Thứ Năm, 02 tháng 07 năm 2026
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị sử dụng nước: DAI HOC Y DUOC THANH PHO HO CHI MINH (Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh – Cơ sở 2)
2. Địa chỉ: 201 Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
3. Công suất bể chứa: 60m3/Tổng số dân được cung cấp nước: 573 người
4. Tên đơn vị cấp nước: Công ty Cổ phần cấp nước Chợ Lớn
5. Thời gian kiểm tra: ngày 02/06/2026 (kiểm tra lại chỉ tiêu “clo dư tự do” ngày 23/06/2026)
6. Số mẫu và vị trí lấy mẫu nước:
B. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NƯỚC : (Thông tin: File đính kèm)
|
TT |
Mã số mẫu, lấy mẫu |
N1 |
N2 |
Đơn vị tính |
Giới hạn tối đa cho phép |
Đánh giá (đạt/không đạt) |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
Thông số nhóm A |
|
|
|
|
|
|
|
a. Thông số vi sinh vật |
|
|
|
|
|
|
1 |
Coliform tổng số |
<1(*) |
<1(*) |
CFU/100 mL |
< 1 |
Đạt |
|
2 |
E. coli |
<1(*) |
<1(*) |
CFU/100 mL |
< 1 |
Đạt |
|
|
b. Thông số cảm quan và hoá học |
|
|
|
|
|
|
3 |
Màu sắc |
< 9 (LOQ = 9) |
KPH (LOD = 3) |
TCU |
15 |
Đạt |
|
4 |
Mùi |
Không có mùi lạ |
Không có mùi lạ |
- |
Không có mùi lạ |
Đạt |
|
5 |
pH |
7,55 |
7,56 |
- |
Trong khoảng |
Đạt |
|
6 |
Độ đục |
0,51 |
0,41 |
NTU |
2 |
Đạt |
|
7 |
Asen (Arsenic) (As) |
KPH (LOD = 0,002) |
KPH (LOD = 0,002) |
mg/L |
0,01 |
Đạt |
|
8 |
Clo dư tự do |
0,22 |
0,20 |
mg/L |
Trong khoảng |
Đạt |
|
9 |
Permanganat |
KPH (LOD = 0,5) |
KPH (LOD = 0,5) |
mg/L |
2 |
Đạt |
|
10 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
KPH (LOD = 0,03) |
KPH (LOD = 0,03) |
mg/L |
1 |
Đạt |
|
|
Thông số nhóm B |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) |
<1(*) |
<1(*) |
CFU/100mL |
< 1 |
Đạt |
|
2 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
<1(*) |
<1(*) |
CFU/100mL |
< 1 |
Đạt |
Ghi chú:
(*) Kết quả được biểu thị “<1 CFU” được xem là “không phát hiện vi sinh vật mục tiêu” trên thể tích mẫu kiểm tra.
D. CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC: Không có.
Đ. ĐỀ NGHỊ: Không có.