu Lần 16,000
423 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Lần 40,000
424 Hình dạng HC trong nước tiểu Lần 31,000
425 Cạo tìm nấm Lần 23,000
426 Định lượng Protein (niệu 24h) Lần 23,000
427 Tỉ lệ Albumin/ creatinin Lần 50,000
428 Albumin/ niệu Lần 22,000
429 Đo hoạt độ Amylase /niệu Lần 48,000
430 Định lượng Canxi /niệu Lần 25,000
431 Định lượng Canxi /niệu 24h Lần 25,000
432 Chlor /niệu Lần 22,000
433 Chlor /niệu 24h Lần 22,000
434 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu Lần 86,000
435 Kali /niệu Lần 22,000
436 Kali /niệu 24h Lần 22,000
437 Micro Albumin /NT Lần 50,000
438 Natri /niệu Lần 22,000
439 Natri /niệu 24h Lần 22,000
440 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu Lần 66,000
441 Độ thanh thải Creatinine Lần 59,000
442 Định tính Protein Bence -jones Lần 22,000
443 Định lượng Axit Uric /niệu 24h Lần 22,000
444 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 42,000
445 IGG /NIỆU Lần 84,000
446 IGM /NIỆU Lần 84,000
447 IGA /NIỆU Lần 84,000
448 Lysozyme dịch Lần 78,000
449 HTCĐ. Herpes IgG (DNT) Lần 94,000
450 HTCĐ. Herpes IgM (DNT) Lần 94,000
451 PORPHYRIN /NIỆU (ĐỊNH LƯỢNG) Lần 48,000
452 PORPHOBILINOGEN /NIỆU Lần 60,000
453 ĐỊNH SEDUXEN /NIỆU Lần 72,000
454 Định lượng Arsenic nước tiểu Lần 290,000
455 Benzodiazepine NT Lần 231,000
456 Định tính Amphetamin (test nhanh) Lần 72,000
457 Định lượng Bacbiturate Lần 72,000
458 Định lượng Histamin /NT24h Lần 350,000
459 Định lượng Axit Uric /niệu Lần 22,000
460 17-Ketosteroid /NT24h Lần 360,000
461 Ceton/ nước tiểu (Keton/ urine) (Medic) Lần 24,000
462 ALA /Urine Lần 120,000
463 Định lượng Glucose Lần 22,000
464 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ Lần 22,000
465 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 300,000
466 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Lần 29,000
467 Định lượng HbA1c Lần 144,000
468 Định lượng Ure Lần 22,000
469 Định lượng Creatinin Lần 22,000
470 Định lượng LDL - C (TT) Lần 29,000
471 Định lượng Cholesterol toàn phần Lần 29,000
472 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) Lần 29,000
473 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Lần 29,000
474 Định lượng Triglycerid Lần 29,000
475 Triglyceride (Dịch) Lần 29,000
476 Định lượng Albumin Lần 22,000
477 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) Lần 84,000
478 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) Lần 84,000
479 Lipoprotein Lần 156,000
480 Phosphatase acid Lần 48,000
481 Tryptase Lần 750,000
482 Bicarbonat (HCO3) Lần 30,000
483 DHEA Sulfat Lần 132,000
484 Áp lực thẩm thấu máu(Blood Osmolarity) Lần 117,000
485 Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Urine Osmolarity) Lần 117,000
486 Định lượng G6PD Lần 120,000
487 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) Lần 240,000
488 Lysozyme máu Lần 78,000
489 Xác định các yếu tố vi lượng đồng Lần 94,000
490 Định lượng Amphetamine Lần 340,000
491 ĐỒNG /NIỆU 24H (ĐỊNH LƯỢNG KIM LOẠI NẶNG) Lần 252,000
492 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Lần 120,000
493 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) Lần 120,000
494 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) Lần 650,000
495 Pb (chì) máu Lần 275,000
496 Định lượng Alpha1 Antitrypsin Lần 60,000
497 MYOGLOBIN /NIỆU Lần 160,000
498 Định tính Heroin (test nhanh) /máu Lần 144,000
499 TCO2 Lần 24,000
500 Định lượng KT kháng thụ thể Acetylcholine Lần 1,440,000
501 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT Lần 1,440,000
502 PHOSPHO /NIỆU Lần 22,000
503 VLDL Cholesterol Lần 85,000
504 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) Lần 350,000
505 Dự trữ kiềm (Reserve Alk) Lần 25,000
506 Fructosamin Lần 110,000
507 Định lượng Arsenic tóc Lần 290,000
508 PR3 (c-ANCA) Lần 334,000
509 Anti MPO (p-ANCA) Lần 215,000
510 Định lượng Ethanol (cồn) (máu) Lần 48,000
511 Định lượng Cocaine (máu, nước tiểu) Lần 200,000
512 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần 72,000
513 Định lượng Phospho /niệu 24h Lần 22,000
514 Định lượng Protein toàn phần Lần 22,000
515 Định lượng Acid Uric Lần 22,000
516 Định lượng Bilirubin toàn phần Lần 22,000
517 Định lượng Bilirubin gián tiếp Lần 22,000
518 Định lượng Bilirubin trực tiếp Lần 22,000
519 Đo hoạt độ Amylase Lần 48,000
520 Đo hoạt độ AST (GOT) Lần 29,000
521 Đo hoạt độ ALT (GPT) Lần 29,000
522 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) Lần 29,000
523 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca) Lần 86,000
524 Natri Lần 22,000
525 Kali Lần 22,000
526 Định lượng Clo Lần 22,000
527 Định lượng Calci toàn phần Lần 22,000
528 ASLO Lần 55,000
529 Định lượng RF (Reumatoid Factor) Lần 55,000
530 Định lượng IgA Lần 64,000
531 Định lượng Mg Lần 40,000
532 Định lượng sắt huyết thanh Lần 40,000
533 A/G Lần 44,000
534 Định lượng Phospho Lần 22,000
535 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) Lần 31,000
536 Định lượng Amoniac ( NH3) Lần 75,000
537 Định lượng Calci ion hóa Lần 40,000
538 Định lượng IgM Lần 64,000
539 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) Lần 31,000
540 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) Lần 48,000
541 Định lượng IgG Lần 64,000
542 Định lượng Glucose (dịch) Lần 22,000
543 Bilirubin toàn phần (dịch) Lần 22,000
544 Amylase (dịch) Lần 48,000
545 Phản ứng Rivalta Lần 31,000
546 LDH (dịch) Lần 31,000
547 Natri (dịch) Lần 22,000
548 Định lượng Glucose dịch não tủy Lần 22,000
549 Định lượng Protein dịch não tủy Lần 22,000
550 Định lượng Clo (dịch) Lần 22,200
551 Bilirubin liên hợp (dịch) Lần 22,000
552 Bilirubin tự do (dịch) Lần 22,000
553 Định lượng Transferin Lần 78,000
554 Ure (Dịch) Lần 22,000
555 Creatinine (dịch) Lần 22,000
556 Calci (dịch) Lần 22,000
557 Kali (dịch) Lần 22,000
558 Xét nghiệm Khí máu Lần 212,000
559 Cholesterol (dịch) Lần 29,000
560 Albumin (dịch) Lần 22,000
561 Định lượng Protein (dịch) Lần 22,000
562 Globulin Lần 44,000
563 Định lượng Ceruloplasmin Lần 132,000
564 pH Lần 48,000
565 Điện giải đồ (Na, K, Cl) Lần 66,000
566 Phản ứng CRP Lần 45,000
567 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) Lần 53,000
568 Đo hoạt độ Lipase Lần 90,000
569 Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu Lần 96,000
570 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch) Lần 90,000
571 Định lượng bổ thể C3 Lần 155,000
572 Định lượng bổ thể C4 Lần 155,000
573 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần 225,000
574 ADA (Adenosine Deaminase) /máu Lần 195,000
575 ADA (Adenosine Deaminase) /dịch Lần 195,000
576 Định lượng Haptoglobin Lần 430,000
577 Định lượng Myoglobin Lần 230,000
578 Định lượng Pre-albumin Lần 180,000
579 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) Lần 53,000
580 Định lượng Lipid toàn phần Lần 29,000
581 eGFR -
582 HBV-DNA (định tính) lần 900,000
583 HCV-RNA (định tính) lần 1,080,000
584 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm lần 345,000
585 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /niệu lần 345,000
586 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch lần 345,000
587 HCV genotype Real-time PCR lần 1,550,000
588 HBV đo tải lượng Real-time PCR lần 1,350,000
589 Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người lần 600,000
590 HBV đo tải lượng hệ thống tự động lần 1,920,000
591 HCV đo tải lượng hệ thống tự động lần 2,160,000
592 KT chống Keratine Lần 78,000
593 PCR phết mũi tìm cúm A Lần 1,800,000
594 Thủy đậu (Varicella-zoster virus) bằng kỹ thuật PCR Lần 220,000
595 Karyotype Lần 450,000
596 Anti Nucleosome Lần 150,000
597 Tìm đột biến gen HBE (PCR THALASSEMIA) Lần 1,100,000
598 Cấy tủy tìm vi khuẩn thương hàn (BV nhiệt đới) Lần 200,000
599 Não mô cầu – PCR (N. meningitides PCR) Lần 650,000
600 CYP2C19*2 genotype Lần 600,000
601 CYP2C19*2*3 genotype Lần 700,000
602 NST Philadelphia (FISH) (TMHH) Lần 5,000,000
603 Cúm H1N1, H5N1, H7N9 (PCR) Lần 1,500,000
604 Giải trình tự tìm đột biến gen BRCA2 (27 exon) Lần 22,000,000
605 Phát hiện và định lượng CMV (Cyto Megalo virus) Lần 300,000
606 Clostridium difficile PCR Lần 1,040,000
607 PCR cúm A, B, H1/H3/H5 Lần 1,800,000
608 Định danh Non-tuberculous Mycobacteria (NTM) bằng phương pháp PCR Lần 638,000
609 Xác định đột biến Alpha Thalassemia (GAP-PCR) Lần 2,200,000
610 Real-time PCR tìm Enterotoxin A,B của Clostridium difficile Lần 1,040,000
611 PCR chẩn đoán viêm phổi (28 con) Lần 1,100,000
612 PCR Herpes (NĐ) Lần 784,000
613 Pneumocystis carinii Real-TM PCR Lần 1,100,000
614 Pneumocystis carinii Real TM PCR Lần 1,050,000
615 Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR Lần 3,300,000
616 RNA Hepatitis E Lần 3,440,000
617 Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh) Lần 275,000
618 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori Lần 780,000
619 HBV genotype Real-time PCR Lần 1,550,000
620 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) Lần 1,100,000
621 HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần 1,260,000
622 HPV genotype PCR hệ thống tự động Lần 900,000
623 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động Lần 1,920,000
624 EBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,920,000
625 Xét nghiệm đột biến gen EGFR [mẫu mô] Lần 6,000,000
626 Xác định đột biến Clarithromycin + Fluoroquinolone H.pylori Lần 1,000,000
627 HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p) Lần 290,000
628 HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan) Lần 290,000
629 HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi) Lần 290,000
630 HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó) Lần 290,000
631 HTCĐ. Strongyloides (giun lươn) Lần 290,000
632 HTCĐ. Gnathostoma spinigerum Lần 290,000
633 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động Lần 115,000
634 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động Lần 115,000
635 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động Lần 290,000
636 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động Lần 290,000
637 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (các dịch mỗi loại) Lần 230,000
638 Kháng nấm đồ Lần 100,000
639 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu) Lần 230,000
640 Soi tìm vi trùng (máu) Lần 72,000
641 Soi tìm vi trùng (đàm) Lần 72,000
642 Soi tìm vi trùng (mủ) Lần 72,000
643 Soi tìm vi trùng (nước tiểu) Lần 72,000
644 Soi tìm vi trùng (dịch phế quản) Lần 72,000
645 Soi tìm vi trùng (dịch mật) Lần 72,000
646 Soi tìm vi trùng (dịch ổ bụng) Lần 72,000
647 Soi tìm vi trùng (dịch não tủy) Lần 72,000
648 Soi tìm vi trùng (dịch màng phổi) Lần 72,000
649 Soi tìm vi trùng (dịch khớp) Lần 72,000
650 Soi tìm vi trùng (tinh dịch) Lần 72,000
651 Soi tìm vi trùng (dịch âm đạo) Lần 72,000
652 Soi tìm vi trùng (dịch phết mổ) Lần 72,000
653 Soi tìm vi trùng (dịch dẫn lưu) Lần 72,000
654 Soi tìm vi trùng (dịch niệu đạo) Lần 72,000
655 Soi tìm vi trùng (dịch vết thương) Lần 72,000
656 Soi tìm vi trùng (dịch màng bụng) Lần 72,000
657 Soi tìm vi trùng (dịch rò) Lần 72,000
658 Soi tìm vi trùng (dịch đầu catheter) Lần 72,000
659 Soi tìm vi trùng (dịch nội khí quản) Lần 72,000
660 Soi tìm vi trùng (dịch áp xe) Lần 72,000
661 Soi tìm vi trùng (dịch đầu CVC) Lần 72,000
662 Soi tìm vi trùng (dịch phết họng) Lần 72,000
663 Soi tìm vi trùng (dịch khác) Lần 72,000
664 Kháng sinh đồ Lần 160,000
665 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mủ) Lần 230,000
666 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (nước tiểu) Lần 230,000
667 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (phân) Lần 230,000
668 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch phế quản) Lần 230,000
669 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch mật) Lần 230,000
670 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch ổ bụng) Lần 230,000
671 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch não tủy) Lần 230,000
672 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch màng phổi) Lần 230,000
673 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khớp) Lần 230,000
674 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (tinh dịch) Lần 230,000
675 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch âm đạo) Lần 230,000
676 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch vết mổ) Lần 230,000
677 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch dẫn lưu) Lần 230,000
678 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mẫu mô) Lần 230,000
679 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch niệu đạo) Lần 230,000
680 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch vết thương) Lần 230,000
681 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch màng bụng) Lần 230,000
682 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch rò) Lần 230,000
683 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch đầu catheter) Lần 230,000
684 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch nội khí quản) Lần 230,000
685 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch áp xe) Lần 230,000
686 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (tủy xương) Lần 230,000
687 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (huyết trắng) Lần 230,000
688 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dầu CVC) Lần 230,000
689 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch phết họng) Lần 230,000
690 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khác) Lần 230,000
691 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu) Lần 1,300,000
692 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (mủ) Lần 1,300,000
693 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch mật) Lần 1,300,000
694 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch ổ bụng) Lần 1,300,000
695 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch dẫn lưu) Lần 1,300,000
696 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch vết thương) Lần 1,300,000
697 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch áp xe) Lần 1,300,000
698 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác) Lần 1,300,000
699 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) máu Lần 65,500
700 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) đàm Lần 65,500
701 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) mủ Lần 65,500
702 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) nước tiểu Lần 65,500
703 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phế quản Lần 65,500
704 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch mật Lần 65,500
705 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch ổ bụng Lần 65,500
706 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch não tủy Lần 65,500
707 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng phổi Lần 65,500
708 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khớp Lần 65,500
709 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) tinh dịch Lần 65,500
710 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch âm đạo Lần 65,500
711 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết mổ Lần 65,500
712 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch dẫn lưu Lần 65,500
713 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) mẫu mô Lần 65,500
714 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch niệu đạo Lần 65,500
715 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết thương Lần 65,500
716 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng bụng Lần 65,500
717 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch rò Lần 65,500
718 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu catheter Lần 65,500
719 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch nội khí quản Lần 65,500
720 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch áp xe Lần 65,500
721 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu CVC Lần 65,500
722 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phết họng Lần 65,500
723 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác Lần 65,500
724 XN tìm BK nước tiểu Lần 72,000
725 XN tìm BK đàm Lần 72,000
726 XN tìm BK dịch phế quản Lần 72,000
727 XN tìm BK dịch dạ dày Lần 72,000
728 XN tìm BK dịch màng phổi Lần 72,000
729 XN tìm BK dịch màng bụng Lần 72,000
730 XN tìm BK dịch não tủy Lần 72,000
731 XN tìm BK dịch khớp Lần 72,000
732 XN tìm BK dịch khác Lần 72,000
733 XN tìm BK lần 1 Lần 72,000
734 XN tìm BK lần 2 Lần 72,000
735 XN tìm BK lần 3 Lần 72,000
736 Cấy đàm định lượng Lần 319,000
737 Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí) Lần 1,300,000
738 Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh) Lần 890,000
739 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh) Lần 890,000
740 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu) Lần 310,000
741 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Lần 250,000
742 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần 138,000
743 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Lần 115,000
744 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Lần 115,000
745 H.pylori Ab test nhanh Lần 100,000
746 Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh Lần 1,700,000
747 Chẩn đoán người nữ mang gen bệnh Hemophilia Lần 2,000,000
748 Chẩn đoán đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 22q11 gây hội chứng DiGeorge Lần 1,700,000
749 Chẩn đoán trước sinh bệnh Hemophilia Lần 4,000,000
750 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons Lần 4,000,000
751 Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA) Lần 4,000,000
752 Tìm đột biến trên 21 exon của gen ATP7B gây bệnh Wilson Lần 15,000,000
753 Tìm đột biến exon 1 của gen HTT (vùng lặp lại CAG) gây bệnh Huntington Lần 1,500,000
754 Tìm đột biến exon 2 và 8 của gen ATP7B gây bệnh Wilson Lần 4,000,000
755 Tìm đột biến gen ALPL (12 exon) trong bệnh thiếu men phosphatase Lần 6,000,000
756 Tìm đột biến gen G6PC (5 exon) trong bệnh thiếu men chuyển hoá 6-glucose phosphatase Lần 3,000,000
757 Tìm đột biến gen LOR (exon 2) trong hội chứng Vohwinkel Lần 2,500,000
758 Tìm đột biến gen NTRK1 (17 exon) trong bệnh mất cảm giác đau Lần 12,000,000
759 Tìm đột biến gen RJB2 (exon 2) trong hội chứng điếc bẩm sinh Lần 1,500,000
760 Tìm đột biến gen SLC37A4 (10 exon) trong bệnh Von Gierke Lần 4,000,000
761 Tìm đột biến gen BRAF (codon 600) trong ung thư đại trực tràng Lần 2,500,000
762 Tìm đột biến gen KIT (exon 9, 11,13,17) trong u mô đệm tiêu hoá Lần 4,700,000
763 Tìm đột biến gen KRAS (codon 12, 13) trong ung thư đại trực tràng Lần 2,500,000
764 Tìm đột biến gen NRAS (codon 12, 13, 61) trong ung thư đại trực tràng Lần 4,500,000
765 Tìm đột biến gen PDGFRA (exon 12, 14, và 18) trong u mô đệm tiêu hoá Lần 3,500,000
766 Tìm đột biến gen RB1 (27 exon) trong u nguyên bào võng mạc Lần 18,000,000
767 Tìm đột biến gen APC trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng. Lần 13,000,000
768 Tìm đột biến gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh Lần 6,000,000
769 Tìm đột biến gen yếu tố 8 gây bệnh Hemophilia A Lần 13,000,000
770 Tìm đột biến gen yếu tố 9 gây bệnh Hemophilia B Lần 10,000,000
771 Tìm đột biến mất đoạn exon 7 và 8 của gen SMN1 gây bệnh teo cơ do tổn thương tủy sống (SMA) Lần 1,700,000
772 Tìm đột biến mất đoạn gen Dystrophin gây bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne Lần 3,000,000
773 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR Lần 2,500,000
774 Phát hiện kiểu gen dị hợp tử của gen Dystrophin ở người mẹ và các thành viên nữ trong gia đình bệnh nhân mắc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne. Lần 1,700,000
775 Phát hiện kiểu dị hợp tử của gen SMN1 ở bố mẹ và gia đình bệnh nhân teo cơ do tổn thương tuỷ sống (SMA) Lần 1,700,000
776 Phát hiện đột biến thường gặp ở 3 exon của gen MUTYH trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng Lần 4,000,000
777 Dengue virus serotype PCR Lần 300,000
778 Phát hiện và định genotype của HSV Lần 700,000
779 Phát hiện Eptein Barr Virus (EBV) Lần 368,000
780 HSV Real-time PCR Lần 368,000
781 Xác định genotype gen APOE (E2/E3/E4) Lần 1,100,000
782 Xác định đột biến kháng thuốc Rifampicin& INH của vi khuẩn lao Lần 1,500,000
783 Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Nước tiểu Lần 368,000
784 Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Dịch (dịch quệt cổ tử cung, mủ hay dịch tiết niệu đạo, dịch hậu môn, họng, mủ mắt trẻ sơ sinh) Lần 368,000
785 Xác định alen HLA-B*1502 khi điều trị Carbamazepin (động kinh) bằng Realtime PCR Lần 1,300,000
786 Xác định alen HLA-B*5801 khi điều trị Allopurinol (gout) bằng Realtime PCR Lần 1,300,000
787 Xác định alen HLA-B*27 trong viêm cột sống dinh khớp bằng Realtime PCR Lần 1,300,000
788 Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori Lần 500,000
789 Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II Lần 22,000,000
790 Phát hiện sự tăng bản sao gen C-MYC trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR Lần 1,000,000
791 Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR Lần 1,000,000
792 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) Lần 500,000
CHỤP X-QUANG
1 Chụp X-Quang dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa Lần 250,000
2 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
3 Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
4 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
5 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng-chếch số hóa Lần 130,000
6 Chụp X-quang bàn tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
7 Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
8 Chụp X-quang Bàn tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần 130,000
9 Chụp X-quang Bánh chè tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
10 Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim Lần 69,000
11 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim Lần 120,000
12 Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim Lần 80,000
13 Chụp X-quang Bộ cung sườn nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
14 Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
15 Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim Lần 95,000
16 Chụp X-quang Cẳng chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
17 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
18 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
19 Chụp X-quang Cánh tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
20 Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
21 Chụp X-quang Cổ chân thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
22 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
23 Chụp X-quang Cổ tay nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
24 Chụp X-quang Cổ tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
25 Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
26 Chụp X-quang Cột sống cổ (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
27 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
28 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần 200,000
29 Chụp X-quang Cột sống ngực (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
30 Chụp X-quang Cột sống ngực nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
31 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa Lần 70,000
32 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
33 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
34 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim Lần 170,000
35 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
36 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng thẳng số hóa Lần 70,000
37 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim Lần 120,000
38 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim Lần 200,000
39 Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim Lần 70,000
40 Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 250,000
41 Chụp X-quang Hố yên nghiêng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim Lần 70,000
42 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 120,000
43 Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim Lần 200,000
44 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
45 Chụp X-quang Khớp gối thẳng 2 bên (T-N-TT) số hóa 1 phim Lần 350,000
46 Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa 1 phim Lần 120,000
47 Chụp X-quang Khớp háng thẳng - nghiêng số hóa 1 phim Lần 160,000
48 Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim Lần 100,000
49 Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
50 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 1 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim Lần 90,000
51 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 2 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim Lần 160,000
52 Chụp X-quang Khớp vai nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
53 Chụp X-quang Khớp vai thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
54 Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
55 Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 100,000
56 Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim Lần 100,000
57 Chụp X-quang Mỏm khuỷu tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
58 Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
59 Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
60 Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
61 Chụp X-quang Ngực thẳng ( Tim phổi thẳng) số hóa 1 phim Lần 100,000
62 Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim Lần 100,000
63 Chụp X-quang Schuller 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
64 Chụp X-quang Schuller 2 bên số hóa 1 phim Lần 120,000
65 Chụp X-quang Sọ nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
66 Chụp X-quang Sọ thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
67 Chụp X-quang Sọ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
68 Chụp X-quang Sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
69 Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 350,000
70 Chụp X-quang Xương bả vai thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
71 Chụp X-quang Xương cẳng tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
72 Chụp X-quang Xương cùng-cụt nghiêng số hóa 1 phim Lần 69,000
73 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
74 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
75 Chụp X-quang Xương đòn số hóa 1 phim Lần 90,000
76 Chụp X-quang Xương đùi thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
77 Chụp X-quang Xương gót nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
78 Chụp X-quang Xương gót thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
79 Chụp X-quang Xương gót thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
80 Chụp X-quang Xương hàm dưới 1 bên số hóa 1 phim Lần 69,000
81 Chụp X-quang Xương hàm dưới 2 bên số hóa 1 phim Lần 100,000
82 Chụp X-quang Xương mũi thẳng nghiêng số hóa 1 phim Lần 90,000
83 Chụp X-quang Xương mũi thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
84 Chụp X-quang Xương thuyền thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
85 Chụp X-quang Xương ức nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
86 Chụp X-quang Xương ức thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
87 Chụp X-quang Xương ức thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
88 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
89 Chụp X-quang xương đùi thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
90 Chụp X-quang xương đùi nghiêng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
91 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
92 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
93 Chụp X-quang xương cánh tay nghiêng 1 bên số hóa Lần 70,000
94 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 120,000
95 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 2 bên (tư thế đứng) 2 phim số hóa 1 phim Lần 240,000
96 Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 70,000
97 Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 70,000
98 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa Lần 210,000
99 Chụp X-quang cột sống toàn bộ nghiêng số hóa Lần 210,000
100 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng - nghiêng số hóa Lần 360,000
101 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
102 Chup X-Quang NADEAU (Mấu Trâm Thái Dương) Số Hóa Lần 70,000
103 Chup X-Quang cổ nghiêng Số Hóa Lần 70,000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG
CTSCAN
STT TÊN DỊCH VỤ DVT GIÁ
1 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy Lần 900,000
2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
3 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
4 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
5 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
6 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
7 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
8 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
9 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
10 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
11 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang Lần 2,000,000
12 Chụp CLVT mạch máu não Lần 2,000,000
13 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành cản quang Lần 2,500,000
14 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
15 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
16 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi Lần 2,000,000
17 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu Lần 2,000,000
18 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
19 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
20 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
22 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) Lần 900,000
23 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) Lần 1,400,000
24 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
25 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
26 Chụp CT-Scan vùng cổ Lần 900,000
27 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang Lần 1,400,000
28 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang) Lần 900,000
29 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
30 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc Lần 900,000
31 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
32 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
33 Chụp CLVT vòm hầu không tiêm thuốc CQ Lần 900,000
34 Chụp CLVT vòm hầu có tiêm thuốc CQ Lần 1,400,000
35 Chụp CLVT xương trâm có tái tạo 3D Lần 700,000
36 Thuốc cản quang Lần 500,000
KHÁM BỆNH
1 Khám da liễu Lần 100,000
2 Khám mắt Lần 100,000
3 Khám Nội Thận Lần 100,000
4 Khám nội tiết Lần 100,000
5 Khám phụ khoa Lần 100,000
6 Khám thần kinh Lần 100,000
7 Khám tiêu hoá - gan mật Lần 100,000
8 Khám tim mạch Lần 100,000
9 Khám gan Lần 100,000
10 Khám và tư vấn Lần 100,000
11 Khám nội soi tai mũi họng Lần 150,000
12 Khám Nhi Lần 100,000
13 Khám tư vấn tiêm ngừa lần 50,000
14 Khám tổng quát Lần 100,000
15 Khám thai Lần 100,000
16 Tư vấn tiền sản Lần 100,000
17 Tư vấn CLS lầ -
18 Khám tai mũi họng Lần 100,000
19 Khám hô hấp Lần 100,000
20 Khám cơ xương khớp Lần 100,000
21 Khám hậu môn - trực tràng Lần 100,000
22 Khám điều trị vết thương Lần 100,000
23 Khám vật lí trị liệu Lần 100,000
24 Sổ KB Lần 5,000
25 Khám tiêu hoá - gan mật + Sổ KB Lần 105,000
26 Khám tai mũi họng + Sổ KB Lần 105,000
27 Khám gan + Sổ KB Lần 105,000
28 Khám thần kinh + Sổ KB Lần 105,000
29 Khám nội tiết + Sổ KB Lần 105,000
30 Khám Nội Thận + Sổ KB Lần 105,000
31 Khám hô hấp + Sổ KB Lần 105,000
32 Khám cơ xương khớp + Sổ KB Lần 105,000
33 Khám tim mạch + Sổ KB Lần 105,000
34 Khám hậu môn - trực tràng + Sổ KB Lần 105,000
35 Khám mắt + Sổ KB Lần 105,000
36 Khám da liễu + Sổ KB Lần 105,000
37 Khám điều trị vết thương + Sổ KB Lần 105,000
38 Khám tổng quát + Sổ KB Lần 105,000
39 Khám Nhi + Sổ KB Lần 105,000
40 Khám phụ khoa + Sổ KB Lần 105,000
41 Khám thai + Sổ KB Lần 105,000
42 Khám vật lí trị liệu + Sổ KB Lần 105,000
43 Khám tiền mê Lần 100,000
44 Miễn Phí Công Khám -
45 Khám tư vấn tiêm ngừa + Sổ 50,000
46 Khám Tiết Niệu - Nam Khoa 100,000
47 Khám Tiết Niệu - Nam Khoa + Sổ KB 105,000
48 Khám Lồng Ngực - Mạch Máu + Sổ KB 105,000
49 Khám lồng ngực - mạch máu 100,000
NỘI SOI
1 Nội soi thanh quản lấy dị vật Lần 2,200,000
2 Nội soi họng Lần 70,000
3 Nội soi mũi xoang Lần 70,000
4 Nội soi tai Lần 70,000
5 Nội soi tai mũi họng Lần 202,000
6 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 500,000
7 Nội soi Vòm Lần 70,000
8 Nội soi thanh quản Lần 70,000
9 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (1-2 polyp) Lần 1,678,000
10 Bộ thun thắt tĩnh mạch thực quản Lần 2,055,000
11 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần 3,891,000
12 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (#2.0 cm có cuống) Lần 2,000,000
13 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (3-5 polyp) Lần 2,000,000
14 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (6-10 polyp) Lần 2,800,000
15 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị Lần 2,191,000
16 Chụp đường mật trong mổ nội soi Lần 800,000
17 Đặt stent thực quản qua nội soi Lần 3,000,000
18 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi Lần 700,000
19 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 2,191,000
20 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 900,000
21 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) chẩn đoán Lần 2,663,000
22 Nội soi băng tần hẹp (NBI) Lần 350,000
23 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần 900,000
24 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết, hút đàm (cấp cứu) Lần 1,500,000
25 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật Lần 2,547,000
26 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường) Lần 1,500,000
27 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống nghiêng) Lần 600,000
28 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết làm HP Lần 450,000
29 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) Lần 550,000
30 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) Lần 450,000
31 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy) Lần 15,000,000
32 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng Lần 3,500,000
33 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm Lần 3,891,000
34 Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư Lần 200,000
35 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang Lần 350,000
36 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang Lần 2,600,000
37 Nội soi phế quản và chải phế quản Lần 700,000
38 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) Lần 7,000,000
39 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su Lần 2,191,000
40 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi dạ dày Lần 2,191,000
41 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi đại tràng Lần 600,000
42 Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột Lần 4,000,000
43 Nội soi đại trực tràng cấp cứu chảy máu tiêu hóa dưới để chẩn đoán và điều trị Lần 2,400,000
44 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) Lần 2,000,000
45 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) Lần 2,800,000
46 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng + đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) Lần 3,800,000
47 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật Lần 2,100,000
48 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần 2,100,000
49 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Lần 2,100,000
SIÊU ÂM
1 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 400,000
2 Chọc FNA >=2 nhân qua siêu âm Lần 500,000
3 Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm Lần 250,000
4 Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm Lần 500,000
5 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 250,000
6 Siêu âm ổ bụng Lần 100,000
7 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ Lần 100,000
8 Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu) Lần 100,000
9 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 250,000
10 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh Lần 250,000
11 Siêu âm Doppler mạch máu khác Lần 250,000
12 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 250,000
13 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới Lần 250,000
14 Siêu âm Doppler mạch máu (tuyến giáp) Lần 250,000
15 Siêu âm 3D/4D tim Lần 446,000
16 Siêu âm phần mềm Lần 100,000
17 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu) Lần 250,000
18 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) Lần 180,000
19 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Lần 250,000
20 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 180,000
21 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần 300,000
22 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm) Lần 100,000
23 Siêu âm tuyến giáp Lần 100,000
24 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) Lần 100,000
25 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 100,000
26 Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên) Lần 250,000
27 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 100,000
28 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (độ mờ da gáy đơn thai) Lần 100,000
29 Siêu âm Doppler mạch máu (hệ tuần hoàn thai) Lần 250,000
30 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (đa thai) Lần 200,000
31 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 300,000
32 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (Siêu âm độ mờ da gáy đa thai) Lần 350,000
33 Siêu âm 4D thai nhi (đơn thai) Lần 350,000
34 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) Lần 100,000
35 Siêu âm Doppler mạch máu ( động mạch đốt sống) Lần 250,000
36 Siêu âm Doppler mạch máu ( động mạch thái dương nông) Lần 250,000
37 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 100,000
38 Siêu âm qua thóp ( siêu âm não qua thóp) Lần 100,000
39 Siêu âm Doppler ổ bụng lần 250,000
40 Siêu âm Doppler tuyến vú hai bên Lần 250,000
XÉT NGHIỆM
1 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm) Lần 304,000
2 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết tiền liệt tuyến (6 đến 12 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 440,000
3 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư vú (4 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 2,160,000
4 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt tử cung toàn phần (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 880,000
5 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư tuyến giáp (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 660,000
6 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mô ung thư gan, phổi, nơi khác (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 880,000
7 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư thận (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 1,100,000
8 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt u mạc treo hoặc u sau phúc mạc (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) Lần 760,000
9 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh (sinh thiết tức thì) gồm 3 phương pháp Lần 850,000
10 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào: FNA, rửa phế quản… (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) Lần 322,000
11 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou Lần 322,000
12 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung (phương pháp nhúng dịch: Liqui-prep,…) Lần 400,000
13 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (KSK) Lần 140,000
14 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng…(gồm 2 phương pháp) (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) Lần 480,000
15 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa Lần 262,000
16 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori Lần 339,000
17 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS Lần 360,000
18 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Trichrom e Lần 255,000
19 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh Lần 493,000
20 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên Lần 407,000
23 INR tại giường Lần 100,000
24 Keton mao mạch (tại giường) Lần 65,000
25 Manometry biofeeback Lần 350,000
26 Định nhóm máu tại giường Lần 38,000
27 Thổi hơi thở tìm H.pylori C14 Lần 450,000
28 Thủ thuật chiếc tách tiểu cầu Lần 7,255,000
29 Xét nghiệm Lactat máu tại giường Lần 100,000
30 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần 40,000
31 Xét nghiệm PRO BNP tại giường Lần 500,000
32 Xét nghiệm D-Dimer tại giường Lần 325,000
33 Huyết thanh chẩn đoán JEV/DNT Lần 60,000
34 Cấy máu định danh (KSĐ) Lần 698,000
35 Echinococcus IgG Lần 84,000
36 Echinococcus IgM Lần 84,000
37 HP-Ag /Stool (EIA) Lần 180,000
38 Soi đàm tìm Pneumocystis jirovecii Lần 310,000
39 BK đàm thuần nhất Lần 90,000
40 Kháng sinh đồ vi khuẩn (CR) Lần 230,000
41 Hain test (PNT) Lần 875,000
42 Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ) Lần 190,000
43 Cấy phân tìm Enterotoxim C-Difficile Lần 290,000
44 Kháng sinh đồ (NĐ) Lần 160,000
45 Cấy mủ abces tìm vi trùng (NĐ) Lần 220,000
46 Cấy mủ vết thương tìm vi trùng (NĐ) Lần 220,000
47 Soi mủ hạch, abces tìm BK (NĐ) Lần 60,000
48 Soi mủ tìm nấm (BĐ) Lần 60,000
49 Soi dịch vết thương tìm BK (NĐ) Lần 60,000
50 Soi dịch vết thương tìm vi trùng (NĐ) Lần 60,000
51 Soi tìm BK đàm (NĐ) Lần 60,000
52 Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ Lần 375,000
53 Cấy đàm định lượng, kháng sinh đồ (PNT) Lần 253,000
54 Xpert MTB/RIF Lần 90,000
55 BK đàm (NTP) Lần 30,000
56 Soi đàm nhuộm gram (NTP) Lần 58,000
57 Soi đàm tìm nấm (NTP) Lần 58,000
58 Cấy đàm định lượng + kháng sinh đồ (NTP) Lần 326,000
59 Cấy tìm nấm + nấm đồ (NTP) Lần 187,000
60 Real-time PCR tìm vi khuẩn bệnh viện (NTP) Lần 600,000
61 Cấy đàm định lượng (NĐ) Lần 275,000
62 Soi đàm nhuộm gram (NĐ) Lần 70,000
63 Gene Expert Lần 90,000
64 Soi tìm Pneumocystic carinii Lần 378,000
65 Cấy phết họng tìm vi trùng bạch hầu Lần 220,000
66 Định tính H.Pylori (Real-time PCR) lần 300,000
67 Định Type H.pylori (multiplex PCR) lần 360,000
68 Cấy máu Batec Lần 275,000
71 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram...) (CR) Lần 90,000
72 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (CR) Lần 290,000
73 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (CR) Lần 290,000
74 Kháng sinh đồ nấm (CR) Lần 230,000
75 HSV-DNA (PCR) (CR) Lần 470,000
76 Xét nghiệm tìm BK (CR) Lần 40,000
77 Hain test (NTP) Lần 875,000
78 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab (HIT Screening) Lần 1,861,000
79 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (tủy đồ + huyết đồ) Lần 465,000
80 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần 147,000
81 Phenotype hồng cầu (6 loại) Lần 1,368,000
82 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) Lần 60,000
83 Định lượng yếu tố XI Lần 216,000
84 ĐỊNH LƯỢNG YẾU TỐ VIII Lần 480,000
85 Interleukin 2 ( IL2) Lần 216,000
86 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) Lần 216,000
87 Paracheck (Test nhanh KST sốt rét) Lần 259,000
88 Định lượng yếu tố II Lần 420,000
89 Định lượng yếu tố V Lần 421,000
90 Định lượng yếu tố VII Lần 342,000
92 Định lượng yếu tố X Lần 270,000
93 Định lượng Fibrinogen (CR) Lần 250,000
94 Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Lần 990,000
98 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) Lần 315,000
122 Tia xạ túi máu Lần 215,000
123 HLA-B27 /FACs Canto II Lần 780,000
124 PFA (CEPI + CADP) /máu (PFA-100) (CR) Lần 1,040,000
125 CEPI Lần 520,000
126 CADP (Collagen ADP/PFA 100) Lần 520,000
127 P2Y (P2Y/PFA 100) Lần 910,000
128 Định lượng Anti Xa Lần 357,000
129 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp bằng phươn pháp Gelcard Lần 132,000
130 Screening test Lần 286,000
131 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 84,000
132 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 33,600
133 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 94,000
134 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 62,000
135 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 100,000
136 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 65,000
137 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần 80,000
138 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần 42,000
139 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào Lần 90,100
140 Định nhóm máu tại giường [Thẻ định nhóm máu] Lần 38,000
141 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 42,000
142 Vi nấm soi tươi Lần 72,000
143 Vi nấm nhuộm soi DNT Lần 72,000
144 PT hỗn hợp (TQ hỗn hợp) Lần 100,000
145 APTT hỗn hợp (TCK hỗn hợp) Lần 100,000
146 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,500
147 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần 162,000
148 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) Lần 78,000
149 Định lượng D-Dimer Lần 475,000
150 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp Gelcard (Crossmatch)) Lần 185,000
151 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Lần 1,560,000
152 Định lượng Protein S toàn phần Lần 1,550,000
153 Định lượng Antithrombin III Lần 525,000
154 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 32,000
155 Định lượng Anti Xa Lần 500,000
156 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden Lần 690,000
157 Điện di huyết sắc tố (định lượng) Lần 480,000
158 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Lần 75,000
159 Điện di protein huyết thanh Lần 360,000
160 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Gelcard trên máy tự động) Lần 79,000
161 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Gelcard trên máy tự động) Lần 79,000
162 Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân Lần 78,000
163 Tinh trùng đồ (dịch) Lần 62,000
164 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 32,000
165 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp ỐNG NGHIỆM (Crossmatch)) Lần 156,000
166 Định nhóm máu hệ ABO thuận nghịch và Rh (D) (bằng phương pháp PHIẾN ĐÁ) Lần 52,000
167 Xét nghiệm INR 60,000
168 HTCĐ. Schitosoma mansoni IgG Lần 102,000
169 Cấy bệnh phẩm tìm H.pylori Lần 216,000
170 HER-2 Lần 1,300,000
171 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) Lần 624,000
172 Clonorchis sinensis (sán lá nhỏ gan) Lần 140,000
173 Cấy dịch tìm vi trùng lao (Tuberculosis Culture) Lần 288,000
174 Định danh ký sinh trùng Lần 78,000
175 Leptospira IgG Lần 156,000
176 Cấy phân tìm vi trùng tả Lần 200,000
177 Cấy máu tìm nấm (cấy máu Bactec) Lần 275,000
178 Soi dịch tìm amip Lần 94,000
179 Soi tươi tìm phẩy khuẩn tả Lần 60,000
182 Dương xỉ Lần 10,000
183 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal Lần 80,000
184 Định lượng Troponin I Lần 156,000
185 ICA (Islet cell Autoantibody) Lần 240,000
186 Ceton máu Lần 24,000
187 Anti-GAD Lần 156,000
188 Định lượng Peptid - C Lần 132,000
189 Định lượng Aldosteron (máu) Lần 234,000
190 Anti-Beta2 Lgycoprotein IgM Lần 118,000
191 CAPI (Collagen API/PFA 100) Lần 902,000
192 CEPI (Collagen EPI/PFA 100) Lần 902,000
193 Định lượng Paracetamol/máu (Trung tâm Pháp Y) Lần 1,500,000
194 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA (Medic) Lần 200,000
195 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniỉ IgG bằng kỹ thuật ELISA Lần 210,000
196 Clammydia pneumoiae-IgM Lần 108,000
197 Clammydia pneumoiae-IgG Lần 150,000
198 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động Lần 130,000
199 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động Lần 149,000
200 Anti histone Lần 156,000
201 Aspergillus IgG (dịch) Lần 132,000
202 Aspergillus IgM (dịch) Lần 132,000
203 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA Lần 132,000
204 Định lượng Theophylline Lần 144,000
205 Renin (Angiotensin I) Lần 234,000
206 Định lượng Benzodiazepin Lần 209,000
207 Martin petit Lần 94,000
208 Huyết thanh chẩn đoán virut HTLV1 Lần 280,000
209 Beta MicroAlbumin Lần 144,000
210 Human gamma Interferon Lần 280,000
211 Định lượng Cyclosphorin Lần 318,000
212 CTC ba vòng (Tricyclic anti depressant - AMITRIPTYLINE) Lần 125,000
213 Legionella IgM Lần 109,000
214 Legionella IgG Lần 109,000
215 Định lượng Phenytoin (máu) Lần 264,000
216 Định lượng Paracetamol/máu (CR) Lần 120,000
217 IGF-I Lần 240,000
218 Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần 120,000
219 TCA Lần 60,000
220 ANA 8 Profile Lần 1,100,000
221 ĐỘC CHẤT TRONG MÁU Lần 1,360,000
222 ĐỘC CHẤT TRONG NƯỚC TIỂU (CHÌ/ASEN/THỦY NGÂN…) Lần 1,260,000
223 Anti Cardiolipin (IgG + IgM) Lần 650,000
224 Điện di miễn dịch cố định (Immuno Fixation) Lần 1,320,000
225 ALDOSTERONE /NIỆU Lần 234,000
226 Định lượng Tobramycin (máu) Lần 234,000
227 Điện di miễn dịch huyết thanh Lần 450,000
228 HEV IgM miễn dịch tự động Lần 176,000
229 HEV IgG miễn dịch tự động Lần 176,000
230 Janparese virut IgM Lần 156,000
231 Janparese virut IgG Lần 156,000
232 Định tính Opiate (test nhanh) (Heroin, Morphin) /nước tiểu Lần 144,000
233 Kháng thể kháng phospholipid (IgG+IgM) Lần 192,000
234 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 Lần 385,000
235 DR-70 (Oncosure) Lần 468,000
236 ANCA Screen Lần 156,000
237 Anti Mitochrondial Lần 156,000
238 17 OH progesterone Lần 240,000
239 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang Lần 120,000
240 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang Lần 120,000
241 Histamin Lần 480,000
242 Định lượng Calcitonin Lần 130,000
243 ENA - Profile 6 Lần 720,000
244 Gamma interferon Lần 240,000
245 HEMOGLOBIN/ NIỆU Lần 108,000
246 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y) Lần 720,000
247 Anti HAV - IgG (ARC) Lần 120,000
249 Lupus Anticoagulant Lần 315,000
250 TPHA / dịch não tủy Lần 78,000
251 Anti HDV Lần 252,000
252 PCR-entero virus71 (phết họng) Lần 920,000
253 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) Lần 540,000
254 Anti-scl-70 Lần 100,000
255 Anti-Centromer B Lần 100,000
256 Định lượng T4 (Thyroxine) Lần 96,000
257 Định lượng Cystatine C Lần 120,000
258 Định lượng Barbiturates Lần 115,500
259 Metanephrine/ Plasma Lần 300,000
260 Anti C1q Lần 200,000
261 Trichinella Spiralis IgG Lần 70,000
262 Adeno Vrius IgM Lần 120,000
263 Adeno Virus IgG Lần 120,000
264 Entero Virus IgG Lần 120,000
265 Entero Virus IgM Lần 120,000
266 Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin) /máu Lần 300,000
267 NGAL /NIỆU Lần 300,000
268 Định lượng nồng độ Tacrolimus Lần 670,000
269 Tìm giun chỉ trong máu Lần 84,000
270 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) Lần 165,000
273 Định lượng Insulin Lần 198,000
274 Leptospira IgM Lần 120,000
275 Measles-IgM (sởi) Lần 120,000
276 Định lượng Phenobarbital Lần 253,000
277 Triple test Lần 275,000
278 Định lượng Catecholamin /máu Lần 600,000
279 Catecholamine/ NT24h Lần 600,000
280 HIV 3 test Lần 292,000
281 VDRL, TPHA định lượng Lần 220,000
282 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) Lần 96,000
283 Metanephrine/ nước tiểu 24h Lần 330,000
284 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA Lần 120,000
285 VDRL định lượng (Da liễu) Lần 120,000
286 Clamydia trachomatis IgG Lần 120,000
287 Clamydia trachomatis IgM Lần 120,000
288 Định lượng Cocaine (máu, nước tiểu) Lần 200,000
289 Varicella Zoster virus (IgG) Lần 120,000
290 Varicella Zoster virus (IgM) Lần 120,000
291 Anti HTLV 1/2 (hóa phát quang) Lần 277,200
292 Anti Phospholipid IgG Lần 110,000
293 Anti Phospholipid IgM Lần 110,000
294 Xét nghiệm PFA (Phatelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động CEPI (Collagen EPI/PFA 100) Lần 570,000
295 Anti NMO (Anti-Aquapotin-4) antibody Lần 2,530,000
296 Olingo clonal band (DNT) (Isofocusin) Lần 2,020,000
297 Voltage-gated potassium channel (VGKC) Lần 3,350,000
298 Neurone antibodies (full panel: anti Hu,Ri,Yo,CV2,amphiphysine antibody) Lần 3,370,000
299 Neurone antibodies ( Hu,Ri,Yo antibody) Lần 1,150,000
300 Amphiphysin antibody Lần 2,551,000
301 Angiotensin Converting Enzyme (serum) Lần 490,000
302 Angiotensin Converting Enzyme (DNT) Lần 2,175,000
303 Anti NMDA receptor (NMDAR) antibody Lần 3,082,000
304 Cysticercosis screening Lần 711,000
305 CV2 antibody Lần 2,551,000
306 Fragile X mental retardation syndrome Lần 4,132,000
307 Gangliosides antibody (GM1, GM2, GD1A, GD1B, GQ1B) (IgG, IgM) Lần 3,990,000
308 Hu antibody Lần 368,000
309 Ku antibody Lần 2,693,000
310 Ma2 antibody Lần 2,551,000
311 MAG antibody IgM Lần 2,162,000
312 MUSK antibody Lần 2,564,000
313 Myelin antibody Lần 368,000
314 Myositis auto-antibody Lần 2,693,000
315 Neurodegenerative Disease (Tau protein, phospho tau-protein, amyloid peptide) Lần 5,896,000
316 Steinert myotonic dystrophy: CTG triplet (prenatal) Lần 5,740,000
317 Steinert myotonic dystrophy: CTG triplet (postnatal) Lần 4,132,000
318 Striated muscle antibody Lần 368,000
319 Yo antibody Lần 368,000
320 IGRA (Interferon-Gamma Release Assay) Lần 2,100,000
321 HBsAg miễn dịch tự động Lần 78,000
322 HBsAb định lượng Lần 112,000
323 HBeAg miễn dịch tự động Lần 94,000
324 HBeAb miễn dịch tự động Lần 94,000
325 HBc total miễn dịch tự động Lần 156,000
326 HCV Ab miễn dịch tự động Lần 132,000
327 HIV Ab miễn dịch tự động Lần 82,000
328 SLE (Le-cell) Lần 31,000
329 RPR định tính Lần 37,000
330 Treponema pallidum TPHA định tính (Syphilis) Lần 95,000
331 Định lượng Ferritin Lần 132,000
332 Định lượng Homocystein Lần 144,000
333 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Lần 78,000
334 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Lần 78,000
335 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) Lần 78,000
336 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Lần 100,000
337 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Lần 132,000
338 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) Lần 148,000
339 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) Lần 156,000
340 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) Lần 132,000
341 Định lượng Prolactin Lần 126,000
342 Định lượng Testosterol Lần 126,000
343 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) Lần 126,000
344 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) Lần 126,000
345 Định lượng Estradiol Lần 126,000
346 Định lượng Progesteron Lần 126,000
347 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) Lần 156,000
348 HBc IgM miễn dịch tự động Lần 156,000
349 HAV IgM miễn dịch tự động Lần 156,000
350 HAV total miễn dịch tự động Lần 144,000
351 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 94,000
352 Định lượng Digoxin Lần 156,000
353 Định lượng Cortisol (sáng 7-9h) Lần 109,000
354 Định lượng Cortisol (chiều 16-18h) Lần 109,000
355 Định lượng Cortisol /niệu 24h Lần 109,000
356 Dengue virus IgG test nhanh Lần 130,000
357 Dengue virus IgM test nhanh Lần 130,000
358 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA Lần 115,000
359 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA Lần 138,000
360 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) Lần 552,000
361 Định lượng Pro-calcitonin Lần 392,000
362 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) Lần 192,000
363 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) Lần 109,000
364 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) Lần 109,000
365 Tách huyết tương Lần 84,000
366 Định lượng Cyfra 21- 1 Lần 120,000
367 Định lượng Troponin Ths Lần 156,000
368 Định lượng proBNP (NT-proBNP) Lần 468,000
369 HBsAg định lượng Lần 460,000
370 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 170,000
371 RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET Lần 900,000
372 RIDA qLine Allergy Panel 4 Lần 900,000
373 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Lần 290,000
374 Định lượng Anti CCP Lần 307,000
375 Định lượng IgE Lần 260,000
376 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) Lần 205,000
377 RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET và Panel 4 Lần 1,600,000
378 CMV IgG miễn dịch tự động Lần 250,000
379 CMV IgM miễn dịch tự động Lần 300,000
380 EBV IgG miễn dịch tự động Lần 215,000
381 EBV IgM miễn dịch tự động Lần 215,000
382 Định lượng vitamin B12 Lần 275,000
383 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) Lần 465,000
384 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) Lần 295,000
385 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) Lần 233,000
386 H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động ) Lần 210,000
387 Định lượng HE4 Lần 500,000
388 hGH Lần 365,000
389 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) Lần 175,000
390 HSV 1 IgG miễn dịch tự động Lần 300,000
391 HSV 2 IgG miễn dịch tự động Lần 300,000
392 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) Lần 355,000
393 Định lượng Pepsinogen I Lần 415,000
394 Định lượng Pepsinogen II Lần 415,000
395 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) Lần 500,000
396 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) Lần 265,000
397 AFP, AFP L3. PIVKA II (DCP: des gamma carboxy prothrombin) (Bộ xét nghiệm phát hiện sớm ung thư gan) Lần 1,500,000
398 Định lượng IL-6 ( Interleukin 6) Lần 585,000
399 Định lượng Tg (Thyroglobulin) Lần 250,000
400 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động Lần 280,000
401 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Lần 250,000
402 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Lần 393,000
403 Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (Anti LKM-1) (anti liver-kidney microsomal antibody) Lần 475,000
404 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA Lần 426,000
405 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA Lần 426,000
406 Double test (PAPPA, Free Beta hCG (FBC)) Lần 430,000
407 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) Lần 475,000
408 Định lượng Pro-calcitonin Lần 392,000
409 Định lượng Vancomycin Lần 205,000
410 Định lượng Folate Lần 115,000
411 HBsAg test nhanh Lần 78,000
412 HIV Ab test nhanh Lần 108,000
413 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần 115,000
414 Định lượng Glucose niệu Lần 22,000
415 Định lượng Ure /niệu 24h Lần 22,000
416 Định lượng Ure /niệu Lần 22,000
417 Định lượng Creatinin /niệu 24h Lần 22,000
418 Định lượng Creatinin /niệu Lần 22,000
419 Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng) Lần 78,000
420 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 38,000
421 Cặn Addis Lần 42,400
422 Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu Lần 16,000
423 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Lần 40,000
424 Hình dạng HC trong nước tiểu Lần 31,000
425 Cạo tìm nấm Lần 23,000
426 Định lượng Protein (niệu 24h) Lần 23,000
427 Tỉ lệ Albumin/ creatinin Lần 50,000
428 Albumin/ niệu Lần 22,000
429 Đo hoạt độ Amylase /niệu Lần 48,000
430 Định lượng Canxi /niệu Lần 25,000
431 Định lượng Canxi /niệu 24h Lần 25,000
432 Chlor /niệu Lần 22,000
433 Chlor /niệu 24h Lần 22,000
434 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu Lần 86,000
435 Kali /niệu Lần 22,000
436 Kali /niệu 24h Lần 22,000
437 Micro Albumin /NT Lần 50,000
438 Natri /niệu Lần 22,000
439 Natri /niệu 24h Lần 22,000
440 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu Lần 66,000
441 Độ thanh thải Creatinine Lần 59,000
442 Định tính Protein Bence -jones Lần 22,000
443 Định lượng Axit Uric /niệu 24h Lần 22,000
444 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 42,000
445 IGG /NIỆU Lần 84,000
446 IGM /NIỆU Lần 84,000
447 IGA /NIỆU Lần 84,000
448 Lysozyme dịch Lần 78,000
449 HTCĐ. Herpes IgG (DNT) Lần 94,000
450 HTCĐ. Herpes IgM (DNT) Lần 94,000
451 PORPHYRIN /NIỆU (ĐỊNH LƯỢNG) Lần 48,000
452 PORPHOBILINOGEN /NIỆU Lần 60,000
453 ĐỊNH SEDUXEN /NIỆU Lần 72,000
454 Định lượng Arsenic nước tiểu Lần 290,000
455 Benzodiazepine NT Lần 231,000
456 Định tính Amphetamin (test nhanh) Lần 72,000
457 Định lượng Bacbiturate Lần 72,000
458 Định lượng Histamin /NT24h Lần 350,000
459 Định lượng Axit Uric /niệu Lần 22,000
460 17-Ketosteroid /NT24h Lần 360,000
461 Ceton/ nước tiểu (Keton/ urine) (Medic) Lần 24,000
462 ALA /Urine Lần 120,000
463 Định lượng Glucose Lần 22,000
464 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ Lần 22,000
465 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 300,000
466 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Lần 29,000
467 Định lượng HbA1c Lần 144,000
468 Định lượng Ure Lần 22,000
469 Định lượng Creatinin Lần 22,000
470 Định lượng LDL - C (TT) Lần 29,000
471 Định lượng Cholesterol toàn phần Lần 29,000
472 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) Lần 29,000
473 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Lần 29,000
474 Định lượng Triglycerid Lần 29,000
475 Triglyceride (Dịch) Lần 29,000
476 Định lượng Albumin Lần 22,000
477 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) Lần 84,000
478 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) Lần 84,000
479 Lipoprotein Lần 156,000
480 Phosphatase acid Lần 48,000
481 Tryptase Lần 750,000
482 Bicarbonat (HCO3) Lần 30,000
483 DHEA Sulfat Lần 132,000
484 Áp lực thẩm thấu máu(Blood Osmolarity) Lần 117,000
485 Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Urine Osmolarity) Lần 117,000
486 Định lượng G6PD Lần 120,000
487 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) Lần 240,000
488 Lysozyme máu Lần 78,000
489 Xác định các yếu tố vi lượng đồng Lần 94,000
490 Định lượng Amphetamine Lần 340,000
491 ĐỒNG /NIỆU 24H (ĐỊNH LƯỢNG KIM LOẠI NẶNG) Lần 252,000
492 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Lần 120,000
493 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) Lần 120,000
494 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) Lần 650,000
495 Pb (chì) máu Lần 275,000
496 Định lượng Alpha1 Antitrypsin Lần 60,000
497 MYOGLOBIN /NIỆU Lần 160,000
498 Định tính Heroin (test nhanh) /máu Lần 144,000
499 TCO2 Lần 24,000
500 Định lượng KT kháng thụ thể Acetylcholine Lần 1,440,000
501 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT Lần 1,440,000
502 PHOSPHO /NIỆU Lần 22,000
503 VLDL Cholesterol Lần 85,000
504 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) Lần 350,000
505 Dự trữ kiềm (Reserve Alk) Lần 25,000
506 Fructosamin Lần 110,000
507 Định lượng Arsenic tóc Lần 290,000
508 PR3 (c-ANCA) Lần 334,000
509 Anti MPO (p-ANCA) Lần 215,000
510 Định lượng Ethanol (cồn) (máu) Lần 48,000
511 Định lượng Cocaine (máu, nước tiểu) Lần 200,000
512 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần 72,000
513 Định lượng Phospho /niệu 24h Lần 22,000
514 Định lượng Protein toàn phần Lần 22,000
515 Định lượng Acid Uric Lần 22,000
516 Định lượng Bilirubin toàn phần Lần 22,000
517 Định lượng Bilirubin gián tiếp Lần 22,000
518 Định lượng Bilirubin trực tiếp Lần 22,000
519 Đo hoạt độ Amylase Lần 48,000
520 Đo hoạt độ AST (GOT) Lần 29,000
521 Đo hoạt độ ALT (GPT) Lần 29,000
522 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) Lần 29,000
523 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca) Lần 86,000
524 Natri Lần 22,000
525 Kali Lần 22,000
526 Định lượng Clo Lần 22,000
527 Định lượng Calci toàn phần Lần 22,000
528 ASLO Lần 55,000
529 Định lượng RF (Reumatoid Factor) Lần 55,000
530 Định lượng IgA Lần 64,000
531 Định lượng Mg Lần 40,000
532 Định lượng sắt huyết thanh Lần 40,000
533 A/G Lần 44,000
534 Định lượng Phospho Lần 22,000
535 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) Lần 31,000
536 Định lượng Amoniac ( NH3) Lần 75,000
537 Định lượng Calci ion hóa Lần 40,000
538 Định lượng IgM Lần 64,000
539 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) Lần 31,000
540 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) Lần 48,000
541 Định lượng IgG Lần 64,000
542 Định lượng Glucose (dịch) Lần 22,000
543 Bilirubin toàn phần (dịch) Lần 22,000
544 Amylase (dịch) Lần 48,000
545 Phản ứng Rivalta Lần 31,000
546 LDH (dịch) Lần 31,000
547 Natri (dịch) Lần 22,000
548 Định lượng Glucose dịch não tủy Lần 22,000
549 Định lượng Protein dịch não tủy Lần 22,000
550 Định lượng Clo (dịch) Lần 22,200
551 Bilirubin liên hợp (dịch) Lần 22,000
552 Bilirubin tự do (dịch) Lần 22,000
553 Định lượng Transferin Lần 78,000
554 Ure (Dịch) Lần 22,000
555 Creatinine (dịch) Lần 22,000
556 Calci (dịch) Lần 22,000
557 Kali (dịch) Lần 22,000
558 Xét nghiệm Khí máu Lần 212,000
559 Cholesterol (dịch) Lần 29,000
560 Albumin (dịch) Lần 22,000
561 Định lượng Protein (dịch) Lần 22,000
562 Globulin Lần 44,000
563 Định lượng Ceruloplasmin Lần 132,000
564 pH Lần 48,000
565 Điện giải đồ (Na, K, Cl) Lần 66,000
566 Phản ứng CRP Lần 45,000
567 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) Lần 53,000
568 Đo hoạt độ Lipase Lần 90,000
569 Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu Lần 96,000
570 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch) Lần 90,000
571 Định lượng bổ thể C3 Lần 155,000
572 Định lượng bổ thể C4 Lần 155,000
573 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần 225,000
574 ADA (Adenosine Deaminase) /máu Lần 195,000
575 ADA (Adenosine Deaminase) /dịch Lần 195,000
576 Định lượng Haptoglobin Lần 430,000
577 Định lượng Myoglobin Lần 230,000
578 Định lượng Pre-albumin Lần 180,000
579 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) Lần 53,000
580 Định lượng Lipid toàn phần Lần 29,000
581 eGFR -
582 HBV-DNA (định tính) lần 900,000
583 HCV-RNA (định tính) lần 1,080,000
584 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm lần 345,000
585 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /niệu lần 345,000
586 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch lần 345,000
587 HCV genotype Real-time PCR lần 1,550,000
588 HBV đo tải lượng Real-time PCR lần 1,350,000
589 Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người lần 600,000
590 HBV đo tải lượng hệ thống tự động lần 1,920,000
591 HCV đo tải lượng hệ thống tự động lần 2,160,000
592 KT chống Keratine Lần 78,000
593 PCR phết mũi tìm cúm A Lần 1,800,000
594 Thủy đậu (Varicella-zoster virus) bằng kỹ thuật PCR Lần 220,000
595 Karyotype Lần 450,000
596 Anti Nucleosome Lần 150,000
597 Tìm đột biến gen HBE (PCR THALASSEMIA) Lần 1,100,000
598 Cấy tủy tìm vi khuẩn thương hàn (BV nhiệt đới) Lần 200,000
599 Não mô cầu – PCR (N. meningitides PCR) Lần 650,000
600 CYP2C19*2 genotype Lần 600,000
601 CYP2C19*2*3 genotype Lần 700,000
602 NST Philadelphia (FISH) (TMHH) Lần 5,000,000
603 Cúm H1N1, H5N1, H7N9 (PCR) Lần 1,500,000
604 Giải trình tự tìm đột biến gen BRCA2 (27 exon) Lần 22,000,000
605 Phát hiện và định lượng CMV (Cyto Megalo virus) Lần 300,000
606 Clostridium difficile PCR Lần 1,040,000
607 PCR cúm A, B, H1/H3/H5 Lần 1,800,000
608 Định danh Non-tuberculous Mycobacteria (NTM) bằng phương pháp PCR Lần 638,000
609 Xác định đột biến Alpha Thalassemia (GAP-PCR) Lần 2,200,000
610 Real-time PCR tìm Enterotoxin A,B của Clostridium difficile Lần 1,040,000
611 PCR chẩn đoán viêm phổi (28 con) Lần 1,100,000
612 PCR Herpes (NĐ) Lần 784,000
613 Pneumocystis carinii Real-TM PCR Lần 1,100,000
614 Pneumocystis carinii Real TM PCR Lần 1,050,000
615 Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR Lần 3,300,000
616 RNA Hepatitis E Lần 3,440,000
617 Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh) Lần 275,000
618 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori Lần 780,000
619 HBV genotype Real-time PCR Lần 1,550,000
620 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) Lần 1,100,000
621 HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần 1,260,000
622 HPV genotype PCR hệ thống tự động Lần 900,000
623 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động Lần 1,920,000
624 EBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,920,000
625 Xét nghiệm đột biến gen EGFR [mẫu mô] Lần 6,000,000
626 Xác định đột biến Clarithromycin + Fluoroquinolone H.pylori Lần 1,000,000
627 HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p) Lần 290,000
628 HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan) Lần 290,000
629 HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi) Lần 290,000
630 HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó) Lần 290,000
631 HTCĐ. Strongyloides (giun lươn) Lần 290,000
632 HTCĐ. Gnathostoma spinigerum Lần 290,000
633 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động Lần 115,000
634 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động Lần 115,000
635 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động Lần 290,000
636 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động Lần 290,000
637 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (các dịch mỗi loại) Lần 230,000
638 Kháng nấm đồ Lần 100,000
639 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu) Lần 230,000
640 Soi tìm vi trùng (máu) Lần 72,000
641 Soi tìm vi trùng (đàm) Lần 72,000
642 Soi tìm vi trùng (mủ) Lần 72,000
643 Soi tìm vi trùng (nước tiểu) Lần 72,000
644 Soi tìm vi trùng (dịch phế quản) Lần 72,000
645 Soi tìm vi trùng (dịch mật) Lần 72,000
646 Soi tìm vi trùng (dịch ổ bụng) Lần 72,000
647 Soi tìm vi trùng (dịch não tủy) Lần 72,000
648 Soi tìm vi trùng (dịch màng phổi) Lần 72,000
649 Soi tìm vi trùng (dịch khớp) Lần 72,000
650 Soi tìm vi trùng (tinh dịch) Lần 72,000
651 Soi tìm vi trùng (dịch âm đạo) Lần 72,000
652 Soi tìm vi trùng (dịch phết mổ) Lần 72,000
653 Soi tìm vi trùng (dịch dẫn lưu) Lần 72,000
654 Soi tìm vi trùng (dịch niệu đạo) Lần 72,000
655 Soi tìm vi trùng (dịch vết thương) Lần 72,000
656 Soi tìm vi trùng (dịch màng bụng) Lần 72,000
657 Soi tìm vi trùng (dịch rò) Lần 72,000
658 Soi tìm vi trùng (dịch đầu catheter) Lần 72,000
659 Soi tìm vi trùng (dịch nội khí quản) Lần 72,000
660 Soi tìm vi trùng (dịch áp xe) Lần 72,000
661 Soi tìm vi trùng (dịch đầu CVC) Lần 72,000
662 Soi tìm vi trùng (dịch phết họng) Lần 72,000
663 Soi tìm vi trùng (dịch khác) Lần 72,000
664 Kháng sinh đồ Lần 160,000
665 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mủ) Lần 230,000
666 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (nước tiểu) Lần 230,000
667 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (phân) Lần 230,000
668 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch phế quản) Lần 230,000
669 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch mật) Lần 230,000
670 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch ổ bụng) Lần 230,000
671 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch não tủy) Lần 230,000
672 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch màng phổi) Lần 230,000
673 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khớp) Lần 230,000
674 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (tinh dịch) Lần 230,000
675 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch âm đạo) Lần 230,000
676 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch vết mổ) Lần 230,000
677 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch dẫn lưu) Lần 230,000
678 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mẫu mô) Lần 230,000
679 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch niệu đạo) Lần 230,000
680 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch vết thương) Lần 230,000
681 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch màng bụng) Lần 230,000
682 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch rò) Lần 230,000
683 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch đầu catheter) Lần 230,000
684 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch nội khí quản) Lần 230,000
685 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch áp xe) Lần 230,000
686 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (tủy xương) Lần 230,000
687 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (huyết trắng) Lần 230,000
688 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dầu CVC) Lần 230,000
689 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch phết họng) Lần 230,000
690 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khác) Lần 230,000
691 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu) Lần 1,300,000
692 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (mủ) Lần 1,300,000
693 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch mật) Lần 1,300,000
694 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch ổ bụng) Lần 1,300,000
695 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch dẫn lưu) Lần 1,300,000
696 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch vết thương) Lần 1,300,000
697 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch áp xe) Lần 1,300,000
698 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác) Lần 1,300,000
699 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) máu Lần 65,500
700 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) đàm Lần 65,500
701 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) mủ Lần 65,500
702 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) nước tiểu Lần 65,500
703 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phế quản Lần 65,500
704 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch mật Lần 65,500
705 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch ổ bụng Lần 65,500
706 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch não tủy Lần 65,500
707 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng phổi Lần 65,500
708 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khớp Lần 65,500
709 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) tinh dịch Lần 65,500
710 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch âm đạo Lần 65,500
711 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết mổ Lần 65,500
712 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch dẫn lưu Lần 65,500
713 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) mẫu mô Lần 65,500
714 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch niệu đạo Lần 65,500
715 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết thương Lần 65,500
716 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng bụng Lần 65,500
717 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch rò Lần 65,500
718 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu catheter Lần 65,500
719 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch nội khí quản Lần 65,500
720 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch áp xe Lần 65,500
721 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu CVC Lần 65,500
722 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phết họng Lần 65,500
723 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác Lần 65,500
724 XN tìm BK nước tiểu Lần 72,000
725 XN tìm BK đàm Lần 72,000
726 XN tìm BK dịch phế quản Lần 72,000
727 XN tìm BK dịch dạ dày Lần 72,000
728 XN tìm BK dịch màng phổi Lần 72,000
729 XN tìm BK dịch màng bụng Lần 72,000
730 XN tìm BK dịch não tủy Lần 72,000
731 XN tìm BK dịch khớp Lần 72,000
732 XN tìm BK dịch khác Lần 72,000
733 XN tìm BK lần 1 Lần 72,000
734 XN tìm BK lần 2 Lần 72,000
735 XN tìm BK lần 3 Lần 72,000
736 Cấy đàm định lượng Lần 319,000
737 Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí) Lần 1,300,000
738 Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh) Lần 890,000
739 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh) Lần 890,000
740 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu) Lần 310,000
741 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Lần 250,000
742 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần 138,000
743 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Lần 115,000
744 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Lần 115,000
745 H.pylori Ab test nhanh Lần 100,000
746 Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh Lần 1,700,000
747 Chẩn đoán người nữ mang gen bệnh Hemophilia Lần 2,000,000
748 Chẩn đoán đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 22q11 gây hội chứng DiGeorge Lần 1,700,000
749 Chẩn đoán trước sinh bệnh Hemophilia Lần 4,000,000
750 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons Lần 4,000,000
751 Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA) Lần 4,000,000
752 Tìm đột biến trên 21 exon của gen ATP7B gây bệnh Wilson Lần 15,000,000
753 Tìm đột biến exon 1 của gen HTT (vùng lặp lại CAG) gây bệnh Huntington Lần 1,500,000
754 Tìm đột biến exon 2 và 8 của gen ATP7B gây bệnh Wilson Lần 4,000,000
755 Tìm đột biến gen ALPL (12 exon) trong bệnh thiếu men phosphatase Lần 6,000,000
756 Tìm đột biến gen G6PC (5 exon) trong bệnh thiếu men chuyển hoá 6-glucose phosphatase Lần 3,000,000
757 Tìm đột biến gen LOR (exon 2) trong hội chứng Vohwinkel Lần 2,500,000
758 Tìm đột biến gen NTRK1 (17 exon) trong bệnh mất cảm giác đau Lần 12,000,000
759 Tìm đột biến gen RJB2 (exon 2) trong hội chứng điếc bẩm sinh Lần 1,500,000
760 Tìm đột biến gen SLC37A4 (10 exon) trong bệnh Von Gierke Lần 4,000,000
761 Tìm đột biến gen BRAF (codon 600) trong ung thư đại trực tràng Lần 2,500,000
762 Tìm đột biến gen KIT (exon 9, 11,13,17) trong u mô đệm tiêu hoá Lần 4,700,000
763 Tìm đột biến gen KRAS (codon 12, 13) trong ung thư đại trực tràng Lần 2,500,000
764 Tìm đột biến gen NRAS (codon 12, 13, 61) trong ung thư đại trực tràng Lần 4,500,000
765 Tìm đột biến gen PDGFRA (exon 12, 14, và 18) trong u mô đệm tiêu hoá Lần 3,500,000
766 Tìm đột biến gen RB1 (27 exon) trong u nguyên bào võng mạc Lần 18,000,000
767 Tìm đột biến gen APC trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng. Lần 13,000,000
768 Tìm đột biến gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh Lần 6,000,000
769 Tìm đột biến gen yếu tố 8 gây bệnh Hemophilia A Lần 13,000,000
770 Tìm đột biến gen yếu tố 9 gây bệnh Hemophilia B Lần 10,000,000
771 Tìm đột biến mất đoạn exon 7 và 8 của gen SMN1 gây bệnh teo cơ do tổn thương tủy sống (SMA) Lần 1,700,000
772 Tìm đột biến mất đoạn gen Dystrophin gây bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne Lần 3,000,000
773 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR Lần 2,500,000
774 Phát hiện kiểu gen dị hợp tử của gen Dystrophin ở người mẹ và các thành viên nữ trong gia đình bệnh nhân mắc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne. Lần 1,700,000
775 Phát hiện kiểu dị hợp tử của gen SMN1 ở bố mẹ và gia đình bệnh nhân teo cơ do tổn thương tuỷ sống (SMA) Lần 1,700,000
776 Phát hiện đột biến thường gặp ở 3 exon của gen MUTYH trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng Lần 4,000,000
777 Dengue virus serotype PCR Lần 300,000
778 Phát hiện và định genotype của HSV Lần 700,000
779 Phát hiện Eptein Barr Virus (EBV) Lần 368,000
780 HSV Real-time PCR Lần 368,000
781 Xác định genotype gen APOE (E2/E3/E4) Lần 1,100,000
782 Xác định đột biến kháng thuốc Rifampicin& INH của vi khuẩn lao Lần 1,500,000
783 Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Nước tiểu Lần 368,000
784 Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Dịch (dịch quệt cổ tử cung, mủ hay dịch tiết niệu đạo, dịch hậu môn, họng, mủ mắt trẻ sơ sinh) Lần 368,000
785 Xác định alen HLA-B*1502 khi điều trị Carbamazepin (động kinh) bằng Realtime PCR Lần 1,300,000
786 Xác định alen HLA-B*5801 khi điều trị Allopurinol (gout) bằng Realtime PCR Lần 1,300,000
787 Xác định alen HLA-B*27 trong viêm cột sống dinh khớp bằng Realtime PCR Lần 1,300,000
788 Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori Lần 500,000
789 Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II Lần 22,000,000
790 Phát hiện sự tăng bản sao gen C-MYC trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR Lần 1,000,000
791 Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR Lần 1,000,000
792 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) Lần 500,000
CHỤP X-QUANG
1 Chụp X-Quang dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa Lần 250,000
2 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
3 Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
4 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
5 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng-chếch số hóa Lần 130,000
6 Chụp X-quang bàn tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
7 Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
8 Chụp X-quang Bàn tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần 130,000
9 Chụp X-quang Bánh chè tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
10 Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim Lần 69,000
11 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim Lần 120,000
12 Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim Lần 80,000
13 Chụp X-quang Bộ cung sườn nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
14 Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
15 Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim Lần 95,000
16 Chụp X-quang Cẳng chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
17 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
18 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
19 Chụp X-quang Cánh tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
20 Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
21 Chụp X-quang Cổ chân thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
22 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
23 Chụp X-quang Cổ tay nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
24 Chụp X-quang Cổ tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
25 Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
26 Chụp X-quang Cột sống cổ (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
27 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
28 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần 200,000
29 Chụp X-quang Cột sống ngực (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
30 Chụp X-quang Cột sống ngực nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
31 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa Lần 70,000
32 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
33 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
34 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim Lần 170,000
35 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
36 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng thẳng số hóa Lần 70,000
37 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim Lần 120,000
38 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim Lần 200,000
39 Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim Lần 70,000
40 Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 250,000
41 Chụp X-quang Hố yên nghiêng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim Lần 70,000
42 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 120,000
43 Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim Lần 200,000
44 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
45 Chụp X-quang Khớp gối thẳng 2 bên (T-N-TT) số hóa 1 phim Lần 350,000
46 Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa 1 phim Lần 120,000
47 Chụp X-quang Khớp háng thẳng - nghiêng số hóa 1 phim Lần 160,000
48 Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim Lần 100,000
49 Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
50 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 1 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim Lần 90,000
51 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 2 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim Lần 160,000
52 Chụp X-quang Khớp vai nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
53 Chụp X-quang Khớp vai thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
54 Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
55 Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 100,000
56 Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim Lần 100,000
57 Chụp X-quang Mỏm khuỷu tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
58 Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
59 Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
60 Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
61 Chụp X-quang Ngực thẳng ( Tim phổi thẳng) số hóa 1 phim Lần 100,000
62 Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim Lần 100,000
63 Chụp X-quang Schuller 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
64 Chụp X-quang Schuller 2 bên số hóa 1 phim Lần 120,000
65 Chụp X-quang Sọ nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
66 Chụp X-quang Sọ thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
67 Chụp X-quang Sọ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
68 Chụp X-quang Sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
69 Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 350,000
70 Chụp X-quang Xương bả vai thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
71 Chụp X-quang Xương cẳng tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
72 Chụp X-quang Xương cùng-cụt nghiêng số hóa 1 phim Lần 69,000
73 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
74 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
75 Chụp X-quang Xương đòn số hóa 1 phim Lần 90,000
76 Chụp X-quang Xương đùi thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
77 Chụp X-quang Xương gót nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
78 Chụp X-quang Xương gót thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
79 Chụp X-quang Xương gót thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
80 Chụp X-quang Xương hàm dưới 1 bên số hóa 1 phim Lần 69,000
81 Chụp X-quang Xương hàm dưới 2 bên số hóa 1 phim Lần 100,000
82 Chụp X-quang Xương mũi thẳng nghiêng số hóa 1 phim Lần 90,000
83 Chụp X-quang Xương mũi thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
84 Chụp X-quang Xương thuyền thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
85 Chụp X-quang Xương ức nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
86 Chụp X-quang Xương ức thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
87 Chụp X-quang Xương ức thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
88 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
89 Chụp X-quang xương đùi thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
90 Chụp X-quang xương đùi nghiêng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
91 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
92 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
93 Chụp X-quang xương cánh tay nghiêng 1 bên số hóa Lần 70,000
94 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 120,000
95 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 2 bên (tư thế đứng) 2 phim số hóa 1 phim Lần 240,000
96 Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 70,000
97 Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 70,000
98 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa Lần 210,000
99 Chụp X-quang cột sống toàn bộ nghiêng số hóa Lần 210,000
100 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng - nghiêng số hóa Lần 360,000
101 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
102 Chup X-Quang NADEAU (Mấu Trâm Thái Dương) Số Hóa Lần 70,000
103 Chup X-Quang cổ nghiêng Số Hóa Lần 70,000

Ghi chú : Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền




Tin cùng chuyên mục: