Stt Tên DV Giá DV (VND)
1 17 OH progesterone 240.000
2 17-Ketosteroid /NT24h 360.000
3 A/G 44.000
4 ADA (Adenosine Deaminase) /dịch 195.000
5 ADA (Adenosine Deaminase) /máu 195.000
6 Adeno - PCR 750.000
7 Adeno Virus IgG 120.000
8 Adeno Vrius IgM 120.000
9 AFP, AFP L3. PIVKA II (DCP: des gamma carboxy prothrombin)(Bộ xét nghiệm phát hiện sớm ung thư gan) 1.500.000
10 Albumin (dịch) 22.000
11 Albumin/ niệu 22.000
12 ALDOSTERONE /NIỆU 234.000
13 Amphiphysin antibody 2.551.000
14 ANA 8 Profile 1.100.000
15 ANCA Screen 156.000
16 Anti C1q 200.000
17 Anti HAV - IgG (ARC) 120.000
18 Anti HDV 252.000
19 Anti histone 156.000
20 Anti Mitochrondial 156.000
21 Anti MPO (p-ANCA) 215.000
22 Anti NMDA receptor (NMDAR) antibody 3.082.000
23 Anti NMO (Anti-Aquapotin-4) antibody 2.530.000
24 Anti Nucleosome 150.000
25 Anti Phospholipid IgG 110.000
26 Anti Phospholipid IgM 110.000
27 Anti-Centromer B 100.000
28 Anti-GAD 156.000
29 Anti-scl-70 100.000
30 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động 290.000
31 Angiotensin Converting Enzyme (DNT) 2.175.000
32 Angiotensin Converting Enzyme (serum) 490.000
33 Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Urine Osmolarity) 117.000
34 APTT hỗn hợp (TCK hỗn hợp) 100.000
35 ASLO 55.000
36 Aspergillus IgG (dịch) 132.000
37 Aspergillus IgM (dịch) 132.000
38 Bilirubin liên hợp (dịch) 22.000
39 Bilirubin toàn phần (dịch) 22.000
40 Bilirubin tự do (dịch) 22.000
41 BK đàm (NTP) 30.000
42 Bộ TORCH 2.600.000
43 Bộ thun thắt tĩnh mạch thực quản 2.055.000
44 Calci (dịch) 22.000
45 CAPI (Collagen API/PFA 100) 902.000
46 Catecholamine/ NT24h 600.000
47 Cặn Addis 42.400
48 Cấy bệnh phẩm tìm H.pylori 216.000
49 Cấy dịch các loại (KSĐ) (BVNĐ) 250.000
50 Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ 375.000
51 Cấy dịch tìm vi trùng lao (Tuberculosis Culture) 288.000
52 Cấy đàm định lượng 319.000
53 Cấy đàm định lượng (NĐ) 275.000
54 Cấy đàm định lượng + kháng sinh đồ (NTP) 326.000
55 Cấy đàm định lượng, kháng sinh đồ (PNT) 253.000
56 Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ) 190.000
57 Cấy máu (KSĐ) (BV Nhiệt đới) 436.000
58 Cấy máu Batec 275.000
59 Cấy máu định danh (KSĐ) 698.000
60 Cấy máu tìm nấm (cấy máu Bactec) 275.000
61 Cấy mủ abces tìm vi trùng (NĐ) 220.000
62 Cấy mủ vết thương tìm vi trùng (NĐ) 220.000
63 Cấy phân tìm vi trùng tả 200.000
64 Cấy phết họng tìm vi trùng bạch hầu 220.000
65 Cấy tìm nấm + nấm đồ (NTP) 187.000
66 Cấy tủy tìm vi khuẩn thương hàn (BV nhiệt đới) 200.000
67 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 1.440.000
68 CEPI (Collagen EPI/PFA 100) 902.000
69 Ceton máu 24.000
70 Ceton/ nước tiểu (Keton/ urine) (Medic) 24.000
71 Clammydia pneumoiae-IgG 150.000
72 Clammydia pneumoiae-IgM 108.000
73 Clamydia trachomatis IgG 120.000
74 Clamydia trachomatis IgM 120.000
75 Clonorchis sinensis (sán lá nhỏ gan) 140.000
76 CMV - PCR 750.000
77 CMV IgG miễn dịch tự động 250.000
78 CMV IgM miễn dịch tự động 300.000
79 CTC ba vòng (Tricyclic anti depressant - AMITRIPTYLINE) 125.000
80 Ct-Scanner sọ não, xoang ( axial- Coronal- Sagital) 1.100.000
81 CV2 antibody 2.551.000
82 CYP2C19*2 genotype 600.000
83 CYP2C19*2*3 genotype 700.000
84 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 290.000
85 Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 1.700.000
86 Chẩn đoán đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 22q11 gây hội chứng DiGeorge 1.700.000
87 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA 115.000
88 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA 138.000
89 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 80.000
90 Chẩn đoán trước sinh bệnh Hemophilia 4.000.000
91 Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA) 4.000.000
92 Chẩn đoán viên não Nhật Bản IgG (medic) 120.000
93 Chẩn đoán viên não Nhật Bản IgM (medic) 120.000
94 Chlor /niệu 22.000
95 Chlor /niệu 24h 22.000
96 Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm 500.000
97 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy 900.000
98 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
99 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
100 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang 900.000
101 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
102 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang 900.000
103 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
104 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 900.000
105 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang 2.000.000
106 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang 2.000.000
107 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu 2.000.000
108 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi 2.000.000
109 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
110 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang 900.000
111 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang 2.000.000
112 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành cản quang 2.500.000
113 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
114 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang 900.000
115 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
116 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) 1.400.000
117 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) 900.000
118 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang) 900.000
119 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang 2.000.000
120 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
121 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang 900.000
122 Chụp CLVT mạch máu não 2.000.000
123 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
124 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang 900.000
125 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang 1.400.000
126 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc 900.000
127 Chụp CLVT vòm hầu có tiêm thuốc CQ 1.400.000
128 Chụp CLVT vòm hầu không tiêm thuốc CQ 900.000
129 Chụp CLVT xương trâm có tái tạo 3D 700.000
130 Chụp CT-Scan vùng cổ 900.000
131 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang 1.400.000
132 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim 70.000
133 Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim 70.000
134 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
135 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng-chếch số hóa 130.000
136 Chụp X-quang bàn tay thẳng số hóa 1 phim 70.000
137 Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
138 Chụp X-quang Bàn tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim 130.000
139 Chụp X-quang Bánh chè tiếp tuyến số hóa 1 phim 70.000
140 Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim 69.000
141 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim 120.000
142 Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim 80.000
143 Chụp X-quang Bộ cung sườn nghiêng số hóa 1 phim 80.000
144 Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng số hóa 1 phim 80.000
145 Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim 95.000
146 Chụp X-quang Cánh tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
147 Chụp X-quang Cẳng chân nghiêng số hóa 1 phim 80.000
148 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng số hóa 1 phim 80.000
149 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim 120.000
150 Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim 70.000
151 Chụp X-quang Cổ chân thẳng số hóa 1 phim 70.000
152 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
153 Chup X-Quang cổ nghiêng Số Hóa 70.000
154 Chụp X-quang Cổ tay nghiêng số hóa 1 phim 70.000
155 Chụp X-quang Cổ tay thẳng số hóa 1 phim 70.000
156 Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
157 Chụp X-quang Cột sống cổ (cúi - ngữa) số hóa 1 phim 120.000
158 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim 70.000
159 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim 120.000
160 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim 200.000
161 Chụp X-quang Cột sống ngực (cúi - ngữa) số hóa 1 phim 120.000
162 Chụp X-quang Cột sống ngực nghiêng số hóa 1 phim 70.000
163 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa 70.000
164 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
165 Chụp X-quang cột sống toàn bộ nghiêng số hóa 210.000
166 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng - nghiêng số hóa 360.000
167 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa 210.000
168 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim 120.000
169 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim 170.000
170 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim 70.000
171 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim 120.000
172 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim 200.000
173 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng thẳng số hóa 70.000
174 Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim 70.000
175 Chụp X-Quang dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa 250.000
176 Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim 250.000
177 Chụp X-quang đường mật có DL sẳn (kehr ...) số hóa 400.000
178 Chụp X-quang Hố yên nghiêng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim 70.000
179 Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim 100.000
180 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim 120.000
181 Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim 200.000
182 Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim 70.000
183 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim 70.000
184 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim 120.000
185 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 2 bên (tư thế đứng) 2 phim số hóa 1 phim 240.000
186 Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim 70.000
187 Chụp X-quang Khớp gối thẳng 2 bên (T-N-TT) số hóa 1 phim 350.000
188 Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa 1 phim 120.000
189 Chụp X-quang Khớp háng thẳng - nghiêng số hóa 1 phim 160.000
190 Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim 100.000
191 Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
192 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 1 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim 90.000
193 Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 2 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim 160.000
194 Chụp X-quang Khớp vai nghiêng số hóa 1 phim 70.000
195 Chụp X-quang Khớp vai thẳng số hóa 1 phim 70.000
196 Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiêng số hóa 1 phim 120.000
197 Chụp X-quang Khung chậu T + khớp háng N hai bên số hóa 1 phim 200.000
198 Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim 100.000
199 Chụp X-quang lưu thông ruột non có cản quang tan trong nước số hóa 710.000
200 Chụp X-quang Lưu thông ruột non số hóa 1 phim 400.000
201 Chụp X-quang Mỏm khuỷu tiếp tuyến số hóa 1 phim 70.000
202 Chup X-Quang NADEAU (Mấu Trâm Thái Dương) Số Hóa 70.000
203 Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim 70.000
204 Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 100.000
205 Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim 100.000
206 Chụp X-quang Ngực thẳng ( Tim phổi thẳng) số hóa 1 phim 100.000
207 Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim 100.000
208 Chụp X-quang Schuller 1 bên số hóa 1 phim 70.000
209 Chụp X-quang Schuller 2 bên số hóa 1 phim 120.000
210 Chụp X-quang Sọ nghiêng số hóa 1 phim 70.000
211 Chụp X-quang Sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim 70.000
212 Chụp X-quang Sọ thẳng số hóa 1 phim 69.000
213 Chụp X-quang Sọ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim 120.000
214 Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim 350.000
215 Chụp X-quang Xương bả vai thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
216 Chụp X-quang xương cánh tay nghiêng 1 bên số hóa 70.000
217 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim 70.000
