Ngày nay, nguồn nhân lực được xem là tài sản quý giá nhất và là nhân tố không thể thiếu , quyết định đến  sự thành công của một doanh nghiệp. Họ sẽ làm việc hiệu quả với năng suất cao khi có một môi trường lao động phù hợp và một sức khỏe tốt.

Đọc thêm...

STT Tên dịch vụ Đvt Giá dịch vụ (VND)
1 Đốt mụn cóc < 5 nốt Lần 400,000
2 Đốt mụn cóc > 5 nốt Lần 520,000
3 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần 750,000
4 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 3,500,000
5 Laser điều trị nếp nhăn (loại B: trung bình) Lần 550,000
6 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 325,000
7 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 325,000
8 Nạo u mềm lây - Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da Lần 400,000
9 Trẻ da hóa vùng mặt (lần 3 trở lên) Lần 2,200,000
10 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi Lần 130,000
11 Phá nốt ruồi Lần 390,000
12 Điện vi dòng giảm đau Lần 80,000
13 Điều trị bằng sáp -paraffin Lần 50,000
14 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 50,000
15 Điều trị bằng sóng siêu âm Lần 50,000
16 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 40,000
17 Đo tầm vận động khớp 1 khớp Lần 30,000
18 Kỹ thuật taping Kinésio (chưa kể vật liệu) Lần 50,000
19 Nắn chỉnh và băng chân khoèo 1 chân bằng phương pháp Ponsenti (chưa kể vật liệu sử dụng) Lần 70,000
20 Nắn chỉnh và băng chân khoèo 2 chân bằng phương pháp Ponsenti (chưa kể vật liệu sử dụng) Lần 100,000
21 Nắn chỉnh và băng trật khớp háng (chưa kể vật liệu sử dụng) Lần 70,000
22 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 80,000
23 Tập do cứng khớp Lần 80,000
24 Tập do liệt ngoại biên Lần 80,000
25 Tập do liệt thần kinh trung ương Lần 80,000
26 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 30,000
27 VLTL bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính Lần 70,000
28 VLTL cho bệnh nhân đái tháo đường. Lần 100,000
29 VLTL cho các bệnh lý về cơ ( loạn dưỡng cơ, nhược cơ bẩm sinh, bệnh Charcot - Marie - Tooth ….) Lần 80,000
30 VLTL cho tật vẹo cổ do cơ Lần 60,000
31 VLTL cho viêm khớp thái dương – Hàm Lần 60,000
32 VLTL điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sanh Lần 120,000
33 VLTL hội chứng ống cổ tay Lần 80,000
34 VLTL sau mổ vi phẩu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm. Lần 100,000
35 VLTL sau phẩu thuật bàn tay Lần 120,000
36 VLTL trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa. Lần 80,000
37 VLTL trường hợp viêm gân De Quervain Lần 80,000
38 VLTL và PHCN cho bệnh viêm đa rễ thần kinh Lần 80,000
39 VLTL và PHCN cho trẻ chậm phát triển trí tuệ Lần 80,000
40 VLTL và PHCN cho trẻ vẹo cột sống Lần 80,000
41 VLTL và PHCN gãy các xương cổ chân và bàn chân Lần 120,000
42 VLTL và PHCN gãy hai xương cẳng chân Lần 120,000
43 VLTL và PHCN gãy hai xương cẳng tay Lần 120,000
44 VLTL và PHCN gãy mâm chày Lần 120,000
45 VLTL và PHCN gãy thân xương cánh tay Lần 120,000
46 VLTL và PHCN gãy thân xương đùi Lần 120,000
47 VLTL và PHCN gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 120,000
48 VLTL và PHCN gãy xương bánh chè Lần 120,000
49 VLTL và PHCN sau mổ vi phẫu nối gân Lần 120,000
50 VLTL và PHCN sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên Lần 150,000
51 VLTL và PHCN trật khớp vai Lần 120,000
52 VLTL và PHCN trong viêm cột sống dính khớp Lần 80,000
53 VLTL và PHCN viêm quanh khớp vai Lần 160,000
54 VLTL viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 80,000
55 Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng lớn Lần 60,000
56 Tập luyện dáng đi Lần 80,000
57 Tập thăng bằng Lần 60,000
58 Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ) Lần 100,000
59 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 2,800,000
60 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 4,000,000
61 Gỡ dính sau mổ lại Lần 3,900,000
62 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 4,700,000
63 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Lần 4,083,000
64 Cắt hẹp bao quy đầu (tiểu phẫu) Lần 1,300,000
65 Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng Lần 4,800,000
66 Chín mé Lần 350,000
67 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần 2,709,000
68 Dẫn lưu túi mật Lần 2,634,000
69 Chọc dịch màng bụng Lần 400,000
70 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Lần 252,000
71 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán Lần 2,200,000
72 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 2,709,000
73 Đặt buồng tiêm truyền dưới da Lần 2,800,000
74 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma Lần 1,000,000
75 Khâu da thì 2 (tiểu phẫu) Lần 480,000
76 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần Lần 3,228,000
77 Lấy buồng tiêm dưới da Lần 800,000
78 Lấy dị vật phần mềm Lần 650,000
79 Mở đường rò Lần 2,200,000
80 Bóc nhân tuyến giáp Lần 3,400,000
81 Phẫu thuật Cắt bán phần dạ dày Lần 4,845,000
82 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,119,000
83 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ < 10cm) Lần 800,000
84 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ, bã đậu >= 10cm) Lần 2,800,000
85 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm Lần 800,000
86 Cắt u vú lành tính Lần 2,753,000
87 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 4,200,000
88 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6,850,000
89 Cắt dạ dày hình chêm Lần 4,681,000
90 Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng Lần 7,155,000
91 Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại Lần 7,155,000
92 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 4,414,000
93 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 5,500,000
94 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 4,414,000
95 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần 4,800,000
96 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật Lần 5,000,000
97 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 4,573,000
98 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần 6,850,000
99 Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow Lần 4,200,000
100 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 4,200,000
101 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 Lần 5,500,000
102 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần 2,800,000
103 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng Lần 6,600,000
104 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2,800,000
105 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng (viêm phúc mạc khu trú) Lần 3,500,000
106 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng (viêm phúc mạc toàn thể) Lần 3,500,000
107 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Lần 7,437,000
108 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Lần 4,200,000
109 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 5,269,000
110 Phẫu thuật Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần 2,532,000
111 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần 5,000,000
112 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3,228,000
113 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel Lần 4,237,000
114 Cắt túi thừa tá tràng Lần 4,105,000
115 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4,614,000
116 Cắt nang giáp móng Lần 4,200,000
117 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm Lần 800,000
118 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,700,000
119 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần 3,261,000
120 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 4,000,000
121 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2,796,000
122 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử Lần 3,400,000
123 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị Lần 4,200,000
124 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần 4,200,000
125 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Lần 3,157,000
126 Cắt u nhái sàn miệng Lần 500,000
127 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Lần 4,238,000
128 Đóng hậu môn nhân tạo Lần 4,237,000
129 Đóng mở thông ruột non Lần 4,105,000
130 Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)) Lần 2,200,000
131 Phẫu thuật Khâu lỗ rò manh tràng Lần 3,414,000
132 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành Lần 4,200,000
133 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Lần 4,200,000
134 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 4,200,000
135 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non (có hậu môn nhân tạo) Lần 4,200,000
136 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non (không làm hậu môn nhân tạo) Lần 4,200,000
137 Làm hậu môn nhân tạo Lần 3,500,000
138 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 4,443,000
139 Mở bụng thăm dò Lần 2,494,000
140 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 3,500,000
141 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4,443,000
142 Nối nang tụy với dạ dày Lần 4,200,000
143 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 4,200,000
144 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 5,000,000
145 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần 5,000,000
146 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Lần 5,000,000
147 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Lần 5,000,000
148 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 4,330,000
149 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú Lần 3,500,000
150 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa toàn thể Lần 3,500,000
151 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 4,000,000
152 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 4,191,000
153 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 4,261,000
154 Phẫu thuật nội soi cắt u tá tràng Lần 4,191,000
155 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch Lần 4,700,000
156 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4,220,000
157 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 4,000,000
158 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 3,414,000
159 Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật Lần 3,500,000
160 Mở thông dạ dày qua nội soi Lần 3,400,000
161 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 4,200,000
162 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang Lần 4,191,000
163 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng Lần 4,200,000
164 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non Lần 4,191,000
165 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 2,300,000
166 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 2,400,000
167 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 2,447,000
168 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan Lần 4,200,000
169 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen Lần 5,727,000
170 Nối túi mật - hỗng tràng Lần 4,343,000
171 Nối vị tràng Lần 4,105,000
172 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3,228,000
173 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3,228,000
174 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3,228,000
175 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần 3,400,000
176 Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật Lần 5,000,000
177 Phẫu thuật Tạo hình dây thắng Lần 455,000
178 Rạch thoát mủ ổ áp xe trong ổ bụng Lần 2,709,000
179 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 3,400,000
180 Soi đường mật kiểm tra sau rút ống dẫn lưu kehr Lần 2,500,000
181 Phẫu thuật cắt Bướu máu < 2cm (Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm) Lần 500,000
182 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II Lần 4,585,000
183 Chọc hút nang tuyến giáp Lần 250,000
184 Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi) Lần 4,200,000
185 Nong đường mật, Oddi qua nội soi Lần 4,500,000
186 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần 7,200,000
187 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng Lần 4,237,000
188 Cắt đại tràng trái nối ngay Lần 4,414,000
189 Cắt đại tràng phải nối ngay Lần 4,414,000
190 Lấy u phúc mạc Lần 5,430,000
191 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3,228,000
192 Phẫu thuật lấy dị vật ống tiêu hóa Lần 4,200,000
193 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 3,400,000
194 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Lần 5,500,000
195 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải Lần 4,200,000
196 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái Lần 4,200,000
197 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 4,200,000
198 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 4,200,000
199 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 4,008,000
200 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 2,847,000
201 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần 3,528,000
202 Khâu da thì 2 (phòng mổ) Lần 2,200,000
203 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm Lần 2,200,000
204 Phẫu thuật Cắt cơ cân gan chân Lần 3,000,000
205 Cắt u nang bao hoạt dịch Lần 2,800,000
206 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần 3,706,000
207 Cắt u xương sụn lành tính Lần 3,706,000
208 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Lần 4,200,000
209 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần 4,200,000
210 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Lần 4,200,000
211 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3,708,000
212 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (tiểu phẫu) Lần 480,000
213 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (phòng mổ) Lần 2,200,000
214 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Lần 4,700,000
215 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần 4,200,000
216 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 1,500,000
217 Nắn, bó bột cột sống Lần 1,500,000
218 Nẹp bột đùi cẳng bàn chân Lần 400,000
219 Nẹp khớp gối Lần 655,200
220 Cắt u xương, sụn Lần 3,706,000
221 Cắt u xương sườn 1 xương Lần 3,706,000
222 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài Lần 3,400,000
223 Phẫu thuật Sửa sẹo Lần 3,500,000
224 Sinh thiết xương ( Sinh thiết hạch, u) Lần 2,000,000
225 Tháo bột Lần 51,900
226 Nẹp cổ-bàn tay (trái) Lần 150,000
227 Nẹp cổ-bàn tay (phải) Lần 150,000
228 Nẹp bột cẳng bàn chân (phải) Lần 250,000
229 Nẹp bột cẳng bàn tay (trái) Lần 250,000
230 Nẹp bột cẳng bàn tay (phải) Lần 250,000
231 Nẹp bột cánh cẳng bàn tay (trái) Lần 300,000
232 Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nẹp bột các loại, không nắn) Lần 250,000
233 Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai phải (Nẹp bột các loại, không nắn) Lần 250,000
234 Hút dịch khớp gối Lần 450,000
235 Hút dịch khớp háng Lần 450,000
236 Hút dịch khớp khuỷu Lần 450,000
237 Hút dịch khớp cổ chân Lần 450,000
238 Hút dịch khớp cổ tay Lần 450,000
239 Hút dịch khớp vai Lần 450,000
240 Tiêm khớp gối Lần 260,000
241 Tiêm khớp háng Lần 260,000
242 Tiêm khớp cổ chân Lần 260,000
243 Tiêm khớp bàn ngón chân Lần 260,000
244 Tiêm khớp cổ tay Lần 260,000
245 Tiêm khớp bàn ngón tay Lần 260,000
246 Tiêm khớp đốt ngón tay Lần 260,000
247 Tiêm khớp khuỷu tay Lần 260,000
248 Tiêm khớp vai Lần 260,000
249 Tiêm khớp ức đòn Lần 260,000
250 Tiêm khớp ức - sườn Lần 260,000
251 Tiêm khớp đòn- cùng vai Lần 260,000
252 Tiêm khớp thái dương hàm Lần 260,000
253 Tiêm khớp cùng chậu Lần 400,000
254 Cắt u bao gân Lần 2,800,000
255 Thắt trĩ độ I, II (02 búi) Lần 400,000
256 Thắt trĩ độ I, II (03 búi) Lần 450,000
257 Thủ thuật trĩ tắc mạch Lần 400,000
258 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại Lần 3,500,000
259 Thắt trĩ bằng dây cao su Lần 264,000
260 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…) (cơ mu trực tràng) Lần 2,200,000
261 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 3,500,000
262 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2,532,000
263 Phẫu thuật trĩ độ III Lần 3,000,000
264 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2,532,000
265 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2,532,000
266 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần 1,500,000
267 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần 2,532,000
268 Phẫu thuật Longo ( mê) Lần 3,500,000
269 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 3,500,000
270 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Lần 3,800,000
271 Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên Lần 2,224,000
272 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,530,000
273 Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng Lần 2,200,000
274 Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) Lần 2,200,000
275 Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele Lần 2,800,000
276 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản( Mê) Lần 2,532,000
277 Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) Lần 3,500,000
278 Phẫu thuật Tạo hình cơ nâng hậu môn Lần 3,500,000
279 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn Lần 3,500,000
280 Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn Lần 3,500,000
281 Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn Lần 3,500,000
282 Phẫu thuật tạo hình hậu môn Lần 3,500,000
283 Các phẫu thuật trực tràng khác Lần 2,000,000
284 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn Lần 400,000
285 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2,532,000
286 Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường tầng sinh môn có cắt ruột Lần 6,651,000
287 Phẫu thuật Longo Lần 3,500,000
288 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 3,500,000
289 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch Lần 3,000,000
290 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch Lần 323,000
291 Đốt nhân giáp bằng sóng cao tần - RFA Bướu giáp Lần 5,000,000
292 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng Laser (1 chân) Lần 6,000,000
293 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng Laser (2 chân) Lần 7,000,000
294 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm Lần 3,400,000
295 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng phương pháp phẫu thuật Stripping Lần 4,700,000
296 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú Lần 4,720,000
297 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay Lần 3,500,000
298 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Lần 6,948,000
299 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 6,600,000
300 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần 450,000
301 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần 600,000
302 Cấy thuốc tránh thai (loại một nang) Lần 4,200,000
303 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần 800,000
304 Đỡ đẻ ngôi ngược Lần 5,000,000
305 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 5,500,000
306 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm /BN có vết mổ cũ Lần 5,000,000
307 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 4,200,000
308 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng Lần 3,400,000
309 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 4,200,000
310 Cắt cụt cổ tử cung Lần 2,715,000
311 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 5,020,000
312 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) + nạo lòng tử cung Lần 3,616,000
313 Khoét chóp cổ tử cung Lần 2,715,000
314 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 4,899,000
315 Phẫu thuật điều trị lạc nội mạc tử cung (mổ hở) Lần 3,400,000
316 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần 5,020,000
317 Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo Lần 2,200,000
318 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3,674,000
319 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 2,200,000
320 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần 5,742,000
321 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần 6,065,000
322 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái Lần 2,912,000
323 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải Lần 2,912,000
324 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây tê) Lần 8,500,000
325 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai-gây tê) Lần 9,500,000
326 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần-gây tê) Lần 9,000,000
327 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần-gây tê) Lần 9,500,000
328 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần-gây tê) Lần 10,000,000
329 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây tê) Lần 10,000,000
330 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây tê) Lần 10,000,000
331 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê) Lần 9,500,000
332 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai-gây mê) Lần 10,500,000
333 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần-gây mê) Lần 10,000,000
334 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần-gây mê) Lần 10,500,000
335 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần-gây mê) Lần 11,000,000
336 Đẻ thường (Đỡ đẻ thường ngôi chỏm) Lần 4,500,000
337 Đẻ khó (sanh giúp) ( Forceps hoặc Giác hút sản khoa) Lần 5,500,000
338 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 600,000
339 Đặt vòng tránh thai (Tê) Lần 500,000
340 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 800,000
341 Lấy vòng kín hoặc vòng T mất dây (lấy dụng cụ tránh thai khó) tê Lần 700,000
342 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 1,000,000
343 Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo Lần 4,400,000
344 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê) Lần 9,500,000
345 Phẫu thuật Sửa thành sau âm đạo Lần 2,200,000
346 Thủ thuật rạch nang tuyến Bartholin (mê), + k.tiền mê Lần 883,000
347 Thủ thuật bóc nang tuyến Bartholin (mê) Lần 1,337,000
348 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây tê) Lần 9,000,000
349 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây tê) Lần 9,500,000
350 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >= 3 lần - gây tê) Lần 10,000,000
351 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) Lần 10,000,000
352 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây mê) Lần 10,500,000
353 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây mê) Lần 11,000,000
354 phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 900,000
355 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo (tê) Lần 900,000
356 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (02 bên) Lần 6,500,000
357 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần 4,600,000
358 Nạo VA Lần 350,000
359 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên) Lần 330,000
360 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên) (2 bên) Lần 204,000
361 Thủ thuật nong vòi nhĩ Lần 111,000
362 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 2,000,000
363 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 509,000
364 Vá nhĩ đơn thuần Lần 4,800,000
365 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần Lần 4,992,000
366 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê ( bằng dao điện) Lần 3,679,000
367 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (1 bên) Lần 2,973,000
368 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần 2,800,000
369 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Lần 4,992,000
370 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống Lần 7,400,000
371 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần 4,700,000
372 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm Lần 4,200,000
373 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản/ hố lưỡi thanh thiệt Lần 4,200,000
374 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng (gây mê) Lần 4,200,000
375 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần 4,495,000
376 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần 4,495,000
377 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi Lần 3,500,000
378 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần 3,148,000
379 Chỉnh hình xương mặt Lần 4,700,000
380 Đặt ống thông khí hòm tai Lần 3,020,000
381 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần 2,723,000
382 Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái Lần 2,723,000
383 Phẫu thuật khâu lưỡi gà Lần 2,800,000
384 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (2 bên) Lần 2,973,000
385 Phẫu thuật lấy u mũi Lần 2,000,000
386 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai (1 bên) Lần 350,000
387 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai (2 bên) Lần 600,000
388 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 2,000,000
389 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần 4,000,000
390 Nắn sống mũi sau chấn thương Lần 2,657,000
391 Phẫu thuật nạo sàng hàm Lần 2,800,000
392 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 2,000,000
393 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi Lần 9,361,000
394 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Lần 8,949,000
395 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang Lần 6,021,000
396 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa ( Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm) Lần 2,865,000
397 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán Lần 4,809,000
398 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 600,000
399 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần 4,809,000
400 Mổ dò khe mang các loại Lần 3,500,000
401 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm Lần 9,400,000
402 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương Lần 7,200,000
403 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII Lần 6,600,000
404 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Lần 5,177,000
405 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Lần 5,177,000
406 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần 4,200,000
407 Tạo hình ống tai ngoài phần xương Lần 4,700,000
408 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê) Lần 4,200,000
409 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau Lần 7,920,000
410 Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác Lần 8,782,000
411 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy Lần 8,782,000
412 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần 8,782,000
413 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) Lần 3,738,000
414 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần 7,200,000
415 Xông họng Lần 70,000
416 Xông mũi Lần 70,000
417 Phun khí dung Lần 50,000
418 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu Lần 4,115,000
419 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm Lần 4,809,000
420 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) Lần 2,500,000
421 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator Lần 3,679,000
422 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ Lần 6,900,000
423 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi Lần 3,738,000
424 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (gây mê) 1 bên Lần 2,000,000
425 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi ( gây mê) 2 bên Lần 3,000,000
426 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng Lần 4,809,000
427 Cải thiện sẹo rỗ, nếp nhăn sâu vùng mặt (lần 1) Lần 3,600,000
428 Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản Lần 3,000,000
429 Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da... Lần 1,800,000
430 Chấm Nitơ, AT Lần 20,000
431 Chích rạch vành tai Lần 200,000
432 Điều trị sẹo xấu bằng Laser (đốt) Lần 260,000
433 Trẻ da hóa vùng mặt (lần 1) Lần 3,000,000
434 Trẻ da hóa vùng mặt (lần 2) Lần 2,400,000
435 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (lông bẹn lần 1) Lần 1,800,000
436 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (lông bẹn lần 2) Lần 1,600,000
437 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (lông bẹn lần 3 trở lên) Lần 1,200,000
438 Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 1) Lần 1,800,000
439 Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 2) Lần 1,500,000
440 Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 3 trở lên) Lần 1,200,000
441 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... (diện tích lớn: lần 1) Lần 3,600,000
442 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... (diện tích lớn: lần 2) Lần 3,400,000
443 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... (diện tích lớn: lần 3 trở lên) Lần 3,000,000
444 Tái tạo da mặt bằng Laser (1 lần) Lần 1,000,000
445 Tái tạo da mặt bằng Laser (3 lần) Lần 2,000,000
446 Tái tạo da mặt bằng Laser (4 lần) Lần 2,500,000
447 Mát xa mặt Lần 300,000
448 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính Lần 440,000
449 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ Lần 5,300,000
450 Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ Lần 8,000,000
451 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 18,000,000
452 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu Lần 24,000,000
453 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần 3,600,000
454 Đặt máy VAC Lần 200,000

Ghi chú : Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền

STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ (VND)
1 Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A) Lần 360,000
2 Tiêm BCG (ngừa lao) Lần 60,000
3 Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung) Lần 860,000
4 Tiêm chích (công theo dõi giờ đầu) lần 50,000
5 Tiêm chích (công theo dõi giờ tiếp theo) lần 40,000
6 Tiêm chích (ngoại trú) Lần 40,000
7 Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg Lần 110,000
8 Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 20 mcg Lần 150,000
9 Tiêm Euvax B 10 MCG /0,5 ML (ngừa VGSV B) Lần 94,000
10 Tiêm Euvax B 20 MCG /1 ML (ngừa VGSV B) Lần 140,000
11 Tiêm Gardasil (ngừa K cổ tử cung) Lần 1,310,000
12 Tiêm Hiberix (ngừa bệnh do Hib) Lần 290,000
13 Tiêm Infanrix - hexa (ngừa Bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, VG B, viêm màng não mủ Hib Lần 900,000
14 Tiêm Influvac 0.5ml (ngừa bệnh cúm) Lần 250,000
15 Tiêm Meningo A + C (ngừa viêm màng não do Meningo A + C) Lần 180,000
16 Tiêm MMR (ngừa sởi, quai bị, Rubella) Lần 200,000
17 Tiêm Tetraxim (vắc xin ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt) Lần 425,000
18 Tiêm Twinrix (ngừa VGSV A + VGSV B) Lần 500,000
19 TIêm Typhim Vi (ngừa thương hàn) Lần 170,000
20 Tiêm truyền (công theo dõi giờ đầu) lần 60,000
21 Tiêm truyền (công theo dõi giờ tiếp theo) Lần 50,000
22 Tiêm truyền (ngoại trú) Lần 60,000
23 Tiêm vaccin Varicella phòng bệnh thủy đậu Lần 573,000
24 Tiêm vaccine Gene-Hbvax 20mcg/ml (ngừa viêm gan siêu vi B) Lần 130,000
25 Tiêm vaccine Hexaxim 0.5ml (ngừa bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, viêm màng não mủ hib và bại liệt) Lần 980,000
26 Tiêm vaccine SYNFLORIX 0.5ml (ngừa bệnh do phế cầu) Lần 835,000
27 Tiêm vaccine Va-mengoc BC (ngừa bệnh não mô cầu type B&C) Lần 220,000
28 Tiêm Varivax 0.5ml (ngừa thủy đậu) Lần 660,000
29 Tiêm VAT (vắc xin phòng uốn ván) Lần 61,000
30 Tiêm Vaxigrip 0.25 ml (ngừa cúm) Lần 220,000
31 Tiêm Vaxigrip 0.5 ml (ngừa cúm) Lần 250,000
32 Tiêm viêm não Nhật bản B Lần 95,000
33 Albumin (dịch) Lần 22,000
34 Albumin/ niệu Lần 22,000
35 ALDOSTERONE /NIỆU Lần 234,000
36 Amphiphysin antibody Lần 2,551,000
37 ANA 8 Profile Lần 1,100,000
38 ANCA Screen Lần 156,000
39 Anti C1q Lần 220,000
40 Angiotensin Converting Enzyme (DNT) Lần 2,175,000
41 Angiotensin Converting Enzyme (serum) Lần 490,000
42 Bilirubin liên hợp (dịch) Lần 22,000
43 Bilirubin toàn phần (dịch) Lần 22,000
44 Bilirubin tự do (dịch) Lần 22,000
45 BK đàm (NTP) Lần 30,000
46 Bộ thun thắt tĩnh mạch thực quản Lần 2,055,000
47 Calci (dịch) Lần 22,000
48 Cặn Addis Lần 42,900
49 Cấy bệnh phẩm tìm H.pylori Lần 216,000
50 Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ Lần 375,000
51 Cấy dịch tìm vi trùng lao (Tuberculosis Culture) Lần 288,000
52 Cấy đàm định lượng Lần 319,000
53 Cấy đàm định lượng (NĐ) Lần 380,000
54 Cấy đàm định lượng + kháng sinh đồ (NTP) Lần 326,000
55 Cấy đàm định lượng, kháng sinh đồ (PNT) Lần 253,000
56 Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ) Lần 260,000
57 Cấy máu tìm nấm (cấy máu Bactec) Lần 325,000
58 Cấy mủ abces tìm vi trùng (NĐ) Lần 220,000
59 Cấy mủ vết thương tìm vi trùng (NĐ) Lần 260,000
60 Cấy phân tìm vi trùng tả Lần 260,000
61 Cấy phết họng tìm vi trùng bạch hầu Lần 220,000
62 Cấy tìm nấm + nấm đồ (NTP) Lần 187,000
63 CEPI (Collagen EPI/PFA 100) Lần 902,000
64 Ceton máu Lần 24,000
65 Ceton/ nước tiểu (Keton/ urine) (Medic) Lần 24,000
66 Chẩn đoán viên não Nhật Bản IgG (medic) Lần 165,000
67 Chlor /niệu Lần 22,000
68 Chlor /niệu 24h Lần 22,000
69 Chọc FNA >=2 nhân qua siêu âm Lần 750,000
70 Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm Lần 400,000
71 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy Lần 900,000
72 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
73 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
74 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
75 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
76 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
77 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
78 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
79 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang Lần 2,000,000
80 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
81 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu Lần 2,000,000
82 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi Lần 2,000,000
83 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
84 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
85 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
86 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành cản quang Lần 2,500,000
87 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
88 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
89 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
90 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) Lần 1,400,000
91 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) Lần 900,000
92 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang) Lần 900,000
93 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang Lần 2,000,000
94 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
95 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
96 Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang Lần 2,000,000
97 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
98 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang Lần 900,000
99 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang Lần 1,400,000
100 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc Lần 900,000
101 Chụp CLVT vòm hầu có tiêm thuốc CQ Lần 1,400,000
102 Chụp CT-Scan vùng cổ Lần 900,000
103 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang Lần 1,400,000
104 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
105 Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
106 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
107 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng-chếch số hóa Lần 130,000
108 Chụp X-quang bàn tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
109 Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
110 Chụp X-quang Bàn tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần 130,000
111 Chụp X-quang Bánh chè tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
112 Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim Lần 69,000
113 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim Lần 120,000
114 Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần 150,000
115 Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim Lần 95,000
116 Chụp X-quang Cánh tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
117 Chụp X-quang Cẳng chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 80,000
118 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng số hóa 1 phim Lần 80,000
119 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
120 Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
121 Chụp X-quang Cổ chân thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
122 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
123 Chup X-Quang cổ nghiêng Số Hóa 1 phim Lần 100,000
124 Chụp X-quang Cổ tay nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
125 Chụp X-quang Cổ tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
126 Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
127 Chụp X-quang cột sống toàn bộ nghiêng số hóa Lần 210,000
128 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng - nghiêng số hóa Lần 360,000
129 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa Lần 210,000
130 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim Lần 120,000
131 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim Lần 170,000
132 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
133 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim Lần 120,000
134 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim Lần 200,000
135 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng thẳng số hóa Lần 70,000
136 Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim Lần 70,000
137 Chụp X-Quang dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa Lần 250,000
138 Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 250,000
139 Chụp X-quang đường mật có DL sẳn (kehr ...) số hóa Lần 400,000
140 Chụp X-quang Hố yên nghiêng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim Lần 70,000
141 Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim Lần 100,000
142 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 120,000
143 Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim Lần 200,000
144 Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 70,000
145 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
146 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 120,000
147 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 2 bên (tư thế đứng) 2 phim số hóa 1 phim Lần 240,000
148 Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 70,000
149 Chụp X-quang Khớp gối thẳng 2 bên (T-N-TT) số hóa 1 phim Lần 350,000
150 Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa 1 phim Lần 120,000
151 Chụp X-quang Khớp háng thẳng - nghiêng số hóa 1 phim Lần 160,000
152 Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim Lần 100,000
153 Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
154 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 1 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim Lần 90,000
155 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 2 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim Lần 160,000
156 Chụp X-quang Khớp vai nghiêng số hóa 1 phim Lần 70,000
157 Chụp X-quang Khớp vai thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
158 Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiên số hóa 1 phim Lần 120,000
159 Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 100,000
160 Chụp X-quang lưu thông ruột non có cản quang tan trong nước số hóa Lần 710,000
161 Chụp X-quang Lưu thông ruột non số hóa 1 phim Lần 400,000
162 Chụp X-quang Mỏm khuỷu tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
163 Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim Lần 70,000
164 Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 100,000
165 Chụp X-quang Sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim Lần 70,000
166 Chụp X-quang Sọ thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
167 Chụp X-quang Sọ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
168 Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 350,000
169 Chụp X-quang Xương bả vai thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
170 Chụp X-quang xương cánh tay nghiêng 1 bên số hóa Lần 70,000
171 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
172 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim Lần 70,000
173 Chụp X-quang Xương cẳng tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 120,000
174 Chụp X-quang Xương cùng-cụt nghiêng số hóa 1 phim Lần 69,000
175 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng số hóa 1 phim Lần 69,000
176 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) Lần 78,000
177 Dengue virus IgG test nhanh Lần 130,000
178 Dengue virus IgM test nhanh Lần 130,000
179 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 170,000
180 Điện giải đồ (Na, K, Cl) Lần 66,000
181 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu Lần 66,000
182 Điện tim thường (ECG) Lần 45,900
183 Định lượng Acid Uric Lần 22,000
184 Định lượng Albumin Lần 22,000
185 Định lượng Aldosteron (máu) Lần 234,000
186 Định lượng Amoniac ( NH3) Lần 75,000
187 Định lượng Axit Uric /niệu Lần 22,000
188 Định lượng Axit Uric /niệu 24h Lần 22,000
189 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần 225,000
190 Định lượng Bilirubin gián tiếp Lần 22,000
191 Định lượng Bilirubin toàn phần Lần 22,000
192 Định lượng Bilirubin trực tiếp Lần 22,000
193 Định lượng bổ thể C3 Lần 155,000
194 Định lượng bổ thể C4 Lần 155,000
195 Định lượng Calci ion hóa Lần 40,000
196 Định lượng Calci toàn phần Lần 22,000
197 Định lượng Calcitonin Lần 130,000
198 Định lượng Canxi /niệu Lần 24,500
199 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Lần 132,000
200 Định lượng Ceruloplasmin Lần 132,000
201 Định lượng Creatinin Lần 22,000
202 Định lượng Creatinin /niệu Lần 22,000
203 Định lượng Creatinin /niệu 24h Lần 22,000
204 Định lượng Fibrinogen (CR) Lần 250,000
205 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) Lần 126,000
206 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) Lần 78,000
207 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Lần 78,000
208 Định lượng G6PD Lần 165,000
209 Định lượng Glucose Lần 22,000
210 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ Lần 22,000
211 Định lượng HbA1c Lần 144,000
212 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) Lần 29,000
213 Định lượng Histamin /NT24h Lần 350,000
214 Định lượng IgA Lần 64,300
215 Định lượng IgE Lần 260,000
216 Định lượng IgG Lần 64,300
217 Định lượng IgM Lần 64,300
218 Định lượng Insulin Lần 198,000
219 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Lần 29,000
220 Định lượng Progesteron Lần 126,000
221 Định lượng Prolactin Lần 126,000
222 Định lượng Protein (dịch) Lần 22,000
223 Định lượng Protein (niệu 24h) Lần 23,000
224 Định lượng Protein toàn phần Lần 22,000
225 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) Lần 175,000
226 Định lượng T4 (Thyroxine) Lần 96,000
227 Định lượng Testosteron Lần 126,000
228 Định lượng Triglycerid Lần 29,000
229 Định lượng Troponin I hs Lần 156,000
230 Định lượng Troponin T hs Lần 156,000
231 Định lượng Ure Lần 22,000
232 Định lượng Ure /niệu Lần 22,000
233 Định lượng Ure /niệu 24h Lần 22,000
234 Định lượng Vitamin B12 (toàn phần) Lần 275,000
235 Định nhóm máu tại giường Lần 38,800
236 Định tính H.Pylori (Real-time PCR) lần 300,000
237 Đo hoạt độ ALT (GPT) Lần 29,000
238 Đo hô hấp ký toàn diện Lần 260,000
239 Đo hoạt độ Amylase /niệu Lần 48,000
240 Đo hoạt độ AST (GOT) Lần 29,000
241 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) Lần 31,000
242 Đo hoạt độ Lipase Lần 90,000
243 Đo thính lực đơn âm Lần 200,000
244 Độ thanh thải Creatinine Lần 58,800
245 H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động ) Lần 210,000
246 HBsAg định lượng Lần 468,000
247 HBsAg miễn dịch tự động Lần 78,000
248 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 154,000
249 Histamin Lần 1,025,000
250 HIV 3 test Lần 321,000
251 HIV Ab miễn dịch tự động Lần 105,000
252 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca) Lần 86,000
253 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu Lần 86,000
254 JAK2 (BV TMHH) Lần 3,600,000
255 Kali Lần 22,000
256 Kali (dịch) Lần 22,000
257 Kali /niệu Lần 22,000
258 Kali /niệu 24h Lần 22,000
259 Karyotype Lần 600,000
260 Karyotype máu lần 725,000
261 Karyotype ối lần 2,600,000
262 Keton mao mạch (tại giường) Lần 65,000
263 Kháng nấm đồ Lần 185,000
264 Kháng sinh đồ Lần 160,000
265 Kháng sinh đồ (NĐ) Lần 375,000
266 Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh) Lần 890,000
267 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch) Lần 90,000
268 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch lần 354,000
269 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm lần 354,000
270 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /niệu lần 354,000
271 Natri Lần 22,000
272 Natri (dịch) Lần 22,000
273 Natri /niệu Lần 22,000
274 Natri /niệu 24h Lần 22,000
275 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su Lần 2,191,000
276 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 900,000
277 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) Lần 2,800,000
278 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) Lần 550,000
279 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu) Lần 310,000
280 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (CR) Lần 400,000
281 Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí) Lần 1,310,000
282 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (CR) Lần 290,000
283 NGAL /NIỆU Lần 300,000
284 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 300,000
285 Rubella - PCR lần 2,600,000
286 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần 118,000
287 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần 141,000
288 Siêu âm 4D thai nhi Lần 450,000
289 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm) Lần 150,000
290 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) Lần 150,000
291 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ Lần 150,000
292 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 400,000
293 Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên) Lần 400,000
294 Siêu âm Doppler mạch máu (hệ tuần hoàn thai) Lần 400,000
295 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới Lần 400,000
296 Siêu âm Doppler tim Lần 250,000
297 Siêu âm Doppler tim (tại giường) Lần 250,000
298 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 400,000
299 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Lần 400,000
300 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 450,000
301 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) (song thai) Lần 600,000
302 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) Lần 150,000
303 Siêu âm ổ bụng Lần 150,000
304 Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu) Lần 150,000
305 Siêu âm phần mềm Lần 150,000
306 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu) Lần 375,000
307 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) Lần 270,000
308 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần 500,000
309 Siêu âm tuyến giáp Lần 150,000
310 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 150,000
311 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 270,000
312 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 200,000
313 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (Siêu âm khảo sát hình thái học) Lần 525,000
314 Siêu âm xuyên thóp Lần 150,000
315 Soi đàm nhuộm gram (NĐ) Lần 70,000
316 Soi đàm nhuộm gram (NTP) Lần 58,000
317 Soi đàm tìm nấm (NTP) Lần 58,000
318 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.pylori Lần 780,000
319 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào Lần 90,100
320 Tỉ lệ Albumin/ creatinin Lần 50,000
321 Thalassemia α Lần 1,400,000
322 Thalassemia β lần 1,400,000
323 Thổi hơi thở tìm H.pylori C14 Lần 450,000
324 VLDL Cholesterol Lần 85,000
325 XN tìm BK đàm Lần 72,000
326 XN tìm BK lần 1 Lần 72,000
327 XN tìm BK lần 2 Lần 72,000
328 XN tìm BK lần 3 Lần 72,000
329 Yo antibody Lần 368,000

Ghi chú : Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền

Kể từ ngày 01/01/2015, thực hiện luật Bảo hiểm y tế sửa đổi - bổ sung, để được hưởng BHYT tại Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM

Đọc thêm...

Bệnh viện Đại học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh - Cơ sở 2 xây dựng hệ thống phòng ốc đầy đủ, tiện nghi đáp ứng nhu cầu của hầu hết bệnh nhân với giá cả hợp lý. Tất cả các phòng được thiết kế an toàn và đầy đủ tiện nghi cho người bệnh.

Đọc thêm...

Những năm gần đây, tín hiệu đáng mừng là ngày càng có nhiều người tìm hiểu và muốn đăng ký khám sức khỏe tự nguyện cho cả bản thân và gia đình. Tuy nhiên, có rất nhiều vấn đề được đặt ra liên quan đến khám sức khỏe định kỳ khiến nhiều người còn lo lắng như khám những gì ? khám ở đâu?... Hiểu được điều đó Bệnh Viện Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh Cơ Sở 2 đưa ra gói khám sức khỏe tổng quát định kỳ như sau :

Đọc thêm...