Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh - Cơ sở 2

Tin tổng hợp

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh - Cơ sở 2

Thứ Năm, 15 tháng 01 năm 2026

Thứ Năm, 15/01/2026

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Đơn vị tính: đồng
Stt Mã hiệu Tên dịch vụ ĐVT Giá Dịch vụ Giá BHYT 
A   DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN      
I   KHÁM BỆNH      
1 DG05 Khám chức năng hô hấp Lần 150,000 50,600
2 DG06 Khám da liễu Lần 150,000 50,600
3 DG08 Khám hậu môn-trực tràng Lần 150,000 50,600
4 DG10 Khám mắt Lần 150,000 50,600
5 DG12 Khám Tiết niệu Lần 150,000 50,600
6 DG13 Khám nội tiết Lần 150,000 50,600
7 DG14 Khám phổi Lần 150,000 50,600
8 DG15 Khám phụ khoa Lần 150,000 50,600
9 DG19 Khám tai mũi họng Lần 150,000 50,600
10 DG20 Khám thần kinh Lần 150,000 50,600
11 DG21 Khám tiêu hoá - gan mật Lần 150,000 50,600
12 DG22 Khám tim mạch Lần 150,000 50,600
13 DG25 Khám viêm gan Lần 150,000 50,600
14 DG26 Khám xương khớp Lần 150,000 50,600
15 DG29 Khám lồng ngực Lần 150,000 50,600
16 DG46 Khám Nhi Lần 150,000 50,600
17 DG56 Khám sức khỏe Lần 200,000 0
18 DG61 Khám tổng quát Lần 150,000 0
19 DG62 Khám nội thận Lần 150,000 50,600
20 DG63 Khám thai Lần 150,000 50,600
21 DG80 Khám tổng quát (VIP) Lần 500,000 0
22 DGE2 Khám nội cơ xương khớp Lần 150,000 50,600
23 DGE4 Khám phục hồi chức năng Lần 150,000 50,600
24 DG41 Khám tiền mê Lần 150,000 0
25 DG42 Khám và tư vấn Lần 150,000 0
26 DG44 Khám bệnh tại cấp cứu Lần 426,000 0
27 DG64 Khám thai (cấp cứu) Lần 360,000 50,600
28 DGE8 Khám tiểu phẫu Lần 150,000 50,600
29 DG85 Tư vấn chu sinh Lần 150,000 0
30 DG68 Khám bệnh tại cấp cứu đúng tuyến < 4 giờ Lần 426,000 50,600
31 DG01 Khám bệnh lâm sàng Lần 150,000 0
II   HỘI CHẨN      
32 DO47 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Nội) Lần 700,000 200,000
33 DO35 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Tai mũi họng) Lần 700,000 200,000
34 DO37 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Phụ sản) Lần 700,000 200,000
35 DO40 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Ngoại) Lần 700,000 200,000
36 DO42 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Nội tiết) Lần 700,000 200,000
37 DN17 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó Lần 670,000 0
38 DO33 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Phục hồi chức năng) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
39 DO34 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Răng hàm mặt) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
40 DO36 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Mắt) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
41 DO38 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Ung bướu) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
42 DO39 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Bỏng) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
43 DO41 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành YHCT) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
44 DO43 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Tâm thần) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
45 DO44 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Lao) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
46 DO45 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Nhi) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
47 DO46 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó, bệnh nặng, bệnh hiếm chuyên ngành Da liễu) Lần cho 01 bác sĩ 700,000 200,000
B   DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG      
I   CT-SCAN      
48 ND91 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 953,000 663,400
49 ND92 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
50 ND93 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 921,000 663,400
51 ND94 Chụp CT-Scan vùng cổ [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
52 ND95 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 993,000 663,400
53 ND96 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
54 ND97 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 888,000 663,400
55 ND98 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 1,486,800 1,000,000
56 ND99 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 1,732,400 1,240,000
57 NDA0 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
58 ND76 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
59 ND80 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
60 ND81 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (mạc treo) (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
61 ND83 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
62 ND84 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
63 ND85 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
64 ND66 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
65 ND68 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
66 ND69 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 966,000 663,400
67 ND71 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 856,000 663,400
68 ND72 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
69 NDC2 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo(từ 64-128 dãy-(colo-scan) dùng dịch có thuốc cản quang)(chưa bao gồm thuốc cản quang)[BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 1,853,000 663,400
70 NDA1 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
71 NDC0 Đọc kết quả các hình ảnh chụp tại cơ sở y tế khác (CT-Scan) (qua hệ thống PACS) Lần 300,000 0
72 NDC1 Đọc kết quả các hình ảnh chụp tại cơ sở y tế khác (CT-Scan) (qua hình ảnh) Lần 165,000 0
73 ND74 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo Lần 1,643,000 550,100
74 ND75 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 1,853,000 663,400
75 ND77 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành Lần 669,000 550,100
76 ND78 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
77 ND82 Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần 1,732,400 1,732,400
78 ND86 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
79 ND87 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 947,000 663,400
80 ND88 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
81 ND89 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 882,000 663,400
82 ND90 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
83 ND64 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
84 ND65 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 935,000 663,400
85 ND67 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 947,000 663,400
86 ND70 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 550,100 550,100
87 ND73 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần 883,000 663,400
II   SIÊU ÂM      
88 MC72 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 232,000 89,300
89 MC73 Siêu âm ổ bụng Lần 156,000 58,600
90 MC76 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ Lần 156,000 58,600
91 MC82 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 252,300 252,300
92 MC89 Siêu âm phần mềm Lần 156,000 58,600
93 MC95 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Lần 252,300 252,300
94 MCA5 Siêu âm tuyến giáp Lần 156,000 58,600
95 MCA6 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) Lần 156,000 58,600
96 MCA7 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 190,000 58,600
97 MCD0 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 212,000 58,600
98 MCF8 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) (song thai trở lên) Lần 543,000 89,300
99 MC60 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 371,000 170,900
100 MC66 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ 1 nhân qua siêu âm Lần 306,000 171,900
101 MC68 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần 371,000 196,900
102 MC77 Siêu âm đàn hồi mô (gan) Lần 281,000 89,300
103 MC79 Siêu âm đàn hồi mô (u gan) Lần 312,000 89,300
104 MC81 Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu) Lần 168,000 58,600
105 MC83 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh Lần 252,300 252,300
106 MC84 Siêu âm Doppler mạch máu khác Lần 252,300 252,300
107 MC85 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 252,300 252,300
108 MC86 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới Lần 252,300 252,300
109 MC87 Siêu âm Doppler mạch máu (tuyến giáp) Lần 252,300 252,300
110 MC93 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu) Lần 224,000 89,300
111 MC94 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) Lần 191,000 58,600
112 MC96 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 195,600 195,600
113 MC97 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần 239,000 195,600
114 MCA4 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm) Lần 156,000 58,600
115 MCC1 Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên) Lần 252,300 252,300
116 MCD2 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (Siêu âm khảo sát hình thái học) Lần 408,000 58,600
117 MCD7 Siêu âm xuyên thóp Lần 241,000 58,600
118 MCD9 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) Lần 241,000 58,600
119 MCF3 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 508,000 58,600
120 MCF4 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 508,000 58,600
121 MCF6 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (song thai) Lần 742,000 58,600
122 MCF7 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (song thai) Lần 742,000 58,600
123 MCE0 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (tam thai trở lên) Lần 1,039,000 58,600
124 MCE1 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (tam thai trở lên) Lần 1,039,000 58,600
125 MCB9 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm Lần 1,548,000 879,400
III   SIÊU ÂM TIM      
126 MD18 Siêu âm Doppler tim thai (sàng lọc) Lần 285,000 0
127 MD19 Siêu âm Doppler tim thai (song thai trở lên) (sàng lọc) Lần 384,000 252,300
128 MD08 Siêu âm Doppler tim Lần 280,000 252,300
129 MD09 Siêu âm Doppler tim (tại giường) Lần 414,000 252,300
IV   X-QUANG      
130 MAA4 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
131 MAA5 Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
132 MAA6 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 159,000 73,300
133 MAB0 Chụp X-quang bản lề chẩm-cổ (C1-C2) T-N số hóa 1 phim Lần 162,000 73,300
134 MAC7 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần 159,000 73,300
135 MAD1 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 159,000 73,300
136 MAD5 Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 159,000 73,300
137 MAD6 Chụp X-quang Cột sống cổ (cúi - ngửa) số hóa 1 phim Lần 159,000 130,000
138 MAE1 Chụp X-quang Cột sống ngực nghiêng số hóa 1 phim Lần 148,000 73,300
139 MAE4 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngửa) số hóa 1 phim Lần 179,000 73,300
140 MAE5 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim Lần 171,000 73,300
141 MAE9 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim Lần 183,000 73,300
142 MAF0 Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim Lần 148,000 73,300
143 MAF1 Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 280,000 124,300
144 MAG2 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim Lần 146,000 130,000
145 MAG3 Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim Lần 166,000 73,300
146 MAG4 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
147 MAH0 Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
148 MAH3 Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần 159,000 73,300
149 MAJ3 Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
150 MAJ6 Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim Lần 148,000 73,300
151 MAJ7 Chụp X-quang Ngực thẳng số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
152 MAJ9 Chụp X-quang Phổi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim Lần 148,000 73,300
153 MAL2 Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim Lần 380,000 124,300
154 MAQ0 Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
155 MAQ1 Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim Lần 146,000 73,300
156 MAR6 Chụp X-quang cột sống cổ nghiêng số hóa 1 phim (khảo sát tìm VA) Lần 146,000 73,300
V   NỘI SOI      
157 MB82 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp Lần 1,902,000 1,743,100
158 MBB3 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết (ống mềm) Lần 1,125,000 493,800
159 MBB4 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) Lần 930,000 215,200
160 MBB5 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) Lần 840,000 215,200
161 MBH6 Nội soi đại tràng cắt polyp ≤ 1 cm gây mê (có soi chẩn đoán) Lần 2,955,000 1,108,300
162 MBI0 Nội soi đại tràng tiêm hoặc kẹp cầm máu gây mê (có soi chẩn đoán) Lần 2,393,000 656,700
163 MBI1 Nội soi đại tràng tiêm hoặc kẹp cầm máu (có soi chẩn đoán) Lần 1,578,000 656,700
164 MBI2 Nội soi dạ dày cắt polyp gây mê (có soi chẩn đoán) Lần 2,950,000 1,108,300
165 MBI4 Nội soi dạ dày tiêm hoặc kẹp cầm máu gây mê (có soi chẩn đoán) Lần 2,541,000 798,300
166 MBI8 Nội soi trực tràng cắt polyp (có soi chẩn đoán) Lần 1,797,000 1,108,300
167 MBE0 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) Lần 1,896,000 276,500
168 MBE1 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) Lần 1,960,000 677,500
169 MBF1 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (có thuốc, có sinh thiết) Lần 2,185,000 677,500
170 MBF2 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, không sinh thiết) Lần 1,863,000 677,500
171 MBF3 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, có sinh thiết) Lần 2,088,000 677,500
172 MBF4 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết (không thuốc) Lần 1,336,000 468,800
173 MBF5 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (không thuốc) Lần 1,045,000 352,100
174 MBF7 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (không thuốc) Lần 1,058,000 323,500
175 MBF9 Nội soi can thiệp- cắt 01 polyp ống tiêu hóa < 1cm (gây mê) Lần 2,412,000 1,108,300
176 MBG0 Nội soi can thiệp- cắt 01 polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (gây mê) Lần 2,831,000 1,743,100
177 MBG3 Nội soi can thiệp- gắp giun, dị vật ống tiêu hóa (gây mê) Lần 3,030,000 1,743,100
178 MB91 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê Lần 1,246,000 943,600
179 MBA1 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 1,117,000 352,100
VI   XÉT NGHIỆM      
    SINH HÓA      
180 MH42 A/G Lần 42,000 0
181 MH45 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) Lần 38,000 28,000
182 MH46 Định lượng Amoniac ( NH3) Lần 84,000 76,500
183 MH47 Định lượng Calci ion hóa Lần 59,000 16,800
184 MH51 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) Lần 72,000 39,200
185 MH52 Định lượng IgG Lần 86,000 65,600
186 MH26 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ Lần 34,000 22,400
187 MH27 Streptococcus pyogenes ASO Lần 73,000 45,500
188 MH28 Định lượng RF (Reumatoid Factor) Lần 69,000 39,200
189 MH29 Định lượng IgA Lần 86,000 65,600
190 MH49 Định lượng IgM Lần 86,000 65,600
191 MH54 Định lượng Glucose (dịch) Lần 36,000 13,400
192 MH57 Bilirubin toàn phần (dịch) Lần 36,000 22,400
193 MH58 Amylase (dịch) Lần 51,000 22,400
194 MH60 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) Lần 39,000 28,000
195 MH62 Natri (dịch) Lần 37,000 0
196 MH63 Định lượng Glucose dịch não tủy Lần 35,000 13,400
197 MH64 Định lượng Protein dịch não tủy Lần 36,000 11,200
198 MH65 Định lượng Clo (dịch) Lần 37,000 23,400
199 MH67 Bilirubin liên hợp (dịch) Lần 37,000 0
200 MH72 Định lượng Transferin Lần 73,000 67,300
201 MH73 Định lượng Ure (dịch) Lần 35,000 22,400
202 MH74 Định lượng Creatinin (dịch) Lần 34,000 22,400
203 MH75 Calci (dịch) Lần 34,000 0
204 MH11 Định lượng Triglycerid Lần 39,000 28,000
205 MH13 Định lượng Bilirubin toàn phần Lần 35,000 22,400
206 MH17 Đo hoạt độ AST (GOT) Lần 36,000 22,400
207 MH21 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca) Lần 81,000 30,200
208 MH77 Xét nghiệm Khí máu Lần 229,000 224,400
209 MH78 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 36,000 28,000
210 MH79 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 41,000 28,000
211 MH80 Albumin (dịch) Lần 35,000 0
212 MH81 Định lượng Protein (dịch) Lần 36,000 22,400
213 MH82 Định lượng Globulin [Máu] Lần 37,000 22,400
214 MH90 pH Lần 56,000 0
215 MHC5 Catecholamines máu (adrenaline (Epinephrine) + noradrenline (norepinephrine) + dopamine Lần 785,000 0
216 MHC6 Ceton (keton) (Beta-Hydroxybutyric)/ máu Lần 60,000 0
217 MH97 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) Lần 65,000 54,600
218 MH98 Đo hoạt độ Lipase Lần 79,000 61,700
219 MH99 Định lượng Lactat (Acid Lactic)/máu Lần 100,900 98,400
220 MHA0 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch) Lần 65,000 0
221 MHA8 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần 248,000 78,500
222 MHB1 Định lượng Haptoglobin Lần 197,000 100,900
223 MH96 Phản ứng CRP Lần 59,000 22,400
224 MH76 Kali (dịch) Lần 37,000 0
225 MH04 Định lượng Ure Lần 34,000 22,400
226 MH05 Định lượng Creatinin (máu) Lần 33,000 22,400
227 MH09 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) Lần 49,000 28,000
228 MH10 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Lần 54,000 28,000
229 MH16 Đo hoạt độ Amylase Lần 49,000 22,400
230 MH18 Đo hoạt độ ALT (GPT) Lần 36,000 22,400
231 MH19 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) Lần 40,000 22,400
232 MH20 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 34,000 20,000
233 MH22 Natri Lần 35,000 0
234 MH23 Kali Lần 35,000 0
235 MH24 Định lượng Clo Lần 35,000 0
236 MH25 Định lượng Calci toàn phần Lần 33,000 13,400
237 MH30 Định lượng Mg [Máu] Lần 34,000 33,600
238 MH31 Định lượng sắt huyết thanh Lần 39,000 33,600
239 MHB4 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 247,000 166,200
240 MHB8 Bicarbonat (HCO3-) Lần 125,000 0
241 MHB6 Định lượng Ethanol (cồn) (máu) Lần 82,000 33,600
242 MH01 Định lượng Glucose Lần 34,000 22,400
243 MH02 Định lượng Protein toàn phần Lần 33,000 22,400
244 MH03 Định lượng Albumin Lần 33,000 22,400
245 MH06 Định lượng Acid Uric Lần 33,000 22,400
246 MH08 Định lượng Cholesterol toàn phần Lần 35,000 28,000
247 MH15 Định lượng Bilirubin trực tiếp Lần 35,000 22,400
248 MH95 Điện giải đồ (Na, K, Cl) Lần 68,000 30,200
    HUYẾT HỌC      
249 MI29 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần 133,000 43,500
250 MI35 Vi nấm nhuộm soi DNT Lần 73,000 45,500
251 MI42 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần 134,000 74,600
252 MI45 Định lượng D-Dimer Lần 442,000 272,900
253 MI48 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp Gelcard (Crossmatch)) Lần 197,000 42,100
254 MI49 Định nhóm máu hệ ABO thuận nghịch và Rh (D) (bằng phương pháp Gelcard) Lần 200,000 93,300
255 MI50 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Lần 1,196,000 248,800
256 MI51 Định lượng Protein S toàn phần Lần 1,386,000 248,800
257 MI52 Định lượng Antithrombin III Lần 491,000 148,400
258 MI01 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 100,000 49,700
259 MI54 Định lượng Anti Xa (LMWH) Lần 553,000 272,900
260 MI55 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden Lần 659,000 0
261 MI56 Điện di huyết sắc tố (định lượng) Lần 521,000 381,000
262 MI58 Điện di protein huyết thanh Lần 441,000 400,300
263 MI68 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scange/ Gelcard trên máy tự động) Lần 305,000 260,000
264 MI03 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 69,000 35,600
265 MI04 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 101,000 39,700
266 MI37 APTT hỗn hợp (TCK hỗn hợp) Lần 151,000 0
    MIỄN DỊCH      
267 MJ57 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) Lần 142,000 84,100
268 MJ63 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) Lần 196,000 144,200
269 MJ64 HBc IgM miễn dịch tự động Lần 169,000 123,400
270 MJ65 HAV IgM miễn dịch tự động Lần 194,000 116,400
271 MJ66 HAV total miễn dịch tự động Lần 176,000 110,800
272 MJ82 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần 141,000 123,000
273 MJA3 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Lần 214,000 139,200
274 MJA6 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) Lần 264,000 212,300
275 MJB0 CMV IgG miễn dịch tự động Lần 237,000 123,400
276 MJB1 CMV IgM miễn dịch tự động Lần 286,000 142,500
277 MJB2 EBV IgG miễn dịch tự động Lần 266,000 201,800
278 MJB3 EBV IgM miễn dịch tự động Lần 266,000 208,800
279 MJB7 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) Lần 311,000 200,300
280 MJ51 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) Lần 214,000 156,200
281 MJ52 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) Lần 215,000 144,200
282 MJ53 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) Lần 144,000 89,700
283 MJ58 Định lượng Estradiol Lần 142,000 84,100
284 MJ59 Định lượng Progesteron Lần 151,000 84,100
285 MJE1 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động Lần 311,000 296,000
286 MJE8 Double test (PAPPA, Free Beta hCG (FBC)) Lần 564,000 0
287 MJ02 HBsAg miễn dịch tự động Lần 110,000 81,700
288 MJ03 HBsAb định lượng Lần 129,000 126,400
289 MJ04 HBeAg miễn dịch tự động Lần 165,000 104,400
290 MJ05 HBeAb miễn dịch tự động Lần 157,000 104,400
291 MJ06 HBc total miễn dịch tự động Lần 178,000 78,300
292 MJ07 HCV Ab miễn dịch tự động Lần 188,000 130,500
293 MJ31 HIV Ab miễn dịch tự động Lần 152,000 116,400
294 MJ40 Định lượng HbA1c Lần 185,000 105,300
295 MJ47 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) Lần 119,000 67,300
296 MJ55 Định lượng Testosteron Lần 153,000 97,500
297 MJJ7 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgM Lần 216,000 200,000
298 MZ09 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.pylori Lần 1,025,000 0
    NƯỚC TIỂU      
299 MK15 Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu Lần 38,000 0
300 MK30 Hình dạng HC trong nước tiểu Lần 54,000 0
301 MK34 Cạo tìm nấm [Vi nấm soi tươi] Lần 73,000 45,500
302 MK74 Định lượng Catecholamin (niệu) Lần 728,000 436,800
303 MK36 Định lượng Protein (niệu 24h) Lần 42,000 14,400
304 MK45 Định lượng Creatinin /niệu 24h Lần 41,000 16,800
305 MK46 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu Lần 79,000 30,200
306 MK47 Kali/niệu Lần 34,000 0
307 MK48 Kali /niệu 24h Lần 44,000 0
308 MK51 Natri/niệu Lần 34,000 0
309 MK52 Natri/niệu 24h Lần 44,000 0
310 MK53 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu Lần 65,000 30,200
311 MK54 Độ thanh thải Creatinine Lần 53,000 0
312 MK56 Định lượng Ure /niệu Lần 32,000 16,800
313 MK57 Định lượng Ure /niệu 24h Lần 43,000 16,800
314 MK01 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 60,000 28,600
    VI SINH      
315 NZN1 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch khớp) Lần 620,000 325,200
316 NZP2 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert Lần 184,000 0
317 NZp3 Vi nấm soi tươi Lần 207,000 45,500
318 NZL0 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần 352,000 213,800
319 NZG7 Vi khuẩn nhuộm soi (đàm) Lần 238,000 74,200
320 NZG8 Vi khuẩn nhuộm soi (mủ) Lần 238,000 74,200
321 NZH6 Vi khuẩn nhuộm soi (tinh dịch) Lần 238,000 74,200
322 NZE6 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 488,000 261,000
    KÝ SINH TRÙNG      
323 TR21 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần 321,000 306,000
324 TR22 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần 321,000 306,000
325 TR25 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần 254,000 194,700
326 TR26 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần 321,000 306,000
    SINH HỌC PHÂN TỬ      
327 MQ16 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm Lần 590,000 391,500
328 MQ31 HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần 818,000 701,700
329 MQ35 HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,536,000 1,351,700
330 MQ38 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động Lần 1,198,000 771,700
331 MQ52 HSV Real-time PCR Lần 947,000 748,000
332 MQ40 Xét nghiệm đột biến gen EGFR [mẫu mô] (T790M) Lần 7,487,000 5,651,100
333 MQ48 Helicobacter pylori PCR Lần 748,000 748,000
334 MQ51 Xét nghiệm đột biến gen EGFR (máu) (T790M) Lần 7,613,000 5,651,100
    XÉT NGHIỆM TẠI KHOA      
335 TN17 Định nhóm máu tại giường (máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu) Lần 99,000 24,800
336 TN11 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần 44,000 16,000
337 TN18 Bilirubin định tính (Xét nghiệm nồng độ bilirubin qua da) Lần 148,000 0
    KHÁC      
338 MZ01 Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân Lần 82,000 41,700
339 MZ02 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần 83,000 71,600
340 MZ03 Tinh trùng đồ (dịch) Lần 84,000 0
341 MZ04 Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng) Lần 78,000 74,200
    GIẢI PHẪU BỆNH      
342 TPO5 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn (kháng thể SYNAPTOPHYSIN) Lần 844,000 510,400
343 TPP1 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (kháng thể PD-L1 (SP263)) Lần 2,171,000 510,400
344 TPP3 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên (kháng thể: fibrinogen) Lần 585,000 463,000
345 TPQ6 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP Lần 635,000 334,400
346 TPQ7 Nhuộm Gomori cho sợi võng (Nhuộm Reticulin) Lần 644,000 434,200
347 TPZ3 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian Lần 607,000 479,000
348 TPZ4 Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun Lần 958,000 431,000
349 TPZ5 Nhuộm Grocott (Nhuộm GMS) Lần 787,000 0
350 TP0A Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh Lần 1,260,000 633,700
351 TP0B Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (Thực hiện trên mẫu phết FNA) Lần 417,200 374,000
352 TP0O Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn (kháng thể MSH2) Lần 883,000 510,400
353 TPZ6 Nhuộm xanh alcian Lần 803,000 464,000
354 TPZ7 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Lần 539,000 388,800
355 TPO8 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm cắt mô hạch khảo sát tế bào ung thư di căn) Lần 1,496,000 388,800
356 TPP2 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (kháng thể ALK (D5F3)) Lần 1,228,000 510,400
357 TPP4 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên (kháng thể: IgG) Lần 585,000 463,000
358 TN01H Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (ThinPrep/ClearPrep) Lần 560,000 417,200
359 TP3H Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn (kháng thể P40) Lần 934,000 510,400
360 MJ83 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần 176,000 148,000
361 MQ34 HPV genotype PCR hệ thống tự động Lần 1,101,700 1,078,000
362 TP3T Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn (kháng thể SOX-10) Lần 970,000 510,400
363 TP3X Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên (kháng thể: Lambda) Lần 760,000 510,400
364 TP3Y Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) (EBV EBER)  Lần 5,795,000 5,651,100
VII   TAI MŨI HỌNG      
365 TZ01 Nội soi tai mũi họng Lần 234,000 116,100
366 TZ02 Nội soi tai Lần 195,000 40,000
367 TZ03 Nội soi mũi xoang Lần 197,000 40,000
368 TZ04 Nội soi họng Lần 195,000 40,000
369 TZ05 Đo thính lực đơn âm Lần 227,000 49,500
370 TZ06 Đo phản xạ cơ bàn đạp Lần 177,000 34,500
371 TZ07 Đo nhĩ lượng Lần 177,000 34,500
VIII   THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
372 MF20 Điện tim thường (ECG) Lần 73,000 39,900
373 MF22 Đo áp lực hậu môn trực tràng Lần 150,000 150,000
374 MF23 Đo chức năng hô hấp có thuốc Lần 432,000 144,300
375 MF24 Đo chức năng hô hấp không thuốc Lần 346,000 144,300
376 MF26 Đo Điện cơ (EMG) Lần 677,000 135,300
377 MF36 Đo kính và cấp toa kính Lần 151,000 0
378 MF37 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 110,000 31,600
379 MF73 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần 324,000 55,000
380 MF74 Monitor theo dõi tim thai 1 lần (60 phút) Lần 150,000 0
IX   VẬT LÝ TRỊ LIỆU      
381 NWA9 Vật lý trị liệu hô hấp (người lớn) Lần 95,000 0
382 NWB0 Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ) Lần 100,000 0
383 NWB3 Tập các vận động thô của bàn tay Lần 89,000 0
384 NWB4 Tập các vận động khéo léo của bàn tay Lần 89,000 0
385 NWB8 Tập các chức năng sinh hoạt hằng ngày (ADL) Lần 106,000 0
386 NWB9 Tập tri giác và nhận thức Lần 94,000 0
387 NWC5 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 117,000 0
388 NWI8 Tập điều hợp vận động Lần 82,000 0
389 NWN2 Tập vận động cột sống Lần 86,000 0
390 NW04 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 101,000 0
391 NW05 Chườm lạnh Lần 88,000 0
392 NW06 Chườm nóng Lần 88,000 0
393 NW10 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 75,000 0
394 NW31 Tập kéo dãn Lần 73,000 0
395 NW33 Kỹ thuật tập trên banh điều trị Lần 72,000 0
396 NWA8 Tập do cứng khớp Lần 100,000 0
397 NWS9 Tập đi với khung tập đi [tập đi đứng cho người bệnh thở máy] Lần 223,000 0
398 NWU1 Điều trị bằng siêu âm [2 vị trí] Lần 100,000 0
399 NWU6 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 110,000 0
X   TRUYỀN MÁU      
400 TMA1 Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần Túi 288,000 288,000
401 TMA2 Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần Túi 414,000 414,000
402 TMA3 Khối hồng cầu từ 200ml máu toàn phần Túi 536,000 536,000
XI   CHÍCH NGỪA      
403 TIA6 Uống Rotateq (ngừa tiêu chảy cấp do Rotavirus) Lần 660,000 0
404 TIA7 Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus) Lần 820,000 0
405 TI75 Tiêm bắp thịt (vắc xin ADACEL 0.5ml phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván) Lần 740,000 0
406 TI76 Tiêm bắp thịt (vắc xin BEXSERO 0.5ml phòng não mô cầu type B) Lần 1,700,000 0
407 TI77 Tiêm bắp thịt (vắc xin BOOSTRIX 0.5ml phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván) Lần 760,000 0
408 TI78 Tiêm bắp thịt (vắc xin GARDASIL 0.5ML phòng ung thư cổ tử cung, ung thư hầu họng, sùi mào gà... do HPV (4 chủng)) Lần 1,750,000 0
409 TI79 Tiêm bắp thịt (vắc xin GARDASIL 9 0.5ml phòng ung thư cổ tử cung, ung thư hầu họng, sùi mào gà... do HPV (9 chủng)) Lần 2,900,000 0
410 TI80 Tiêm dưới da (vắc xin IMOJEV 0.5ml phòng viêm não Nhật Bản) Lần 830,000 0
411 TI81 Tiêm bắp thịt (vắc xin INFLUVAC TETRA 0.5ml phòng cúm) Lần 360,000 0
412 TI82 Tiêm bắp thịt (vắc xin MENACTRA 0.5ml phòng Não mô cầu type A, C, Y, W135) Lần 1,300,000 0
413 TI83 Tiêm dưới da (vắc xin M-M-R ®II 0.5ml phòng sởi, quai bị, rubella) Lần 390,000 0
414 TI84 Tiêm bắp thịt (vắc xin PNEUMOVAX 23 0.5ml phòng bệnh do phế cầu) Lần 1,070,000 0
415 TI85 Tiêm bắp thịt (vắc xin PREVENAR 13 0.5ml phòng bệnh do phế cầu) Lần 1,150,000 0
416 TI86 Tiêm dưới da (vắc xin PRIORIX 0,5ml phòng sởi, quai bị, rubella) Lần 450,000 0
417 TI87 Tiêm dưới da (vắc xin QDENGA 0.5ml phòng sốt xuất huyết) Lần 1,230,000 0
418 TI89 Tiêm bắp thịt (vắc xin TWINRIX 1ml phòng viêm gan siêu vi A+B) Lần 650,000 0
419 TI90 Tiêm bắp thịt (vắc xin TYPHIM VI 0.5ML phòng bệnh thương hàn) Lần 330,000 0
420 TI91 Tiêm bắp thịt (VAC XIN UON VAN HAP PHU TT 40IU/0.5ml phòng uốn ván) Lần 160,000 0
421 TI92 Tiêm bắp thịt (vắc xin VA - MENGOC - BC  0.5ml  phòng Não mô cầu type B, C) Lần 350,000 0
422 TI93 Tiêm dưới da (vắc xin VARILRIX 0.5ml phòng thủy đậu) Lần 1,000,000 0
423 TI94 Tiêm dưới da (vắc xin VARIVAX 1350PFU/0.5ml phòng thủy đậu) Lần 1,000,000 0
424 TI95 Tiêm bắp thịt (vắc xin VAXIGRIP TETRA 0.5ml phòng cúm) Lần 360,000 0
425 TI96 Tiêm bắp thịt (vắc xin VERORAB 0.5ml phòng dại) Lần 450,000 0
426 TI97 Tiêm bắp thịt (VẮC XIN VIÊM GAN B TÁI TỔ HỢP - GENE-HBVAX 20mcg/ml phòng Viêm gan siêu vi B) Lần 220,000 0
427 TI98 Tiêm bắp thịt (vắc xin AVAXIM PEDIATRIC 80U/0.5ml phòng viêm gan A) Lần 620,000 0
428 TI99 Tiêm bắp thịt (vắc xin HEXAXIM 0.5ml phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B, Hib) Lần 990,000 0
429 TIA0 Tiêm bắp thịt (vắc xin INFANRIX HEXA 0.5ml phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B, Hib) Lần 990,000 0
430 TIA1 Tiêm bắp thịt (vắc xin SYNFLORIX 0.5ml phòng bệnh do phế cầu) Lần 1,000,000 0
431 TIA2 Tiêm dưới da (vắc xin MVVAC phòng sởi) Lần 510,000 0
432 TIA3 Tiêm bắp thịt (vắc xin TETRAXIM 0.5ml phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt) Lần 620,000 0
433 TIA4 Tiêm bắp thịt (VẮC XIN VIÊM GAN B TÁI TỔ HỢP - GENE-HBVAX 10mcg/ml phòng Viêm gan siêu vi B) Lần 200,000 0
434 TIA5 Tiêm trong da (Vắc xin BCG phòng lao) Lần 240,000 0
435 TIA8 Tiêm bắp thịt (Immune globulin kháng viêm gan B - FOVEPTA 200IU/0.4ml) Lần 2,400,000 0
436 TIA9 Tiêm bắp thịt (Immune globulin kháng viêm gan B- ImmunoHBs 180IU/ml) Lần 2,120,000 0
437 TIB0 Tiêm trong da (vắc xin BCG phòng lao sơ sinh) Lần 160,000 0
438 TI88 Tiêm bắp thịt (vắc xin SHINGRIX 0.5ml phòng Zona thần kinh) Lần 2,030,000 0
C   DỊCH VỤ PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT      
I   HẬU MÔN TRỰC TRÀNG      
439 F056 Nong hậu môn không gây mê Lần 4,814,000 0
440 F065 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] Lần 7,562,000 2,276,400
441 F069 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] Lần 6,177,000 2,276,400
442 F074 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] Lần 7,733,000 2,276,400
443 F075 Phẫu thuật Longo Lần 6,203,000 2,507,900
444 F076 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] Lần 7,612,000 2,276,400
445 F078 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng [không cắt ruột - gây tê] Lần 9,142,000 1,605,700
446 F080 Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên Lần 6,144,000 2,507,900
447 F084 Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) Lần 8,154,000 0
448 F103 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) Lần 352,800 352,800
449 F123 Điện giao thoa Lần 223,000 0
450 F124 Phẫu thuật Cắt trĩ từ 2 búi trở lên [gây tê] Lần 5,519,000 2,276,400
451 F133 Phẫu thuật trĩ độ III (Gây mê) Lần 7,332,000 2,816,900
452 F135 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ (Gây mê) Lần 7,471,000 2,816,900
453 F138 Phẫu thuật Longo (Gây mê) Lần 7,592,000 2,507,900
454 F148 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản (Gây mê) Lần 7,365,000 2,816,900
455 F159 Phẫu thuật Cắt trĩ từ 2 búi trở lên (Gây mê) Lần 7,064,000 2,816,900
456 F165 Nong hậu môn (gây tê) Lần 1,449,000 0
457 F054 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] Lần 7,655,000 2,276,400
458 F058 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ [Thắt trĩ bằng dây cao su] Lần 423,000 280,000
459 F067 Phẫu thuật trĩ độ III [gây tê] Lần 5,898,000 2,276,400
460 F068 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển [phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson] [gây tê] Lần 5,914,000 2,276,400
II   LỒNG NGỰC MẠCH MÁU      
461 I121 Chọc hút khí màng phổi Lần 5,420,000 162,900
462 I122 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 7,431,000 248,500
463 I123 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch Lần 8,986,000 2,157,100
464 I135 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới (hai bên) Lần 12,062,000 3,433,300
465 I156 Cắt phổi và màng phổi Lần 23,119,000 9,583,300
466 I209 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần 21,110,000 7,392,200
467 I255 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi Lần 19,818,000 5,859,300
468 I256 Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch Lần 32,541,000 9,272,200
469 I258 Chọc hút khí màng phổi (tiểu phẫu) Lần 347,000 162,900
470 I260 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Lần 12,763,000 1,176,100
471 I275 Dẫn lưu áp xe phổi (Gây mê) Lần 11,819,000 628,500
472 I283 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ [đường kính < 10 cm] [gây tê] Lần 9,474,000 2,436,100
473 I304 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực [1 bên] Lần 10,780,000 3,663,800
474 I305 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực [2 bên] Lần 11,091,000 3,663,800
475 I125 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 10,731,000 3,311,900
476 I174 Phẫu thuật cắt u trung thất Lần 25,658,000 11,295,200
477 I168 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính >= 10 cm) Lần 16,553,000 3,311,900
478 I274 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch (Gây mê) Lần 10,577,000 2,157,100
III   MẮT      
479 M126 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 364,000 359,500
480 M127 Lấy dị vật giác mạc Lần 190,000 99,400
481 M128 Lấy dị vật kết mạc Lần 176,000 71,500
482 M131 Lấy calci kết mạc Lần 157,000 40,900
483 M217 Đo thị lực Lần 97,000 0
IV   NGOẠI THẦN KINH      
484 K096 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay Lần 11,050,000 2,434,500
485 K132 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 9,559,000 2,698,800
486 K141 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Lần 37,024,000 7,551,300
487 K145 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 9,956,000 2,698,800
488 K148 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Lần 13,333,000 3,011,900
489 K182 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 10,868,000 2,698,800
490 K210 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay (tiểu phẫu) Lần 2,698,800 2,698,800
491 K211 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay (Gây mê) Lần 11,896,000 2,434,500
492 K214 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên [điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ-Gây mê] Lần 10,785,000 2,698,800
493 K215 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên (Gây mê) Lần 13,332,000 2,698,800
494 K216 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh [gây tê] Lần 10,165,000 2,390,200
495 K217 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên (Gây mê) Lần 23,565,000 2,698,800
496 K218 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (Gây mê) Lần 13,142,000 2,698,800
V   NIỆU THẬN      
497 H183 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo) Lần 9,902,000 1,010,000
498 H189 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật Lần 9,599,000 953,800
499 H190 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần 9,029,000 975,300
500 H192 Nong niệu đạo (tiểu phẫu) Lần 753,000 273,500
501 H204 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 8,446,000 1,596,600
502 H208 Cắt hẹp bao quy đầu (phòng mổ) Lần 8,050,000 269,500
503 H221 Cắt thận đơn thuần Lần 19,880,000 4,703,100
504 H234 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 6,020,000 873,000
505 H242 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 12,211,000 1,920,900
506 H288 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 12,749,000 950,500
507 H305 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 10,504,000 1,920,900
508 H308 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh Lần 7,048,000 0
509 H311 Nội soi bàng quang sinh thiết Lần 8,747,000 720,300
510 H313 Nội soi bàng quang không sinh thiết (phòng mổ) Lần 8,806,000 575,300
511 H326 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 10,882,000 4,569,100
512 H327 Phẫu thuật lấy sỏi thận Lần 15,977,000 4,569,100
513 H330 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 17,287,000 4,497,100
514 H338 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 13,586,000 4,596,000
515 H341 Phẫu thuật Tạo hình dây thắng Lần 8,723,000 0
516 H343 Nong da quy đầu Lần 8,505,000 0
517 H357 Nong da quy đầu (tiểu phẫu) Lần 561,000 0
518 H415 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần [gây tê] Lần 9,763,000 3,546,600
519 H417 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản [gây tê] Lần 15,707,000 0
520 H418 Nội soi bàng quang tán sỏi (Gây tê) Lần 9,675,000 1,345,000
521 H423 Khâu da bìu (Gây mê) Lần 10,599,000 0
522 H426 Nong niệu đạo và đặt sonde đái (phòng mổ) (Gây mê) Lần 7,121,000 273,500
523 H427 Chích áp xe tầng sinh môn (Gây mê) Lần 7,221,000 873,000
524 H429 Mở thông bàng quang trên xương mu (Gây tê) Lần 7,364,000 405,500
525 H430 Nội soi niệu quản để đặt thông JJ (Gây tê) Lần 9,317,000 950,500
526 H464 Nội soi bàng quang cắt u [gây mê] Lần 15,169,000 5,030,900
527 H465 Nội soi bàng quang cắt u [gây tê] Lần 13,974,000 3,721,800
VI   NỘI SOI      
528 U002 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa < 1cm (phòng mổ) Lần 4,973,000 1,108,300
529 U003 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (phòng mổ) Lần 6,121,000 1,743,100
530 U004 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa (phòng mổ) Lần 6,138,000 1,743,100
531 U006 Nội soi can thiệp- cắt 01 polyp ống tiêu hóa < 1cm (gây mê) (phòng mổ) Lần 5,367,000 1,108,300
532 U007 Nội soi can thiệp - cắt 01 polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (gây mê) (phòng mổ) Lần 6,525,000 1,743,100
533 U008 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa (gây mê) (phòng mổ) Lần 7,424,000 1,743,100
534 U012 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (có thuốc, có sinh thiết) (phòng mổ) Lần 5,251,000 677,500
535 U013 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, có sinh thiết) (phòng mổ) Lần 5,154,000 677,500
536 U015 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết (có thuốc) (phòng mổ) Lần 4,526,000 468,800
537 U018 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) Lần 4,925,000 677,500
538 U019 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ) Lần 4,106,000 352,100
539 U020 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết (ống mềm) (phòng mổ) Lần 4,328,000 493,800
540 U023 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết (ống nghiêng) (phòng mổ) Lần 4,328,000 493,800
541 U024 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết (ống nghiêng) gây mê (phòng mổ) Lần 5,001,000 493,800
542 U025 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (ống nghiêng) gây mê (phòng mổ) Lần 4,195,000 276,500
543 U026 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng có thể kết hợp sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) Lần 5,004,000 276,500
544 U028 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (có thuốc) (phòng mổ) Lần 3,336,000 323,500
545 U029 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ) Lần 3,274,000 323,500
546 U030 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) (phòng mổ) Lần 3,016,000 215,200
547 U033 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi đại tràng (phòng mổ) Lần 5,237,000 656,700
VII   NỘI THẬN      
548 O025 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm (kiểm tra đường hầm catheter lọc màng bụng và hướng dẫn ở người bệnh lọc màng bụng ngoại trú) Lần 436,000 64,300
VIII   RĂNG HÀM MẶT      
549 R105 Chích áp xe lợi Lần 857,000 218,500
550 R113 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 1,849,000 414,400
551 R277 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (đơn) Lần 6,155,000 2,988,600
552 R279 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (đơn) Lần 3,843,000 2,888,600
553 R295 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) Lần 7,676,000 294,500
554 R297 Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ (Thẩm mỹ) Lần 2,718,000 0
555 R429 Cắt u nướu đường kính từ 2cm trở lên (Phòng mổ) Lần 5,079,000 521,000
556 R516 Khâu vết thương nông vùng hàm mặt > 5cm ( Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm ) (Phòng mổ) (Gây mê) Lần 7,315,000 194,700
557 R517 Khâu vết thương phần mềm nông vùng hàm mặt < 5cm (đơn giản) (Phòng mổ) (Gây mê) Lần 7,209,000 194,700
558 R518 Khâu vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt < 5cm (đơn giản) (Phòng mổ) (Gây mê) Lần 7,112,000 289,500
559 R519 Khâu vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt > 5cm (đơn giản) (Phòng mổ) (Gây mê) Lần 7,315,000 289,500
560 R536 Chích áp xe lợi (Phòng mổ) Lần 5,020,000 218,500
561 R537 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt (Phòng mổ) Lần 4,165,000 126,700
IX   SẢN - PHỤ KHOA      
562 L097 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 10,687,000 3,628,800
563 L098 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng Lần 10,768,000 0
564 L101 Cắt cụt cổ tử cung [gây mê] Lần 9,703,000 3,019,800
565 L104 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 12,880,000 5,503,300
566 L106 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 481,000 436,200
567 L107 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) + nạo lòng tử cung Lần 9,887,000 4,110,800
568 L134 Lấy vòng tránh thai có dây Lần 386,000 0
569 L135 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 11,010,000 3,191,500
570 L140 Nạo buồng tử cung chẩn đoán (gây tê) Lần 611,000 0
571 L141 Nạo buồng tử cung chẩn đoán (gây mê) Lần 4,645,000 0
572 L142 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần 1,565,000 450,000
573 L143 Nạo phá thai bệnh lý (gây mê) Lần 7,282,000 450,000
574 L146 Nạo thai do mổ cũ Lần 6,623,000 700,200
575 L152 Cắt u thành âm đạo Lần 7,750,000 1,716,500
576 L154 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần 13,367,000 4,168,300
577 L155 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa Lần 15,855,000 5,142,900
578 L157 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 10,209,000 3,217,800
579 L174 Soi cổ tử cung Lần 283,000 68,100
580 L177 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 8,990,000 2,455,100
581 L185 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái Lần 10,349,000 3,217,800
582 L186 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải Lần 10,624,000 3,217,800
583 L229 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [song thai-gây tê] Lần 11,582,000 1,773,600
584 L241 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây mê) Lần 15,549,000 4,739,300
585 L257 Đỡ đẻ ngôi ngược Lần 6,745,000 1,191,900
586 L258 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 9,774,000 1,510,300
587 L259 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm /BN có vết mổ cũ Lần 6,503,000 786,700
588 L264 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần 1,696,000 0
589 L278 Tiêm bắp thịt (Kích thích trưởng thành phổi thai nhi) Lần 238,000 0
590 L279 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút Lần 245,000 0
591 L281 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn, ...) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 10,138,000 2,833,400
592 L284 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (02 bên) Lần 14,367,000 5,503,300
593 L291 Gây tê tủy sống liều thấp giảm đau trong đẻ Lần 1,142,000 0
594 L294 Tiêm bắp thịt (Điều trị nội khoa thai ngoài tử cung bằng Methotrexate) Lần 521,000 0
595 L295 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần (đối với người bệnh muốn theo dõi tại bệnh viện) Lần 952,000 199,700
596 L296 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 14,531,000 5,142,900
597 L299 Bóc nang tuyến Bartholin (Phòng mổ) Lần 7,184,000 1,369,400
598 L301 Nạo buồng tử cung chẩn đoán (gây tê) (Phòng mổ) Lần 5,033,000 0
599 L302 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ (Phòng mổ) Lần 5,805,000 376,500
600 L304 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) (Phòng mổ) Lần 6,765,000 199,700
601 L305 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không (Phòng mổ) Lần 4,622,000 450,000
602 L306 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung (Phòng mổ) Lần 7,391,000 1,535,600
603 L307 Rạch nang tuyến Bartholin (Phòng mổ) Lần 6,269,000 951,600
604 L320 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên/ BN có vết mổ cũ Lần 10,372,000 1,510,300
605 L321 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [sinh đôi trở lên - vết mổ cũ 1 lần - gây tê] Lần 12,743,000 2,631,000
606 L323 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [tam thai - gây tê] Lần 14,175,000 1,773,600
607 L339 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa [rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...] [gây tê] Lần 13,686,000 3,578,900
608 L402 Đẻ thường (Đỡ đẻ thường ngôi chỏm) Lần 5,989,000 786,700
609 L403 Đẻ khó (sanh giúp) ( Forceps hoặc Giác hút sản khoa) Lần 7,824,000 1,141,900
610 L091 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần 299,000 191,500
611 L108 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn  Lần 14,624,000 4,308,300
612 L118 Đặt vòng tránh thai Lần 507,000 0
613 L136 Cắt và khâu tầng sinh môn Lần 2,784,000 0
614 L145 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 1,625,000 376,500
615 L168 Phẫu thuật treo tử cung  Lần 12,502,000 3,131,800
616 L169 Cắt u nang buồng trứng Lần 10,251,000 3,217,800
617 L235 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê) Lần 11,589,000 2,604,800
618 L236 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai-gây mê) Lần 13,177,000 2,604,800
619 L267 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [vết mổ cũ 2 lần - gây tê] Lần 12,235,000 2,631,000
620 L286 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (u >=10 cm) Lần 12,767,000 5,503,300
621 L288 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào Lần 1,417,000 825,800
622 L404 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [vết mổ cũ 1 lần - gây tê] Lần 10,693,000 2,631,000
623 L170 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi Lần 15,317,000 6,964,200
624 L172 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 414,500 400,000
625 L162 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần 12,690,000 5,503,300
X   TAI MŨI HỌNG      
626 J141 Chích áp xe quanh Amidan Lần 416,000 295,500
627 J142 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 389,000 274,000
628 J143 Vá nhĩ đơn thuần Lần 11,531,000 4,058,900
629 J146 Bấm sinh thiết u tai Lần 418,000 273,000
630 J148 Bẻ cuốn mũi Lần 419,000 165,500
631 J151 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần Lần 18,213,000 5,352,100
632 J152 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 8,863,000 1,217,100
633 J154 Cắt cuốn dưới mũi (gây mê) Lần 8,978,000 4,211,900
634 J156 Phẫu thuật dính thanh quản Lần 14,252,000 0
635 J158 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (1 bên) (gây tê) Lần 7,448,000 580,400
636 J159 Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng Lần 9,070,000 4,003,900
637 J160 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần 9,799,000 1,646,800
638 J161 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Lần 26,538,000 5,352,100
639 J162 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống Lần 35,767,000 5,352,100
640 J163 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần 13,461,000 4,944,000
641 J164 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm Lần 12,931,000 3,397,900
642 J168 Cắt u thành bên họng Lần 21,256,000 0
643 J169 Cắt u thành sau họng Lần 30,285,000 0
644 J174 Chích mũi họng Lần 304,000 0
645 J175 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 348,000 200,000
646 J178 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi Lần 14,563,000 2,804,100
647 J179 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu Lần 10,830,000 4,535,700
648 J181 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần 9,244,000 3,526,900
649 J182 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn + cắt xương cuống dưới Lần 9,496,000 3,526,900
650 J183 Phẫu thuật chỉnh hình xương con nội soi Lần 20,199,000 0
651 J184 Chỉnh hình xương mặt Lần 25,367,000 0
652 J185 Chọc hút dịch vành tai Lần 336,000 64,300
653 J186 Chọc rửa xoang hàm Lần 348,000 310,500
654 J193 Đặt Spongel Lần 529,000 139,000
655 J320. Hút xoang dưới áp lực (Phương pháp Proetz ) Lần 70,000 69,300
656 J195 Đặt ống thông khí hòm tai [gây tê] Lần 10,088,000 2,976,800
657 J196 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần 10,280,000 2,981,800
658 J197 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Lần 489,900 489,900
659 J198 Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái [gây tê] Lần 9,203,000 2,033,900
660 J199 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 338,000 89,400
661 J200 Ghép thanh khí quản đặt stent Lần 22,531,000 6,282,500
662 J202 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi Lần 13,399,000 0
663 J203 Phẫu thuật khâu lưỡi gà Lần 11,629,000 0
664 J205 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 23,221,000 5,537,100
665 J206 Lấy dị vật họng miệng Lần 314,000 43,100
666 J209 Lấy dị vật trong mũi có gây mê Lần 7,803,000 705,500
667 J210 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần 404,000 213,900
668 J211 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 434,000 70,300
669 J212 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (2 bên) (gây tê) Lần 8,243,000 580,400
670 J214 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 285,000 70,300
671 J215 Phẫu thuật lấy u mũi Lần 11,718,000 0
672 J216 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai (1 bên) Lần 7,300,000 0
673 J217 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai (2 bên) Lần 7,539,000 0
674 J218 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 9,111,000 759,800
675 J219 Mở sào bào - thượng nhĩ Lần 21,176,000 4,058,900
676 J220 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần 12,143,000 1,051,700
677 J222 Nắn sống mũi sau chấn thương Lần 6,774,000 2,804,100
678 J224 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 8,653,000 1,658,900
679 J226 Nạo VA Lần 6,493,000 852,900
680 J239 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ Lần 21,737,000 5,980,000
681 J242 Phẫu thuật đặt Diabolo Lần 8,836,000 3,209,900
682 J245 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Lần 29,657,000 9,611,800
683 J246 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng Lần 40,148,000 9,151,800
684 J247 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang Lần 30,194,000 6,463,600
685 J248 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa Lần 11,777,000 3,180,600
686 J257 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán Lần 21,029,000 4,211,900
687 J258 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, chỉnh hình vách ngăn Lần 13,023,000 4,211,900
688 J259 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm Lần 29,083,000 9,076,600
689 J260 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm Lần 21,002,000 4,211,900
690 J265 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn giữa Lần 21,341,000 9,076,600
691 J266 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần 12,344,000 4,211,900
692 J267 Mổ dò khe mang các loại Lần 13,408,000 0
693 J268 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm Lần 23,204,000 0
694 J271 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Lần 23,105,000 5,537,100
695 J272 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Lần 23,526,000 5,537,100
696 J273 Phẫu thuật treo sụn phễu Lần 11,939,000 2,333,000
697 J277 Vét hạch cổ bảo tồn Lần 14,168,000 4,287,100
698 J278 Nạo vét hạch cổ chọn lọc Lần 15,086,000 4,287,100
699 J280 Chích rạch áp xe nhỏ (TMH) Lần 8,579,000 218,500
700 J281 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 545,500 524,000
701 J282 Lấy dị vật hạ họng Lần 392,000 43,100
702 J283 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần 18,832,000 4,535,700
703 J284 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ Lần 7,660,000 321,400
704 J286 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần 11,158,000 2,804,100
705 J287 Tạo hình ống tai ngoài phần xương Lần 25,183,000 0
706 J289 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần 13,857,000 3,720,600
707 J298 Chăm sóc mũi Lần 297,000 0
708 J299 Chăm sóc tai Lần 297,000 0
709 J303 Thay meche áp xe quanh Amidan Lần 291,000 0
710 J304 Lấy ống thông khí màng nhĩ Lần 362,000 0
711 J309 Rút meche, rút merocel hốc mũi Lần 287,000 0
712 J310 Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ Lần 26,211,000 5,980,000
713 J311 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước/sau Lần 23,132,000 9,076,600
714 J315 Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm Lần 26,952,000 9,611,800
715 J316 Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác Lần 37,037,000 0
716 J317 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy Lần 19,808,000 5,244,100
717 J318 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần 10,686,000 1,658,900
718 J319 Đốt cầm máu amidan Lần 7,319,000 139,000
719 J327 Phẫu thuật Cắt u nang cạnh cổ Lần 10,187,000 0
720 J328 Sinh thiết lưỡi Lần 5,515,000 138,500
721 J329 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng Lần 12,661,000 3,180,600
722 J330 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh Lần 12,855,000 4,936,000
723 J331 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai (2 bên) (tiểu phẫu) Lần 1,017,000 0
724 J332 Sinh thiết lưỡi (tiểu phẫu) Lần 579,000 138,500
725 J333 Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử) Lần 31,744,000 5,530,000
726 J334 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (cơ thanh quản) Lần 1,237,000 0
727 J335 Làm thuốc tai (Tiêm Corticoid xuyên nhĩ) Lần 373,000 22,000
XI   TẠO HÌNH      
728 T011 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ Lần 7,755,000 0
729 T110 Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ (Gây mê) Lần 18,766,000 0
730 T117 Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt Lần 18,712,000 0
731 T118 Phẫu thuật căng da mặt toàn phần (Thẩm mỹ) Lần 25,557,000 0
732 T119 Phẫu thuật căng da trán (Gây tê) (Thẩm mỹ) Lần 14,989,000 0
733 T127 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần [gây tê] Lần 7,366,000 2,493,700
734 T199 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng Lần 9,839,000 0
735 T201 Nạo u mềm lây - Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da Lần 5,448,000 0
736 T205 Phẫu thuật Cắt bao túi ngực co rút 1 bên (Thẩm mỹ) Lần 15,405,000 0
737 T206 Phẫu thuật Cắt bớt quầng vú (Gây tê) (Thẩm mỹ) Lần 12,059,000 0
738 T207 Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi Lần 10,075,000 0
739 T234 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) Lần 19,422,000 8,512,000
740 T236 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán Lần 7,331,000 0
741 T237 Phẫu thuật Sửa chữa sau phẫu thuật Lần 9,173,000 0
742 T238 Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ Lần 8,256,000 0
743 T242 Phẫu thuật tạo hình mũi một phần Lần 10,710,000 0
744 T244 Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ Lần 13,767,000 0
745 T246 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương Lần 12,185,000 6,258,000
746 T247 Phãu thuật tái tạo xương gò má bằng xi măng xương Lần 14,307,000 0
747 T248 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 16,574,000 0
748 T249 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu Lần 45,531,000 0
749 T250 Phẫu thuật Tái tạo vú giai đoạn 2 Lần 12,041,000 0
750 T258 Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh Lần 12,892,000 5,363,900
751 T259 Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai Lần 11,961,000 5,363,900
752 T261 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (phức tạp) Lần 12,626,000 2,988,600
753 T262 Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu Lần 39,763,000 0
754 T263 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp Lần 14,347,000 2,333,000
755 T264 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống Lần 15,891,000 5,363,900
756 T265 Phẫu thuật Tạo lúm đồng tiền 1 bên (Thẩm mỹ) Lần 8,766,000 0
757 T111 Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell (diện tích 100-150 cm2) (Thẩm mỹ) Lần 2,080,000 0
758 T123 Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí (Thẩm mỹ) Lần 12,797,000 0
759 T150 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) Lần 12,791,000 0
760 T168 Laser điều trị nếp nhăn (loại A: đơn giản) (Thẩm mỹ) Lần 665,000 0
761 T169 Laser điều trị nếp nhăn (loại B: trung bình) (Thẩm mỹ) Lần 901,000 0
762 T170 Laser điều trị nếp nhăn (loại C: khó) (Thẩm mỹ) Lần 1,116,000 0
763 T220 Phẫu thuật độn cằm (Gây tê) (Thẩm mỹ) Lần 13,375,000 0
764 T229 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 2 bên) (Thẩm mỹ) Lần 33,468,000 0
765 T230 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nước biển 2 bên) (Thẩm mỹ) Lần 33,468,000 0
766 T231 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) Lần 13,416,000 0
767 T232 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân (Gây tê) Lần 18,475,000 0
768 T233 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm có bọc cân cơ thái dương) (Thẩm mỹ) Lần 14,271,000 0
769 T302 Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thẩm mỹ) Lần 13,371,000 0
770 T351 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL,... (diện tích  100-150 cm2) (Thẩm mỹ) Lần 1,848,000 0
771 T354 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL,... (diện tích <50 cm2) (Thẩm mỹ) Lần 1,271,000 0
772 T357 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL,... (diện tích 50-100 cm2) (Thẩm mỹ) Lần 1,567,000 0
773 T374 Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin [vùng mũi] (Thẩm mỹ) Lần 1,656,000 0
774 T375 Chích giảm tiết mồ hôi tay bằng Botox/1 bên (Thẩm mỹ) Lần 3,460,000 0
775 T376 Tẩy mồ hôi nách bằng Botox một bên (Thẩm mỹ) Lần 3,406,000 0
XII   TIÊU HÓA - GAN MẬT      
776 D074 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Lần 48,808,000 5,597,800
777 D075 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 11,042,000 2,818,700
778 D078 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 12,405,000 2,705,700
779 D079 Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị Lần 21,184,000 6,557,900
780 D087 Cắt lọc vết thương đa ổ Lần 7,939,000 194,700
781 D140 Bóc nhân tuyến giáp Lần 12,464,000 0
782 D142 Phẫu thuật Cắt bán phần dạ dày Lần 19,678,000 5,495,300
783 D143 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 14,488,000 4,561,600
784 D199 Cắt thân và đuôi tuỵ Lần 24,124,000 4,955,100
785 D203 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Lần 12,841,000 4,561,600
786 D204 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 34,701,000 8,208,300
787 D207 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 17,170,000 6,026,400
788 D209 Cắt túi mật Lần 13,503,000 4,993,100
789 D234 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị Lần 13,135,000 0
790 D239 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột Lần 15,872,000 4,764,100
791 D247 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Lần 12,165,000 3,512,900
792 D257 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 23,122,000 4,870,100
793 D258 Phẫu thuật Khâu lỗ rò manh tràng Lần 11,270,000 0
794 D259 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành Lần 14,965,000 3,663,800
795 D260 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Lần 13,980,000 3,433,300
796 D261 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 13,158,000 3,993,400
797 D282 Nối nang tụy với dạ dày Lần 13,691,000 2,917,900
798 D283 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 16,629,000 2,917,900
799 D284 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 47,730,000 4,870,100
800 D285 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần 14,483,000 4,870,100
801 D289 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Lần 20,238,000 4,663,800
802 D290 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Lần 20,243,000 4,663,800
803 D292 Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình Lần 43,552,000 6,632,200
804 D294 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 22,722,000 4,897,800
805 D297 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú Lần 12,209,000 2,818,700
806 D306 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 16,623,000 2,434,500
807 D307 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 16,083,000 2,434,500
808 D308 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 20,088,000 2,705,700
809 D309 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 18,653,000 3,136,900
810 D310 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 18,599,000 2,917,900
811 D312 Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật Lần 15,487,000 3,431,900
812 D313 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 25,637,000 3,431,900
813 D316 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 16,423,000 3,431,900
814 D330 Nối vị tràng Lần 12,417,000 2,917,900
815 D331 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 13,002,000 3,512,900
816 D333 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 10,055,000 3,512,900
817 D334 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 10,297,000 3,512,900
818 D335 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 12,725,000 3,512,900
819 D337 Phẫu thuật Puestow - Gillesby Lần 19,960,000 4,955,100
820 D339 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần 10,916,000 2,683,900
821 D340 Nối mật - da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật (Gây mê) Lần 19,123,000 0
822 D342 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor Lần 19,624,000 3,663,800
823 D347 Rạch thoát mủ ổ áp xe trong ổ bụng Lần 12,349,000 0
824 D348 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 14,623,000 2,683,900
825 D386 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 12,189,000 3,993,400
826 D392 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 15,735,000 1,095,300
827 D397 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 26,739,000 5,597,800
828 D399 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 Lần 28,730,000 5,597,800
829 D400 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α Lần 29,959,000 5,597,800
830 D401 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β Lần 30,395,000 5,597,800
831 D402 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 Lần 30,640,000 5,597,800
832 D403 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 Lần 46,462,000 5,597,800
833 D422 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái Lần 51,043,000 6,632,200
834 D446 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp Lần 20,657,000 4,561,600
835 D447 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo tuyến giáp Lần 20,446,000 4,561,600
836 D448 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp Lần 24,995,000 4,561,600
837 D449 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp Lần 24,161,000 4,561,600
838 D450 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp Lần 23,286,000 4,561,600
839 D451 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp Lần 20,657,000 4,561,600
840 D452 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp Lần 20,657,000 4,561,600
841 D453 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 25,604,000 4,561,600
842 D454 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần 25,604,000 4,561,600
843 D455 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow Lần 22,280,000 4,561,600
844 D456 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow Lần 23,043,000 4,561,600
845 D457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 25,604,000 4,561,600
846 D458 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư Lần 24,418,000 4,561,600
847 D459 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 1 bên trong ung thư Lần 24,725,000 4,561,600
848 D495 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ, bã đậu >= 10cm) (Gây tê) Lần 8,013,000 2,140,700
849 D496 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu sợi) (Gây tê) Lần 7,785,000 2,140,700
850 D497 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu thần kinh) (Gây tê) Lần 7,923,000 2,140,700
851 D498 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu vôi mào chậu) (Gây tê) Lần 8,369,000 2,140,700
852 D499 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (Gây mê) Lần 15,592,000 7,639,200
853 D500 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (mắt cá) (Gây mê) Lần 9,563,000 2,140,700
854 D505 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt (Gây mê) Lần 13,411,000 3,512,900
855 D506 Cắt u nhái sàn miệng (Gây mê) Lần 8,836,000 1,646,800
856 D508 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] Lần 9,147,000 2,816,800
857 D510 Dẫn lưu áp xe trung thất [gây tê] Lần 9,840,000 2,432,400
858 D511 Lấy u phúc mạc (Gây mê) Lần 15,381,000 5,141,100
859 D512 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi (Gây mê) Lần 10,701,000 3,512,900
860 D515 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan (Gây mê) Lần 9,324,000 171,900
XIII   XƯƠNG KHỚP      
861 N108 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 11,216,000 3,226,900
862 N120 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây mê] Lần 8,222,000 3,923,600
863 N125 Khâu da thì 2 (phòng mổ) Lần 5,803,000 289,500
864 N126 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm Lần 9,325,000 0
865 N128 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 1,487,000 659,600
866 N138 Nẹp bột đùi cẳng bàn chân Lần 826,000 257,000
867 N148 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Lần 12,631,000 3,602,500
868 N149 Cắt u bao gân Lần 7,089,000 2,140,700
869 N153 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần 10,128,000 4,085,900
870 N158 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 15,927,000 4,102,500
871 N160 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động Lần 14,094,000 3,320,600
872 N162 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Lần 12,145,000 4,324,900
873 N166 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần 14,412,000 4,102,500
874 N172 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần 9,914,000 4,102,500
875 N175 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần 12,996,000 4,102,500
876 N176 Đặt vít gãy trật xương thuyền Lần 9,504,000 4,102,500
877 N177 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương, không kết hợp xương Lần 12,577,000 4,102,500
878 N179 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (tiểu phẫu) Lần 871,000 0
879 N190 Phẫu thuật ghép xương tự thân (xương lớn) Lần 14,469,000 5,105,100
880 N195 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài Lần 13,106,000 5,265,900
881 N196 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương, có kết hợp xương Lần 14,492,000 4,102,500
882 N198 Phẫu thuật Khâu lại động mạch thần kinh cân cơ [gây mê] Lần 18,330,000 5,204,600
883 N199 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Lần 12,967,000 3,602,500
884 N200 Phẫu thuật lấy tế bào gốc từ mô mỡ bụng hoặc tủy xương Lần 10,989,000 0
885 N201 Phẫu thuật Nối gân duỗi (một gân) Lần 10,300,000 3,302,900
886 N205 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê] Lần 11,486,000 2,604,700
887 N211 Phẫu thuật Nội soi khớp khuỷu Lần 15,008,000 2,434,500
888 N213 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai Lần 16,551,000 3,602,500
889 N236 Tháo bột Lần 171,000 60,000
890 N238 Phẫu thuật mở tái tạo dây chằng Lần 12,379,000 0
891 N239 Phẫu thuật cắt lọc mô viêm (nốt tophi) Lần 6,273,000 0
892 N240 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần Lần 15,563,000 4,102,500
893 N242 Cắt cụt cẳng chân [trái] [gây tê] Lần 9,569,000 3,175,400
894 N250 Cắt đoạn khớp khuỷu (trái) Lần 9,732,000 3,994,900
895 N254 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay (tính 1 ngón) Lần 9,470,000 3,226,900
896 N256 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 1,536,000 667,000
897 N260 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (trái) Lần 898,000 372,700
898 N264 Bột bothe cao chân trái Lần 731,000 257,000
899 N268 Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối) (trái) Lần 847,000 257,000
900 N270 Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay) (trái) Lần 460,000 348,000
901 N272 Bột cẳng bàn tay ôm ngón 1 trái (Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)) Lần 491,000 348,000
902 N274 Bột cánh bàn tay trái Lần 522,000 412,000
903 N276 Bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)) Lần 845,000 372,700
904 N278 Bột đùi bàn chân trái (Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn) Lần 1,178,000 372,700
905 N280 Bột ống chân trái Lần 602,000 167,000
906 N282 Bột sarmento chân trái Lần 783,000 372,700
907 N284 Nắn, bó bột trật khớp vai (trái) Lần 1,535,000 342,000
908 N290 Nắn, bó bột gãy xương gót (trái) Lần 938,000 167,000
909 N292 Nắn, bó vỡ xương bánh chè chân trái không có chỉ định mổ Lần 911,000 167,000
910 N294 Nẹp bột cẳng bàn chân (trái) Lần 467,000 257,000
911 N300 Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nẹp bột các loại, không nắn) Lần 556,000 0
912 N301 Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai phải (Nẹp bột các loại, không nắn) Lần 556,000 0
913 N302 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button Lần 15,233,000 4,594,500
914 N303 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối Lần 12,121,000 3,602,500
915 N304 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối Lần 18,218,000 3,602,500
916 N306 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai Lần 15,878,000 3,602,500
917 N307 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet Lần 18,828,000 3,602,500
918 N308 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai Lần 18,651,000 3,602,500
919 N309 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai Lần 15,152,000 3,602,500
920 N310 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai Lần 14,934,000 3,602,500
921 N311 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước Lần 18,113,000 4,594,500
922 N312 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau Lần 17,865,000 4,594,500
923 N314 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) Lần 19,206,000 4,594,500
924 N315 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi Lần 15,451,000 4,594,500
925 N316 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn Lần 18,137,000 4,594,500
926 N325 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng Lần 13,361,000 3,602,500
927 N326 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối Lần 14,314,000 3,602,500
928 N347 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (trái) Lần 1,080,000 372,700
929 N353 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay (trái) Lần 896,000 372,700
930 N359 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (trái) Lần 1,369,000 659,600
931 N364 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 16,413,000 4,102,500
932 N365 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần 15,126,000 4,102,500
933 N366 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 11,124,000 4,102,500
934 N367 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần 14,900,000 4,102,500
935 N377 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 12,234,000 4,102,500
936 N378 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 12,441,000 4,102,500
937 N379 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 12,896,000 4,324,900
938 N381 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần 14,920,000 4,102,500
939 N382 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần 10,982,000 4,102,500
940 N383 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần 14,936,000 4,102,500
941 N385 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 12,571,000 4,102,500
942 N386 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 18,211,000 4,102,500
943 N387 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 13,670,000 4,102,500
944 N388 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần 13,451,000 4,324,900
945 N389 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần 12,593,000 4,102,500
946 N397 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp Lần 17,995,000 4,102,500
947 N398 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi Lần 16,385,000 4,102,500
948 N400 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần 14,255,000 4,102,500
949 N403 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi Lần 18,455,000 4,102,500
950 N404 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 15,222,000 4,102,500
951 N411 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè [gây tê] Lần 9,524,000 3,577,600
952 N412 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp [gây tê] Lần 12,278,000 3,577,600
953 N413 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần 13,392,000 4,102,500
954 N434 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi [gây tê] Lần 14,265,000 3,577,600
955 N435 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi [gây tê] Lần 16,319,000 3,577,600
956 N436 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 14,271,000 4,102,500
957 N442 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần 16,057,000 4,324,900
958 N446 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần 10,936,000 4,102,500
959 N448 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp Lần 16,025,000 4,102,500
960 N449 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa [gây tê] Lần 11,563,000 3,577,600
961 N450 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 9,876,000 4,102,500
962 N451 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân [gây tê] Lần 13,273,000 3,577,600
963 N452 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên [gây tê] Lần 13,273,000 3,577,600
964 N453 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em [gây tê] Lần 13,526,000 3,577,600
965 N454 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay Lần 14,287,000 4,324,900
966 N455 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 11,232,000 4,324,900
967 N456 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần 16,041,000 4,102,500
968 N457 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 11,147,000 4,324,900
969 N458 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 14,906,000 4,324,900
970 N459 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 14,259,000 4,102,500
971 N460 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 15,311,000 4,102,500
972 N461 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 13,023,000 4,102,500
973 N462 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 12,713,000 4,102,500
974 N463 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần 12,032,000 4,102,500
975 N464 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 11,499,000 4,102,500
976 N465 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần 13,099,000 4,102,500
977 N466 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần 13,654,000 4,102,500
978 N467 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần 15,478,000 4,102,500
979 N468 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý Lần 15,674,000 4,102,500
980 N469 Phẫu thuật Làm cứng khớp ở tư thế chức năng Lần 12,870,000 4,002,600
981 N470 Cắt u nang bao hoạt dịch Lần 6,693,000 1,456,700
982 N471 Chọc dịch khớp Lần 4,690,000 129,600
983 N472 Tiêm gân gấp ngón tay Lần 390,000 104,400
984 N473 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần 390,000 104,400
985 N527 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Gây mê) Lần 14,909,000 3,602,500
986 N528 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille (Gây mê) Lần 14,013,000 3,302,900
987 N529 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời (Gây tê) Lần 24,490,000 7,094,200
988 N530 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân (Gây tê) Lần 15,385,000 3,602,500
989 N532 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi (Gây mê) Lần 9,552,000 3,226,900
990 N533 Tháo khớp háng (Gây mê) Lần 15,178,000 3,994,900
991 N534 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (phòng mổ) (Gây mê) Lần 9,037,000 1,857,900
992 N535 Phẫu thuật mở tái tạo dây chằng (Gây mê) Lần 15,242,000 0
993 N536 Phẫu thuật cắt lọc mô viêm (nốt tophi) (Gây mê) Lần 7,802,000 0
994 N563 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang (Gây mê) Lần 14,296,000 3,602,500
995 N564 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối (Gây mê) Lần 15,906,000 3,602,500
996 N565 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng (Gây mê) Lần 12,314,000 0
997 N566 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn (Gây tê) Lần 9,914,000 4,102,500
998 N567 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu (Gây tê) Lần 14,494,000 4,102,500
999 N568 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu (Gây tê) Lần 14,245,000 4,102,500
1000 N569 Phẫu thuật KHX toác khớp mu [trật khớp] [gây tê] Lần 13,356,000 3,577,600
1001 N570 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu (Gây tê) Lần 14,307,000 4,102,500
1002 N571 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần (Gây tê) Lần 13,975,000 4,102,500
1003 N572 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp (Gây tê) Lần 16,019,000 4,102,500
1004 N573 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi (Gây tê) Lần 14,441,000 4,102,500
1005 N574 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng (Gây tê) Lần 16,239,000 4,102,500
1006 N575 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi (Gây tê) Lần 12,545,000 4,102,500
1007 N576 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi (Gây tê) Lần 14,165,000 4,102,500
1008 N577 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi (Gây tê) Lần 13,210,000 4,102,500
1009 N578 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi (Gây tê) Lần 15,624,000 4,102,500
1010 N579 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi (Gây tê) Lần 13,123,000 4,102,500
1011 N580 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi (Gây tê) Lần 13,524,000 4,102,500
1012 N581 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi (Gây tê) Lần 13,825,000 4,102,500
1013 N593 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân (Gây mê) Lần 15,529,000 4,102,500
1014 N594 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần (Gây mê) Lần 14,319,000 4,102,500
1015 N595 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) (Gây mê) Lần 18,762,000 4,102,500
1016 N596 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân (Gây mê) Lần 14,900,000 4,102,500
1017 N597 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong (Gây mê) Lần 14,305,000 4,102,500
1018 N598 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài (Gây mê) Lần 14,148,000 4,102,500
1019 N610 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay (Gây tê) Lần 13,076,000 4,102,500
1020 N616 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay [gây tê] Lần 14,683,000 3,577,600
1021 N634 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay (Gây tê) Lần 13,063,000 4,102,500
1022 N635 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi (Gây mê) Lần 14,595,000 4,102,500
1023 N636 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối (Gây mê) Lần 13,999,000 4,102,500
1024 N637 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân (Gây mê) Lần 15,623,000 4,102,500
1025 N638 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày (Gây mê) Lần 14,959,000 4,102,500
1026 N639 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi (Gây mê) Lần 15,243,000 4,102,500
1027 N640 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương (Gây tê) Lần 13,618,000 4,102,500
1028 N641 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý (Gây tê) Lần 14,002,000 4,102,500
1029 N642 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN (phòng mổ) (Gây mê) Lần 8,805,000 0
1030 N645 Phẫu thuật Nội soi khớp khuỷu (Gây tê) Lần 12,808,000 2,434,500
1031 N647 Sinh thiết xương ( Sinh thiết hạch, u) (Gây mê) Lần 8,387,000 0
1032 N648 Chọc dịch khớp (Gây mê) Lần 6,005,000 129,600
1033 N650 Phẫu thuật Sửa sẹo [gây tê] Lần 7,798,000 2,389,900
1034 N651 Phẫu thuật Sửa sẹo (Gây mê) Lần 10,251,000 3,683,600
1035 N652 Tiêm khớp vai (Tiêm nong khớp vai) Lần 555,000 104,400
1036 N653 Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác (gây tê) Lần 14,541,000 4,343,300
XIV   KHÁC      
1037 Z038 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] Lần 7,668,000 2,276,400
1038 Z087 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần 831,000 218,500
1039 Z088 Rút máu để điều trị Lần 464,000 289,400
1040 Z089 Thông tiểu Lần 448,000 101,800
1041 Z120 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần 455,000 292,300
1042 Z123 Phong bế cơ Lần 539,000 0
1043 Z125 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 325,000 152,000
1044 Z127 Rút ống dẫn lưu Lần 322,000 0
1045 Z130 Thay ống dẫn lưu (đặt ống dẫn lưu mới) Lần 570,000 0
1046 Z131 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Lần 637,000 549,900
1047 Z133 Thụt tháo phân Lần 248,000 92,400
1048 Z170 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần 496,000 126,700
1049 Z173 Rửa dạ dày Lần 299,000 152,000
1050 Z174 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ (1 chỗ) Lần 219,000 126,700
1051 Z177 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng (2 nòng) Lần 1,798,000 1,158,500
1052 Z178 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng (3 nòng) Lần 1,642,000 1,158,500
1053 Z181 Thay băng vết thương chiều dài ≤ 15cm - người bệnh nội trú (có thấm dịch, máu trong các tổn thương lóc da. hở da. diện tích trên 6 cm2, chân ống dẫn lưu chảy dịch nhiều) Lần 266,000 64,300
1054 Z182 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm-người bệnh nội trú(vết mổ rò mật,rò tiêu hóa,rò nước tiểu;phẫu thuật mổ lấy thai;sau phẫu thuật nhiếm khuẩn;sau một phẫu thuật có 2 đường mổ trở lên) Lần 277,000 89,500
1055 Z185 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi [Đặt ống dẫn lưu khoang MP] Lần 1,388,000 153,700
1056 Z187 Đặt ống thông dạ dày (ống thông ngắn ngày) Lần 289,000 101,800
1057 Z188 Đặt ống thông dạ dày (ống thông dài ngày) Lần 455,000 101,800
1058 Z200 Thay băng, cắt chỉ vết khâu da chiều dài từ 30 đến 50 cm (nội trú) Lần 313,000 121,400
D   NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ      
I   ĐƠN VỊ CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH      
1059 EAAF Phòng 2 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,800,000 273,800
1060 EAAF Phòng 2 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,800,000 286,700
1061 EAAF Phòng 2 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,800,000 320,700
1062 EAAF Phòng 2 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,800,000 364,400
1063 EAAF Phòng 2 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,800,000 400,400
1064 EAET Phòng 4 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,600,000 273,800
1065 EAET Phòng 4 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,600,000 286,700
1066 EAET Phòng 4 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,600,000 320,700
1067 EAET Phòng 4 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,600,000 364,400
1068 EAET Phòng 4 giường - ĐV Chấn Thương Chỉnh Hình Ngày 1,600,000 400,400
II   KHOA NGOẠI TỔNG HỢP      
1069 EAAL Phòng 2 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,800,000 273,800
1070 EAAL Phòng 2 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,800,000 286,700
1071 EAAL Phòng 2 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,800,000 320,700
1072 EAAL Phòng 2 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,800,000 364,400
1073 EAAL Phòng 2 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,800,000 400,400
1074 EAAM Phòng 4 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,600,000 273,800
1075 EAAM Phòng 4 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,600,000 286,700
1076 EAAM Phòng 4 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,600,000 320,700
1077 EAAM Phòng 4 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,600,000 364,400
1078 EAAM Phòng 4 giường - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 1,600,000 400,400
III   KHOA PHỤ SẢN      
1079 DFJS Giường Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 273,800
1080 DFJS Giường Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 286,700
1081 DFJS Giường Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 320,700
1082 DFJS Giường Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 364,400
1083 DFJS Giường Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 400,400
1084 DGSJ Phòng 2 giường - Khoa Phụ sản Ngày 1,800,000 273,800
1085 DGSJ Phòng 2 giường - Khoa Phụ sản Ngày 1,800,000 286,700
1086 DGSJ Phòng 2 giường - Khoa Phụ sản Ngày 1,800,000 320,700
1087 DGSJ Phòng 2 giường - Khoa Phụ sản Ngày 1,800,000 364,400
1088 DGSJ Phòng 2 giường - Khoa Phụ sản Ngày 1,800,000 400,400
1089 DGSM Phòng 4 giường  - Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 273,800
1090 DGSM Phòng 4 giường  - Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 286,700
1091 DGSM Phòng 4 giường  - Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 320,700
1092 DGSM Phòng 4 giường  - Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 364,400
1093 DGSM Phòng 4 giường  - Khoa Phụ sản Ngày 1,600,000 400,400
IV   KHOA TAI MŨI HỌNG      
1094 EAAR Phòng 2 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,800,000 273,800
1095 EAAR Phòng 2 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,800,000 286,700
1096 EAAR Phòng 2 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,800,000 320,700
1097 EAAR Phòng 2 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,800,000 364,400
1098 EAAR Phòng 2 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,800,000 400,400
1099 EAAS Phòng 4 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,600,000 273,800
1100 EAAS Phòng 4 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,600,000 286,700
1101 EAAS Phòng 4 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,600,000 320,700
1102 EAAS Phòng 4 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,600,000 364,400
1103 EAAS Phòng 4 giường - Khoa Tai Mũi Họng Ngày 1,600,000 400,400
E   DỊCH VỤ Y TẾ KHÁC      
I   CHĂM SÓC Y TẾ      
1104 DN40 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh Giờ 40,000 0
II   DỊCH VỤ Y TẾ KHÁC      
1105 DO23 Oxy I (< 2 lít/ phút) [giờ đầu tiên] [gói 1] [Sử dụng bình CCO] Giờ 134,000 0
1106 DN98 Oxy I (<2 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 1) Giờ 5,000 0
1107 DN99 Oxy II (2-3 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 1) Giờ 6,000 0
1108 DO09 Oxy II (2-3 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 2) Giờ 9,000 0
1109 DO11 Oxy III (3-5 lít/ phút) (giờ tiếp theo) (gói 2) Giờ 11,000 0
1110 DO03 Oxy IV (5-7 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 1) Giờ 10,000 0
1111 DO05 Oxy V (>7 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 1) Giờ 14,000 0
 

Video giới thiệu

[vWliFlOymfg]
Góc tri ân

Thư cảm ơn Khoa Tai Mũi Họng

Trước đây, Cô là bệnh nhân luôn mang trong mình tâm lý lo sợ về bệnh tật. Nhưng từ khi được điều trị phẫu thuật và chăm sóc tại Khoa Tai Mũi Họng, Cô đã cảm giác được không khí ấm áp, chu đáo của các Bác sĩ nhân viên nơi đây, Cô thấy mình như đang được điều trị ở nhà... Chúc các con luôn nhiều sức khỏe và tinh thần an lạc..Ngày đến đêm luôn niềm nở ân cần, luôn đứng vững để sáng ngời y đức. (Cô. Nguyễn Thị Tuyết Hương).

Cảm ơn toàn bộ Bác sĩ và nhân viên bệnh viện !

Tôi bị u xơ và được các bác sĩ chỉ định mổ tại bệnh viện, do hoàn cảnh cá nhân không có người nhà đi kèm, tôi tự đi khám và mổ một mình, tâm trạng rất lo lắng, căng thẳng. Nhưng được sự thấu hiểu tâm lý yêu thương của các bác sĩ, các nữ hộ sinh và nhân viên ê kip mổ gây mê hồi sức,... đã giúp tôi an tâm, tin tưởng kết quả là sức khỏe, thể trạng và tinh thần tôi rất tốt, ổn định, vui vẻ, Tôi luôn biết ơn sự yêu thương người bệnh của tập thể bác sỹ bệnh viên mình, nhân viên tận tâm, nhiệt tình, yêu nghề,...dẫu thời gian ở bệnh viện không lâu nhưng đủ những cảm xúc tôi không thể nào quên, Xin chúc tất cả bác sĩ ngày càng yêu nghề, BV ĐHYD CS2 ngày càng phát triển,..Tôi xin chân thành cảm ơn (Nguyễn Thị Ánh Ngân).

Trân trọng cảm ơn sự tận tình, chăm sóc điều trị

Trong thời gian người nhà chúng tôi điều trị tại đây, chúng tôi đã nhận được sự tận tình chăm sóc, điều trị của đội ngũ y bác sĩ, điều dưỡng của Đơn vị Chấn thương Chỉnh hình, Đặc biệt xin cảm ơn đến ekip phẫu thuật...sự tận tâm này đã xua tan những nỗi đau và nỗi lo cho Má tôi là bà Huỳnh Thị Dung. Xin trân trọng cảm ơn bệnh viện đã tổ chức tốt một nơi khám chữa bệnh. Xin kính chúc toàn thể đội ngũ y bác sĩ và nhân viên y tế nhiều sức khỏe.(Nguyễn Tấn Hưng).

Lời thơ thay lời cảm ơn

Gửi tặng ê- kíp Bác sỹ các y tá, điều dưỡng của Khoa Ngoại Tổng hợp BV Đại học Y Dược Cơ sở 2 TP.HCM thay lời cảm ơn Rất xúc động trước tấm lòng Bác sỹ. Đã tận tình giúp đỡ chồng tôi. Biết bao những giọt mồ hôi. ... Bác sỹ mổ, hiền khô, tâm đức Lời ngọt ngào an ủi bệnh nhân Còn hơn cả những người thân Tâm tình, gần gũi những lần vào thăm.