218 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim 70.000
219 Chụp X-quang Xương cẳng tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
220 Chụp X-quang Xương cùng-cụt nghiêng số hóa 1 phim 69.000
221 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng số hóa 1 phim 69.000
222 Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng và nghiêng số hóa 1 phim 120.000
223 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng số hóa 1 phim 70.000
224 Chụp X-quang Xương đòn số hóa 1 phim 90.000
225 Chụp X-quang xương đùi nghiêng 1 bên số hóa 1 phim 70.000
226 Chụp X-quang xương đùi thẳng 1 bên số hóa 1 phim 70.000
227 Chụp X-quang Xương đùi thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
228 Chụp X-quang Xương gót nghiêng số hóa 1 phim 70.000
229 Chụp X-quang Xương gót thẳng số hóa 1 phim 70.000
230 Chụp X-quang Xương gót thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
231 Chụp X-quang Xương hàm dưới 1 bên số hóa 1 phim 69.000
232 Chụp X-quang Xương hàm dưới 2 bên số hóa 1 phim 100.000
233 Chụp X-quang Xương mũi thẳng nghiêng số hóa 1 phim 90.000
234 Chụp X-quang Xương mũi thẳng số hóa 1 phim 69.000
235 Chụp X-quang Xương thuyền thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 100.000
236 Chụp X-quang Xương ức nghiêng số hóa 1 phim 80.000
237 Chụp X-quang Xương ức thẳng số hóa 1 phim 80.000
238 Chụp X-quang Xương ức thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120.000
239 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) 78.000
240 Dấu hiệu sinh tồn tại phòng khám TDCNHH 50.000
241 Dengue virus IgG test nhanh 130.000
242 Dengue virus IgM test nhanh 130.000
243 Dengue virus NS1Ag test nhanh 170.000
244 Double test (PAPPA, Free Beta hCG (FBC)) 430.000
245 DR-70 (Oncosure) 468.000
246 Dương xỉ 10.000
247 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 385.000
248 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 480.000
249 Điện di miễn dịch cố định (Immuno Fixation) 1.320.000
250 Điện di miễn dịch huyết thanh 450.000
251 Điện di protein huyết thanh 360.000
252 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 120.000
253 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 66.000
254 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu 66.000
255 Điện tim thường tại giường 46.000
256 Định danh ký sinh trùng 78.000
257 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 1.320.000
258 Định danh Non-tuberculous Mycobacteria (NTM) bằng phương pháp PCR 638.000
259 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 465.000
260 Định lượng Acid Uric 22.000
261 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) 192.000
262 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) 240.000
263 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) 100.000
264 Định lượng Albumin 22.000
265 Định lượng Aldosteron (máu) 234.000
266 Định lượng Alpha1 Antitrypsin 60.000
267 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) 500.000
268 Định lượng Amoniac ( NH3) 75.000
269 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) 205.000
270 Định lượng Anti CCP 307.000
271 Định lượng Anti Xa 500.000
272 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang 120.000
273 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang 120.000
274 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) 265.000
275 Định lượng Antithrombin III 525.000
276 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) 84.000
277 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) 84.000
278 Định lượng Arsenic nước tiểu 290.000
279 Định lượng Arsenic tóc 290.000
280 Định lượng Axit Uric /niệu 22.000
281 Định lượng Axit Uric /niệu 24h 22.000
282 Định lượng Benzodiazepin 209.000
283 Định lượng Beta 2 Microglobulin 225.000
284 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) 132.000
285 Định lượng Bilirubin gián tiếp 22.000
286 Định lượng Bilirubin toàn phần 22.000
287 Định lượng Bilirubin trực tiếp 22.000
288 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) 540.000
289 Định lượng bổ thể C3 155.000
290 Định lượng bổ thể C4 155.000
291 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 156.000
292 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) 148.000
293 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) 156.000
294 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) 290.000
295 Định lượng Calci ion hóa 40.000
296 Định lượng Calci toàn phần 22.000
297 Định lượng Calcitonin 130.000
298 Định lượng Canxi /niệu 25.000
299 Định lượng Canxi /niệu 24h 25.000
300 Định lượng Catecholamin /máu 600.000
301 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) 132.000
302 Định lượng Ceruloplasmin 132.000
303 Định lượng Clo 22.000
304 Định lượng Clo (dịch) 22.200
305 Định lượng Cocaine (máu, nước tiểu) 200.000
306 Định lượng Cocaine (máu, nước tiểu) 200.000
307 Định lượng Cortisol (chiều 16-18h) 109.000
308 Định lượng Cortisol (sáng 7-9h) 109.000
309 Định lượng Cortisol /niệu 24h 109.000
310 Định lượng Creatinin 22.000
311 Định lượng Creatinin /niệu 22.000
312 Định lượng Creatinin /niệu 24h 22.000
313 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) 53.000
314 Định lượng Cyfra 21- 1 120.000
315 Định lượng Cholesterol toàn phần 29.000
316 Định lượng D-Dimer 475.000
317 Định lượng D-Dimer (BV TMHH) 397.000
318 Định lượng Digoxin 156.000
319 Định lượng EPO (Erythropoietin) 120.000
320 Định lượng Estradiol 126.000
321 Định lượng FDP 220.000
322 Định lượng Ferritin 132.000
323 Định lượng Fibrinogen (CR) 250.000
324 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 100.000
325 Định lượng Folate 115.000
326 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) 126.000
327 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 78.000
328 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 78.000
329 Định lượng G6PD 120.000
330 Định lượng Glucose 22.000
331 Định lượng Glucose (dịch) 22.000
332 Định lượng Glucose dịch não tủy 22.000
333 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ 22.000
334 Định lượng HbA1c 144.000
335 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 29.000
336 Định lượng HE4 500.000
337 Định lượng Histamin /NT24h 350.000
338 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden 690.000
339 Định lượng Homocystein 144.000
340 Định lượng IgA 64.000
341 Định lượng IgE 260.000
342 Định lượng IgG 64.000
343 Định lượng IgM 64.000
344 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) 216.000
345 Định lượng IL-6 ( Interleukin 6) 585.000
346 Định lượng Insulin 198.000
347 Định lượng KT kháng thụ thể Acetylcholine 1.440.000
348 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) 120.000
349 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động 280.000
350 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) 475.000
351 Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu 96.000
352 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 29.000
353 Định lượng LDL - C (TT) 29.000
354 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) 126.000
355 Định lượng Lipid toàn phần 29.000
356 Định lượng Mg 40.000
357 Định lượng Myoglobin 230.000
358 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) 295.000
359 Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin) /máu 300.000
360 Định lượng Paracetamol/máu (Trung tâm Pháp Y) 1.500.000
361 Định lượng Peptid - C 132.000
362 Định lượng Pre-albumin 180.000
363 Định lượng proBNP (NT-proBNP) 468.000
364 Định lượng Pro-calcitonin 392.000
365 Định lượng Progesteron 126.000
366 Định lượng Prolactin 126.000
367 Định lượng Protein (dịch) 22.000
368 Định lượng Protein (niệu 24h) 23.000
369 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) 1.560.000
370 Định lượng Protein dịch não tủy 22.000
371 Định lượng Protein S toàn phần 1.550.000
372 Định lượng Protein toàn phần 22.000
373 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) 109.000
374 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 109.000
375 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 233.000
376 Định lượng Phenobarbital 253.000
377 Định lượng Phenytoin (máu) 264.000
378 Định lượng Phospho 22.000
379 Định lượng RF (Reumatoid Factor) 55.000
380 Định lượng sắt huyết thanh 40.000
381 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) 355.000
382 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) 175.000
383 Định lượng T4 (Thyroxine) 96.000
384 Định lượng Testosterol 126.000
385 Định lượng Tg (Thyroglobulin) 250.000
386 Định lượng Tobramycin (máu) 234.000
387 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 78.000
388 Định lượng Theophylline 144.000
389 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) 552.000
390 Định lượng Transferin 78.000
391 Định lượng Triglycerid 29.000
392 Định lượng Troponin I ( máu) 156.000
393 Định lượng Troponin Ths 156.000
394 Định lượng Ure 22.000
395 Định lượng Ure /niệu 22.000
396 Định lượng Ure /niệu 24h 22.000
397 Định lượng vitamin B12 275.000
398 Định lượng yếu tố I (BV TMHH) 253.000
399 Định lượng yếu tố II 420.000
400 Định lượng yếu tố IX (BV TMHH) 546.000
401 Định lượng yếu tố IX (Chợ rẫy) 200.000
402 Định lượng yếu tố V 421.000
403 Định lượng yếu tố V (BV TMHH) 382.000
404 Định lượng yếu tố VII 342.000
405 Định lượng yếu tố VII (BV TMHH) 2.520.000
406 ĐỊNH LƯỢNG YẾU TỐ VIII 480.000
407 Định lượng yếu tố X 270.000
408 Định lượng yếu tố XI 216.000
409 Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) 990.000
410 Định nhóm máu hệ ABO (BV TMHH) 183.000
411 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 32.000
412 Định nhóm máu hệ ABO và Rh (D) (bằng phương pháp PHIẾN ĐÁ) 52.000
413 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 32.000
414 Định nhóm máu khó hệ ABO (BV TMHH) 318.000
415 Định nhóm máu tại giường 38.000
416 Định nhóm máu tại giường [Thẻ định nhóm máu] 38.000
417 ĐỊNH SEDUXEN /NIỆU 72.000
418 Định tính H.Pylori (Real-time PCR) 300.000
419 Định tính Opiate (test nhanh) (Heroin, Morphin) /nước tiểu 144.000
420 Định Type H.pylori (multiplex PCR) 360.000
421 Đo áp lực hậu môn trực tràng 220.000
422 Đo chức năng hô hấp có thuốc 200.000
423 Đo chức năng hô hấp không thuốc 150.000
424 Đo Điện cơ (EMG) 500.000
425 Đo Điện não (EEG) 300.000
426 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 29.000
427 Đo hoạt độ ALT (GPT) 29.000
428 Đo hoạt độ Amylase 48.000
429 Đo hoạt độ Amylase /niệu 48.000
430 Đo hoạt độ AST (GOT) 29.000
431 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 31.000
432 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 48.000
433 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 60.000
434 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 29.000
435 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) 31.000
436 Đo hoạt độ Lipase 90.000
437 Đo hô hấp ký toàn diện 260.000
438 Đo hô hấp ký toàn diện + DLCO 550.000
439 Đo kính và cấp toa kính 80.000
440 Đo khúc xạ máy 65.000
441 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 90.000
442 Đo nhĩ lượng 100.000
443 Đo phản xạ cơ bàn đạp 100.000
444 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 2 mắt 150.000
445 Đo thính lực đơn âm 200.000
446 Độ thanh thải Creatinine 59.000
447 ĐỘC CHẤT TRONG MÁU 1.360.000
448 ĐỒNG /NIỆU 24H (ĐỊNH LƯỢNG KIM LOẠI NẶNG) 252.000
449 EBV - PCR 750.000
450 EBV IgG miễn dịch tự động 215.000
451 EBV IgM miễn dịch tự động 215.000
452 Echinococcus IgG 84.000
453 Echinococcus IgM 84.000
454 eGFR -
455 EMG Biofeedback - Điện cơ (EMG) 400.000
456 ENA - Profile 6 720.000
457 Entero Virus IgG 120.000
458 Entero Virus IgM 120.000
459 FISH 13,18,21, X, Y 3.400.000
460 FISH Di George ( hay FISH mất đoạn) 3.100.000
461 FISH SRY 1.050.000
462 Fragile X mental retardation syndrome 4.132.000
463 Fructosamin 110.000
464 Gangliosides antibody (GM1, GM2, GD1A, GD1B, GQ1B) (IgG, IgM) 3.990.000
465 Gene Expert 90.000
466 GPBL mẫu thứ 2 50.000
467 Giải trình tự tìm đột biến gen BRCA2 (27 exon) 22.000.000
468 Giường 1 200.000
469 H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động ) 210.000
470 H.pylori Ab test nhanh 100.000
471 Hain test (NTP) 875.000
472 Hain test (PNT) 875.000
473 HAV IgM miễn dịch tự động 156.000
474 HAV total miễn dịch tự động 144.000
475 HBc IgM miễn dịch tự động 156.000
476 HBc total miễn dịch tự động 156.000
477 HBeAb miễn dịch tự động 94.000
478 HBeAg miễn dịch tự động 94.000
479 HBsAb định lượng 112.000
480 HBsAg định lượng 460.000
481 HBsAg miễn dịch tự động 78.000
482 HBsAg test nhanh 78.000
483 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.920.000
484 HBV đo tải lượng Real-time PCR 1.350.000
485 HBV genotype Real-time PCR 1.550.000
486 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) 1.100.000
487 HBV-DNA (định tính) 900.000
488 HCV Ab miễn dịch tự động 132.000
489 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 2.160.000
490 HCV đo tải lượng Real-time PCR 1.260.000
491 HCV genotype Real-time PCR 1.550.000
492 HCV-RNA (định tính) 1.080.000
493 Helicobacter pylori Ag test nhanh 94.000
494 HEMOGLOBIN/ NIỆU 108.000
495 HER-2 1.300.000
496 hGH 365.000
497 HHV6 - PCR 750.000
498 Hình dạng HC trong nước tiểu 31.000
499 Histamin 480.000
500 HIV 3 test 292.000
501 HIV Ab miễn dịch tự động 82.000
502 HIV Ab test nhanh 108.000
503 HLA-B27 /FACs Canto II 780.000
504 Holter điện tâm đồ 500.000
505 Holter huyết áp 500.000
506 Hồng cầu trong phân test nhanh 72.000
507 HP-Ag /Stool (EIA) 180.000
508 HPV genotype PCR hệ thống tự động 900.000
509 HSV 1 IgG miễn dịch tự động 300.000
510 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động 149.000
511 HSV 2 IgG miễn dịch tự động 300.000
512 HSV Real-time PCR 368.000
513 HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p) 290.000
514 HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan) 290.000
515 HTCĐ. Gnathostoma spinigerum 290.000
516 HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi) 290.000
517 HTCĐ. Schitosoma mansoni IgG 102.000
518 HTCĐ. Strongyloides (giun lươn) 290.000
519 HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó) 290.000
520 Hu antibody 368.000
521 Human gamma Interferon 280.000
522 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 162.000
523 Huyết đồ (trên máy đếm laser) gửi BV TMHH 126.000
524 Huyết thanh chẩn đoán JEV/DNT 60.000
525 Huyết thanh chẩn đoán virut HTLV1 280.000
526 ICA (Islet cell Autoantibody) 240.000
527 IGA /NIỆU 84.000
528 IGF-I 240.000
529 IGG /NIỆU 84.000
530 IGM /NIỆU 84.000
531 IGRA (Interferon-Gamma Release Assay) 2.100.000
532 INR tại giường 100.000
533 Interleukin 2 ( IL2) 216.000
534 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca) 86.000
535 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu 86.000
536 JAK2 (BV TMHH) 2.080.000
537 Kali 22.000
538 Kali (dịch) 22.000
539 Kali /niệu 22.000
540 Kali /niệu 24h 22.000
541 Karyotype 450.000
542 Karyotype máu 725.000
543 Karyotype ối 2.600.000
544 Keton mao mạch (tại giường) 65.000
545 KT chống Keratine 78.000
546 Ku antibody 2.693.000
547 Khám - lượng giá VLTL - thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL cho bệnh nhân Parkinson 80.000
548 Kháng nấm đồ 100.000
549 Kháng sinh đồ 160.000
550 Kháng sinh đồ (NĐ) 160.000
551 Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh) 890.000
552 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh) 890.000
553 Kháng sinh đồ nấm (CR) 230.000
554 Kháng sinh đồ vi khuẩn (CR) 230.000
555 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 250.000
556 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA 120.000
557 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 393.000
558 Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (Anti LKM-1) (anti liver-kidney microsomal antibody) 475.000
559 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch) 90.000
560 Legionella IgG 109.000
561 Legionella IgM 109.000
562 Leptospira IgG 156.000
563 Leptospira IgM 120.000
564 Lipoprotein 156.000
565 Lupus Anticoagulant 315.000
566 Lysozyme dịch 78.000
567 Lysozyme máu 78.000
568 Ma2 antibody 2.551.000
569 MAG antibody IgM 2.162.000
570 Manometry biofeeback 350.000
571 Martin petit 94.000
572 Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600
573 Measles-IgM (sởi) 120.000
574 Metanephrine/ nước tiểu 24h 330.000
575 Micro Albumin /NT 50.000
576 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons 4.000.000
577 MUSK antibody 2.564.000
578 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch 345.000
579 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm 345.000
580 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /niệu 345.000
581 Myelin antibody 368.000
582 MYOGLOBIN /NIỆU 160.000
583 Myositis auto-antibody 2.693.000
584 Não mô cầu – PCR (N. meningitides PCR) 650.000
585 NAT 231.000
586 Natri 22.000
587 Natri (dịch) 22.000
588 Natri /niệu 22.000
589 Natri /niệu 24h 22.000
590 Neurodegenerative Disease (Tau protein, phospho tau-protein, amyloid peptide) 5.896.000
591 Neurone antibodies ( Hu,Ri,Yo antibody) 1.150.000
592 Neurone antibodies (full panel: anti Hu,Ri,Yo,CV2,amphiphysine antibody) 3.370.000
593 NIPT 7.100.000
594 Nội soi băng tần hẹp (NBI) 350.000
595 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (#2.0 cm có cuống) 2.000.000
596 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (1-2 polyp) 1.678.000
597 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (3-5 polyp) 2.000.000
598 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa (6-10 polyp) 2.800.000
599 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 2.100.000
600 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 2.191.000
601 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 2.191.000
602 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 2.100.000
603 Nội soi đại trực tràng cấp cứu chảy máu tiêu hóa dưới để chẩn đoán và điều trị 2.400.000
604 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) 2.800.000
605 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 900.000
606 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) 2.000.000
607 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi 700.000
608 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 2.100.000
609 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) 550.000
610 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu) 310.000
611 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (CR) 290.000
612 Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí) 1.300.000
613 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (CR) 290.000
614 NGAL /NIỆU 300.000
615 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp bằng phươn pháp Gelcard 132.000
616 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Gelcard trên máy tự động) 79.000
617 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 300.000
618 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 300.000
619 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) 624.000
620 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động (BV TMHH) 130.000
621 Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm PERLS) 741.000
622 Olingo clonal band (DNT) (Isofocusin) 2.020.000
623 P2Y (P2Y/PFA 100) 910.000
624 PARVO B19 750.000
625 Pb (chì) máu 275.000
626 PCR cúm A, B, H1/H3/H5 1.800.000
627 PCR chẩn đoán viêm phổi (28 con) 1.100.000
628 PCR Herpes (NĐ) 784.000
629 PCR-entero virus71 (phết họng) 920.000
630 pH 48.000
631 Pneumocystis carinii Real-TM PCR 1.100.000
632 PORPHOBILINOGEN /NIỆU 60.000
633 PORPHYRIN /NIỆU (ĐỊNH LƯỢNG) 48.000
634 PR3 (c-ANCA) 334.000
635 PT hỗn hợp (TQ hỗn hợp) 100.000
636 Phản ứng CRP 45.000
637 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 2.500.000
638 Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Dịch (dịch quệt cổ tử cung, mủ hay dịch tiết niệu đạo, dịch hậu môn, họng, mủ mắt trẻ sơ sinh) 368.000
639 Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Nước tiểu 368.000
640 Phát hiện đột biến thường gặp ở 3 exon của gen MUTYH trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng 4.000.000
641 Phát hiện Eptein Barr Virus (EBV) 368.000
642 Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 3.300.000
643 Phát hiện kiểu dị hợp tử của gen SMN1 ở bố mẹ và gia đình bệnh nhân teo cơ do tổn thương tuỷ sống (SMA) 1.700.000
644 Phát hiện kiểu gen dị hợp tử của gen Dystrophin ở người mẹ và các thành viên nữ trong gia đình bệnh nhân mắc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne. 1.700.000
645 Phát hiện sự tăng bản sao gen C-MYC trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR 1.000.000
646 Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR 1.000.000
647 Phát hiện và định genotype của HSV 700.000
648 Phát hiện và định lượng CMV (Cyto Megalo virus) 300.000
649 Phenotype hồng cầu (6 loại) 1.368.000
650 Phế máu ngoại biên (BV TMHH) 35.000
651 PHOSPHO /NIỆU 22.000
652 QF-PCR 1.700.000
653 Real-time PCR tìm Enterotoxin A,B của Clostridium difficile 1.040.000
654 Real-time PCR tìm vi khuẩn bệnh viện (NTP) 600.000
655 Renin (Angiotensin I) 234.000
656 Rh (D) (BV TMHH) 115.000
657 RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET 900.000
658 RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET và Panel 4 1.600.000
659 RIDA qLine Allergy Panel 4 900.000
660 RNA Hepatitis E 3.440.000
661 RPR định tính 37.000
662 Rubella - PCR 2.600.000
663 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 115.000
664 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 138.000
665 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 147.000
666 Screening test 286.000
667 Siêu âm 4D thai nhi (đơn thai) 350.000
668 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm) 150.000
669 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) 150.000
670 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ 150.000
671 Siêu âm Doppler động mạch thận 400.000
672 Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên) 400.000
673 Siêu âm Doppler mạch máu (hệ tuần hoàn thai) 400.000
674 Siêu âm Doppler mạch máu (tuyến giáp) 400.000
675 Siêu âm Doppler mạch máu khác 400.000
676 Siêu âm Doppler mạch máu khác ( động mạch đốt sống) 400.000
677 Siêu âm Doppler mạch máu khác ( động mạch thái dương nông) 400.000
678 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 400.000
679 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh 400.000
680 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới 400.000
681 Siêu âm Doppler ổ bụng 250.000
682 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 400.000
683 Siêu âm Doppler tuyến vú hai bên 250.000
684 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 400.000
685 Siêu âm Doppler thai nhi ( thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) ( song thai) 600.000
686 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 450.000
687 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) 150.000
688 Siêu âm ổ bụng 150.000
689 Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu) 150.000
690 Siêu âm phần mềm 150.000
691 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu) 375.000
692 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) 270.000
693 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 300.000
694 Siêu âm tuyến giáp 150.000
695 Siêu âm tuyến vú hai bên 150.000
696 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 270.000
697 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 100.000
698 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 100.000
699 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (đa thai) 200.000
700 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (độ mờ da gáy đơn thai) 100.000
701 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (Siêu âm độ mờ da gáy đa thai) 350.000
702 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu ( Siêu âm khảo sát hình thái học) 525.000
703 Siêu âm xuyên thóp ( siêu âm não qua thóp) 150.000
704 Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư 200.000
705 SLE (Le-cell) 31.000
706 Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng) 78.000
707 Soi dịch tìm amip 94.000
708 Soi dịch vết thương tìm BK (NĐ) 60.000
709 Soi dịch vết thương tìm vi trùng (NĐ) 60.000
710 Soi đàm nhuộm gram (NĐ) 70.000
711 Soi đàm nhuộm gram (NTP) 58.000
712 Soi đàm tìm nấm (NTP) 58.000
713 Soi mủ hạch, abces tìm BK (NĐ) 60.000
714 Soi mủ tìm nấm (BĐ) 60.000
715 Soi tìm BK đàm (NĐ) 60.000
716 Soi tìm vi trùng (dịch âm đạo) 72.000
717 Soi tìm vi trùng (nước tiểu) 72.000
718 Soi tươi tìm phẩy khuẩn tả 60.000
719 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram...) (CR) 90.000
720 Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân 78.000
721 Steinert myotonic dystrophy: CTG triplet (postnatal) 4.132.000
722 Steinert myotonic dystrophy: CTG triplet (prenatal) 5.740.000
723 Striated muscle antibody 368.000
724 Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh) 275.000
725 TCA 60.000
726 TCK hỗn hợp (BV TMHH) 231.000
727 TCO2 24.000
728 Test COOMBS (BV TMHH) 130.000
729 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.pylori 780.000
730 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 90.100
731 Tỉ lệ Albumin/ creatinin 50.000
732 Tia xạ túi máu 215.000
733 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi dạ dày 2.191.000
734 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi đại tràng 600.000
735 Tìm đột biến gen APC trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng. 13.000.000
736 Tìm đột biến gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 6.000.000
737 Tìm đột biến gen HBE (PCR THALASSEMIA) 1.100.000
738 Tìm đột biến gen KIT (exon 9, 11,13,17) trong u mô đệm tiêu hoá 4.700.000
739 Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II 22.000.000
740 Tìm đột biến gen NRAS (codon 12, 13, 61) trong ung thư đại trực tràng 4.500.000
741 Tìm đột biến gen PDGFRA (exon 12, 14, và 18) trong u mô đệm tiêu hoá 3.500.000
742 Tìm đột biến gen yếu tố 8 gây bệnh Hemophilia A 13.000.000
743 Tìm đột biến gen yếu tố 9 gây bệnh Hemophilia B 10.000.000
744 Tìm đột biến mất đoạn gen Dystrophin gây bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne 3.000.000
745 Tìm đột biến trên 21 exon của gen ATP7B gây bệnh Wilson 15.000.000
746 Tìm giun chỉ trong máu 84.000
747 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 94.000
748 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 75.000
749 Tinh trùng đồ (dịch) 62.000
750 Toxoplasma - PCR 750.000
751 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 132.000
752 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 132.000
753 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 38.000
754 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser (BV TMHH) 90.000
755 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 84.000
756 TPHA / dịch não tủy 78.000
757 TQ hỗn hợp (BV TMHH) 185.000
758 Thalassemia α 1.400.000
759 Thalassemia β 1.400.000
760 Thinprep Pap Test 550.000
761 Thổi hơi thở tìm H.pylori C14 450.000
762 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 62.000
763 Thời gian Prothrombin (PTs, PT%, INR) (BV TMHH) 154.000
764 Thời gian Thrombin (TT) (BV TMHH) 71.000
765 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 80.000
766 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) (BV TMHH) 154.000
767 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 65.000
768 Thuốc cản quang 500.000
769 Thủy đậu (Varicella-zoster virus) bằng kỹ thuật PCR 220.000
770 Treponema - PCR 750.000
771 Treponema pallidum TPHA định tính (Syphilis) 95.000
772 Trichinella Spiralis IgG 70.000
773 Triple test 275.000
774 Tryptase 750.000
775 Varicella Zoster virus (IgG) 120.000
776 Varicella Zoster virus (IgM) 120.000
777 VDRL định lượng (Da liễu) 120.000
778 VDRL, TPHA định lượng 220.000
779 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch áp xe) 1.300.000
780 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch dẫn lưu) 1.300.000
781 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác) 1.300.000
782 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch mật) 1.300.000
783 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch ổ bụng) 1.300.000
784 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch vết thương) 1.300.000
785 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu) 1.300.000
786 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (mủ) 1.300.000
787 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 250.000
788 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch áp xe) 230.000
789 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch âm đạo) 230.000
790 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch dẫn lưu) 230.000
791 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khác) 230.000
792 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khớp) 230.000
793 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch màng bụng) 230.000
794 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch màng phổi) 230.000
795 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch mật) 230.000
796 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch não tủy) 230.000
797 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch niệu đạo) 230.000
798 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch ổ bụng) 230.000
799 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch phế quản) 230.000
800 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch phết họng) 230.000
801 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch rò) 230.000
802 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch vết mổ) 230.000
803 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch vết thương) 230.000
804 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (huyết trắng) 230.000
805 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mủ) 230.000
806 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (nước tiểu) 230.000
807 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (phân) 230.000
808 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (tinh dịch) 230.000
809 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch áp xe 65.500
810 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch âm đạo 65.500
811 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch dẫn lưu 65.500
812 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu catheter 65.500
813 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu CVC 65.500
814 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác 65.500
815 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khớp 65.500
816 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng bụng 65.500
817 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng phổi 65.500
818 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch mật 65.500
819 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch não tủy 65.500
820 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch niệu đạo 65.500
821 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch nội khí quản 65.500
822 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch ổ bụng 65.500
823 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phế quản 65.500
824 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phết họng 65.500
825 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch rò 65.500
826 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết mổ 65.500
827 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết thương 65.500
828 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) đàm 65.500
829 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) mủ 65.500
830 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) nước tiểu 65.500
831 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) tinh dịch 65.500
832 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (các dịch mỗi loại) 230.000
833 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu) 230.000
834 Vi nấm nhuộm soi DNT 72.000
835 Vi nấm soi tươi 72.000
836 VLDL Cholesterol 85.000
837 VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,...) 120.000
838 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson 120.000
839 Voltage-gated potassium channel (VGKC) 3.350.000
840 Xác định alen HLA-B*1502 khi điều trị Carbamazepin (động kinh) bằng Realtime PCR 1.300.000
841 Xác định alen HLA-B*27 trong viêm cột sống dinh khớp bằng Realtime PCR 1.300.000
842 Xác định alen HLA-B*5801 khi điều trị Allopurinol (gout) bằng Realtime PCR 1.300.000
843 Xác định các yếu tố vi lượng đồng 94.000
844 Xác định đột biến Alpha Thalassemia (GAP-PCR) 2.200.000
845 Xác định đột biến kháng thuốc Rifampicin& INH của vi khuẩn lao 1.500.000
846 Xác định genotype gen APOE (E2/E3/E4) 1.100.000
847 Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori 500.000
848 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 40.000
849 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab (HIT Screening) 1.861.000
850 Xét nghiệm hòa hợp (Crossmatch hồng cầu lắng) trong phát máu (BV TMHH) 135.000
851 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp ỐNG NGHIỆM (Crossmatch)) 156.000
852 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 42.000
853 Xét nghiệm INR 60.000
854 Xét nghiệm kháng thể DS-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết LATEX (BV TMHH) 111.000
855 Xét nghiệm Khí máu 212.000
856 Xét nghiệm Lactat máu tại giường 100.000
857 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt tử cung toàn phần (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 880.000
858 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt u mạc treo hoặc u sau phúc mạc (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 760.000
859 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng…(gồm 2 phương pháp) (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) 480.000
860 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mô ung thư gan, phổi, nơi khác (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 880.000
861 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư tuyến giáp (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 660.000
862 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư thận (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 1.100.000
863 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư vú (4 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 2.160.000
864 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm) 304.000
865 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết tiền liệt tuyến (6 đến 12 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin) 440.000
866 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung (phương pháp nhúng dịch: Liqui-prep,…) 400.000
867 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 322.000
868 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (KSK) 140.000
869 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào: FNA, rửa phế quản… (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) 322.000
870 Xét nghiệm sắt thể kỹ thuật DNA với Protein (FISH) (BV TMHH) 6.500.000
871 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 42.000
872 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42.000
873 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (tủy đồ + huyết đồ) 465.000
874 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (tủy đồ) (BV TMHH) 390.000
875 Xét nghiệm tìm BK (CR) 40.000
876 Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu 16.000
877 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 407.000
878 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 339.000
879 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 262.000
880 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS 360.000
881 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Trichrom e 255.000
882 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 493.000
883 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh (sinh thiết tức thì) gồm 3 phương pháp 850.000
884 Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người 600.000
885 XN tìm BK đàm 72.000
886 XN tìm BK lần 1 72.000
887 XN tìm BK lần 2 72.000
888 XN tìm BK lần 3 72.000
889 Xpert MTB/RIF 90.000
890 Yo antibody 368.000

Ghi chú : Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền