Bảng giá dịch vụ phẫu thuật thủ thuật

Bảng giá - Danh mục kỹ thuật

Bảng giá dịch vụ phẫu thuật thủ thuật

Thứ Năm, 31 tháng 12 năm 2020

STT Tên dịch vụ ĐVT  Giá dịch vụ 
1 Đốt mụn cóc < 5 nốt Lần         430,000
2 Đốt mụn cóc > 5 nốt Lần         720,000
3 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần         970,000
4 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần     3,500,000
5 Laser điều trị nếp nhăn (loại B: trung bình) Lần         750,000
6 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần         325,000
7 Trẻ da hóa vùng mặt (lần 3 trở lên) Lần     2,600,000
8 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi Lần         490,000
9 Điện vi dòng giảm đau Lần           80,000
10 Điều trị bằng sóng ngắn Lần           50,000
11 Điều trị bằng sóng siêu âm Lần           50,000
12 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần           40,000
13 Đo tầm vận động khớp 1 khớp Lần           30,000
14 Kỹ thuật taping Kinésio (chưa kể vật liệu) Lần           50,000
15 Nắn chỉnh và băng chân khoèo 1 chân bằng phương pháp Ponsenti (chưa kể vật liệu sử dụng) Lần           70,000
16 Nắn chỉnh và băng chân khoèo 2 chân bằng phương pháp Ponsenti (chưa kể vật liệu sử dụng) Lần         100,000
17 Nắn chỉnh và băng trật khớp háng (chưa kể vật liệu sử dụng) Lần           70,000
18 Điều trị bằng sóng xung kích Lần           80,000
19 Tập do cứng khớp Lần           80,000
20 Tập do liệt ngoại biên Lần           80,000
21 Tập do liệt thần kinh trung ương Lần           80,000
22 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần           30,000
23 VLTL bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính Lần           70,000
24 VLTL cho bệnh nhân đái tháo đường. Lần         100,000
25 VLTL cho các bệnh lý về cơ ( loạn dưỡng cơ, nhược cơ bẩm sinh, bệnh Charcot - Marie - Tooth ….) Lần           80,000
26 VLTL cho tật vẹo cổ do cơ Lần           60,000
27 VLTL cho viêm khớp thái dương – Hàm Lần           60,000
28 VLTL điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sanh Lần         120,000
29 VLTL hội chứng ống cổ tay Lần           80,000
30 VLTL sau mổ vi phẩu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm. Lần         100,000
31 VLTL sau phẩu thuật bàn tay Lần         120,000
32 VLTL trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa. Lần           80,000
33 VLTL trường hợp viêm gân De Quervain Lần           80,000
34 VLTL và PHCN cho bệnh viêm đa rễ thần kinh Lần           80,000
35 VLTL và PHCN cho trẻ chậm phát triển trí tuệ Lần           80,000
36 VLTL và PHCN cho trẻ vẹo cột sống Lần           80,000
37 VLTL và PHCN sau mổ vi phẫu nối gân Lần         120,000
38 VLTL và PHCN sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên Lần         150,000
39 VLTL và PHCN trật khớp vai Lần         120,000
40 VLTL và PHCN trong viêm cột sống dính khớp Lần           80,000
41 VLTL và PHCN viêm quanh khớp vai Lần         160,000
42 VLTL viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần           80,000
43 Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng lớn Lần           60,000
44 Tập luyện dáng đi Lần           80,000
45 Tập thăng bằng Lần           60,000
46 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần     2,800,000
47 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần     4,000,000
48 Gỡ dính sau mổ lại Lần     3,900,000
49 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần     4,700,000
50 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Lần     4,083,000
51 Cắt hẹp bao quy đầu (tiểu phẫu) Lần     1,500,000
52 Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng Lần     4,800,000
53 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần     2,709,000
54 Dẫn lưu túi mật Lần     2,634,000
55 Chọc dịch màng bụng Lần         410,000
56 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Lần         252,000
57 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán Lần     2,200,000
58 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm Lần     2,709,000
59 Đặt buồng tiêm truyền dưới da Lần     2,800,000
60 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma Lần     1,000,000
61 Khâu da thì 2 (tiểu phẫu) Lần         660,000
62 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần Lần     3,228,000
63 Lấy buồng tiêm dưới da Lần         800,000
64 Mở đường rò Lần     2,200,000
65 Bóc nhân tuyến giáp Lần     3,400,000
66 Phẫu thuật Cắt bán phần dạ dày Lần     4,845,000
67 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần     4,119,000
68 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ, bã đậu >= 10cm) Lần     2,800,000
69 Cắt u vú lành tính Lần     2,753,000
70 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần     4,200,000
71 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần     6,850,000
72 Cắt dạ dày hình chêm Lần     4,681,000
73 Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng Lần     7,155,000
74 Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại Lần     7,155,000
75 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần     4,414,000
76 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần     5,500,000
77 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần     4,414,000
78 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần     4,800,000
79 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật Lần     5,000,000
80 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần     4,573,000
81 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần     6,850,000
82 Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow Lần     4,200,000
83 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần     4,200,000
84 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 Lần     5,500,000
85 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần     2,800,000
86 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng Lần     6,600,000
87 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần     2,800,000
88 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng (viêm phúc mạc khu trú) Lần     3,500,000
89 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng (viêm phúc mạc toàn thể) Lần     3,500,000
90 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Lần     7,437,000
91 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Lần     4,200,000
92 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần     5,421,000
93 Phẫu thuật Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần     2,532,000
94 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần     5,000,000
95 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần     3,228,000
96 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel Lần     4,237,000
97 Cắt túi thừa tá tràng Lần     4,105,000
98 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần     4,614,000
99 Cắt nang giáp móng Lần     4,200,000
100 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần     4,700,000
101 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần     3,261,000
102 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần     4,000,000
103 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần     2,796,000
104 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử Lần     3,400,000
105 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị Lần     4,200,000
106 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần     4,200,000
107 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Lần     3,228,000
108 Cắt u nhái sàn miệng Lần         500,000
109 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Lần     4,238,000
110 Đóng hậu môn nhân tạo Lần     4,237,000
111 Đóng mở thông ruột non Lần     4,105,000
112 Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)) Lần     2,200,000
113 Phẫu thuật Khâu lỗ rò manh tràng Lần     3,414,000
114 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành Lần     4,200,000
115 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Lần     4,200,000
116 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần     4,200,000
117 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non (có hậu môn nhân tạo) Lần     4,200,000
118 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non (không làm hậu môn nhân tạo) Lần     4,200,000
119 Làm hậu môn nhân tạo Lần     3,500,000
120 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần     4,443,000
121 Mở bụng thăm dò Lần     2,494,000
122 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần     3,500,000
123 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần     4,443,000
124 Nối nang tụy với dạ dày Lần     4,200,000
125 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần     4,200,000
126 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần     5,000,000
127 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần     5,000,000
128 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Lần     5,000,000
129 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Lần     5,000,000
130 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần     4,390,000
131 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú Lần     3,500,000
132 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa toàn thể Lần     3,500,000
133 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần     4,000,000
134 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần     4,191,000
135 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần     4,261,000
136 Phẫu thuật nội soi cắt u tá tràng Lần     4,191,000
137 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch Lần     4,700,000
138 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần     4,220,000
139 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần     4,000,000
140 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần     3,414,000
141 Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật Lần     3,500,000
142 Mở thông dạ dày qua nội soi Lần     3,400,000
143 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần     4,200,000
144 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang Lần     4,191,000
145 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng Lần     4,200,000
146 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non Lần     4,191,000
147 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần     2,300,000
148 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần     2,400,000
149 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần     2,447,000
150 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan Lần     4,200,000
151 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen Lần     5,727,000
152 Nối túi mật - hỗng tràng Lần     4,343,000
153 Nối vị tràng Lần     4,105,000
154 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần     3,228,000
155 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần     3,228,000
156 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần     3,228,000
157 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần     3,400,000
158 Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật Lần     5,000,000
159 Phẫu thuật Tạo hình dây thắng Lần         455,000
160 Rạch thoát mủ ổ áp xe trong ổ bụng Lần     2,709,000
161 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần     3,400,000
162 Soi đường mật kiểm tra sau rút ống dẫn lưu kehr Lần     2,500,000
163 Phẫu thuật cắt Bướu máu < 2cm (Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm) Lần         500,000
164 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II Lần     4,623,000
165 Chọc hút nang tuyến giáp Lần         250,000
166 Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi) Lần     4,200,000
167 Nong đường mật, Oddi qua nội soi Lần     4,500,000
168 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần     7,200,000
169 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng Lần     4,237,000
170 Cắt đại tràng trái nối ngay Lần     4,414,000
171 Cắt đại tràng phải nối ngay Lần     4,414,000
172 Lấy u phúc mạc Lần     5,430,000
173 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần     3,228,000
174 Phẫu thuật lấy dị vật ống tiêu hóa Lần     4,200,000
175 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần     3,400,000
176 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải Lần     4,200,000
177 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái Lần     4,200,000
178 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần     4,200,000
179 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần     4,200,000
180 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần     4,008,000
181 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần     2,847,000
182 Khâu da thì 2 (phòng mổ) Lần     2,200,000
183 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm Lần     2,200,000
184 Cắt u nang bao hoạt dịch Lần     2,800,000
185 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần     3,706,000
186 Cắt u xương sụn lành tính Lần     3,706,000
187 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Lần     4,200,000
188 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần     4,200,000
189 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Lần     4,200,000
190 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần     3,708,000
191 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (tiểu phẫu) Lần         550,000
192 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (phòng mổ) Lần     2,200,000
193 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Lần     4,700,000
194 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần     4,200,000
195 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần     1,500,000
196 Nắn, bó bột cột sống Lần     1,500,000
197 Nẹp bột đùi cẳng bàn chân Lần         530,000
198 Cắt u xương, sụn Lần     3,706,000
199 Cắt u xương sườn 1 xương Lần     3,706,000
200 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài Lần     3,400,000
201 Phẫu thuật Sửa sẹo Lần     3,500,000
202 Sinh thiết xương ( Sinh thiết hạch, u) Lần     2,000,000
203 Tháo bột Lần           60,000
204 Nẹp bột cẳng bàn chân (phải) Lần         300,000
205 Nẹp bột cẳng bàn tay (trái) Lần         300,000
206 Nẹp bột cẳng bàn tay (phải) Lần         300,000
207 Nẹp bột cánh cẳng bàn tay (trái) Lần         300,000
208 Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nẹp bột các loại, không nắn) Lần         400,000
209 Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai phải (Nẹp bột các loại, không nắn) Lần         400,000
210 Hút dịch khớp gối Lần         500,000
211 Hút dịch khớp háng Lần         450,000
212 Hút dịch khớp khuỷu Lần         500,000
213 Hút dịch khớp cổ chân Lần         500,000
214 Hút dịch khớp cổ tay Lần         500,000
215 Hút dịch khớp vai Lần         500,000
216 Tiêm khớp gối Lần         260,000
217 Tiêm khớp háng Lần         260,000
218 Tiêm khớp cổ chân Lần         260,000
219 Tiêm khớp bàn ngón chân Lần         260,000
220 Tiêm khớp cổ tay Lần         260,000
221 Tiêm khớp bàn ngón tay Lần         260,000
222 Tiêm khớp đốt ngón tay Lần         260,000
223 Tiêm khớp khuỷu tay Lần         260,000
224 Tiêm khớp vai Lần         260,000
225 Tiêm khớp ức đòn Lần         260,000
226 Tiêm khớp ức - sườn Lần         260,000
227 Tiêm khớp đòn- cùng vai Lần         260,000
228 Tiêm khớp cùng chậu Lần         400,000
229 Cắt u bao gân Lần     2,800,000
230 Thắt trĩ độ I, II (02 búi) Lần         400,000
231 Thắt trĩ độ I, II (03 búi) Lần         450,000
232 Thủ thuật trĩ tắc mạch Lần         400,000
233 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại Lần     3,500,000
234 Thắt trĩ bằng dây cao su Lần         280,000
235 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…) (cơ mu trực tràng) Lần     2,200,000
236 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần     3,500,000
237 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần     2,532,000
238 Phẫu thuật trĩ độ III Lần     3,000,000
239 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần     2,532,000
240 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần     2,532,000
241 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần     1,500,000
242 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần     2,532,000
243 Phẫu thuật Longo ( mê) Lần     3,500,000
244 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần     3,500,000
245 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Lần     3,800,000
246 Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên Lần     2,224,000
247 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần     3,530,000
248 Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng Lần     2,200,000
249 Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) Lần     2,200,000
250 Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele Lần     2,800,000
251 Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) Lần     3,500,000
252 Phẫu thuật Tạo hình cơ nâng hậu môn Lần     3,500,000
253 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn Lần     3,500,000
254 Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn Lần     3,500,000
255 Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn Lần     3,500,000
256 Phẫu thuật tạo hình hậu môn Lần     3,500,000
257 Các phẫu thuật trực tràng khác Lần     2,000,000
258 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn Lần         400,000
259 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần     2,532,000
260 Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường tầng sinh môn có cắt ruột Lần     6,651,000
261 Phẫu thuật Longo Lần     3,500,000
262 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần     3,500,000
263 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch Lần     3,000,000
264 Đốt nhân giáp bằng sóng cao tần - RFA Bướu giáp Lần     5,000,000
265 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng Laser (1 chân) Lần     6,000,000
266 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng Laser (2 chân) Lần     7,000,000
267 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú Lần     4,720,000
268 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay Lần     3,500,000
269 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Lần     6,948,000
270 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần     6,600,000
271 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần         550,000
272 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần         600,000
273 Cấy thuốc tránh thai (loại một nang) Lần     3,250,000
274 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần     1,250,000
275 Đỡ đẻ ngôi ngược Lần     5,000,000
276 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần     5,500,000
277 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm /BN có vết mổ cũ Lần     5,000,000
278 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần     4,200,000
279 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng Lần     3,400,000
280 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần     4,200,000
281 Cắt cụt cổ tử cung Lần     2,715,000
282 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần     5,020,000
283 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) + nạo lòng tử cung Lần     3,616,000
284 Khoét chóp cổ tử cung Lần     2,715,000
285 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần     4,899,000
286 Phẫu thuật điều trị lạc nội mạc tử cung (mổ hở) Lần     3,400,000
287 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần     5,020,000
288 Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo Lần     2,200,000
289 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần     3,674,000
290 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần     2,200,000
291 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần     5,742,000
292 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần     6,065,000
293 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái Lần     2,912,000
294 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải Lần     2,912,000
295 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây tê) Lần     8,500,000
296 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai-gây tê) Lần     9,500,000
297 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần-gây tê) Lần     9,000,000
298 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần-gây tê) Lần     9,500,000
299 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần-gây tê) Lần   10,000,000
300 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây tê) Lần   10,000,000
301 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây tê) Lần   10,000,000
302 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê) Lần     9,500,000
303 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai-gây mê) Lần   10,500,000
304 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần-gây mê) Lần   10,000,000
305 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần-gây mê) Lần   10,500,000
306 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần-gây mê) Lần   11,000,000
307 Đẻ thường (Đỡ đẻ thường ngôi chỏm) Lần     4,500,000
308 Đẻ khó (sanh giúp) ( Forceps hoặc Giác hút sản khoa) Lần     5,500,000
309 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần         600,000
310 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần         800,000
311 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần     1,000,000
312 Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo Lần     4,400,000
313 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê) Lần     9,500,000
314 Phẫu thuật Sửa thành sau âm đạo Lần     2,200,000
315 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây tê) Lần     9,000,000
316 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây tê) Lần     9,500,000
317 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >= 3 lần - gây tê) Lần   10,000,000
318 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) Lần   10,000,000
319 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây mê) Lần   10,500,000
320 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây mê) Lần   11,000,000
321 phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần         800,000
322 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (02 bên) Lần     6,500,000
323 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần     4,600,000
324 Nạo VA Lần         350,000
325 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên) Lần         410,000
326 Thủ thuật nong vòi nhĩ Lần         200,000
327 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần         509,000
328 Vá nhĩ đơn thuần Lần     4,800,000
329 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần Lần     4,992,000
330 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê ( bằng dao điện) Lần     3,679,000
331 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần     2,800,000
332 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Lần     4,992,000
333 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống Lần     7,400,000
334 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần     4,700,000
335 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm Lần     4,200,000
336 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng (gây mê) Lần     4,200,000
337 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần     4,495,000
338 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần     4,495,000
339 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi Lần     3,500,000
340 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần     3,148,000
341 Chỉnh hình xương mặt Lần     4,700,000
342 Đặt ống thông khí hòm tai Lần     3,020,000
343 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần     2,723,000
344 Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái Lần     2,723,000
345 Phẫu thuật khâu lưỡi gà Lần     2,800,000
346 Phẫu thuật lấy u mũi Lần     2,000,000
347 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai (1 bên) Lần         350,000
348 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần     2,000,000
349 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần     4,000,000
350 Nắn sống mũi sau chấn thương Lần     2,657,000
351 Phẫu thuật nạo sàng hàm Lần     2,800,000
352 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần     2,000,000
353 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi Lần     9,361,000
354 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Lần     8,949,000
355 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang Lần     6,021,000
356 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán Lần     4,809,000
357 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần         600,000
358 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần     4,809,000
359 Mổ dò khe mang các loại Lần     3,500,000
360 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm Lần     9,400,000
361 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương Lần     7,200,000
362 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII Lần     6,600,000
363 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Lần     5,177,000
364 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Lần     5,177,000
365 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần     4,200,000
366 Tạo hình ống tai ngoài phần xương Lần     4,700,000
367 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê) Lần     4,200,000
368 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau Lần     7,920,000
369 Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác Lần     8,782,000
370 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy Lần     8,782,000
371 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần     8,782,000
372 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) Lần     3,738,000
373 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần     7,200,000
374 Xông họng Lần           70,000
375 Xông mũi Lần           70,000
376 Phun khí dung Lần           50,000
377 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu Lần     4,115,000
378 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm Lần     4,809,000
379 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) Lần     2,500,000
380 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator Lần     3,679,000
381 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi Lần     3,738,000
382 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (gây mê) 1 bên Lần     2,000,000
383 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi ( gây mê) 2 bên Lần     3,000,000
384 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng Lần     4,809,000
385 Cải thiện sẹo rỗ, nếp nhăn sâu vùng mặt (lần 1) Lần     4,150,000
386 Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản Lần     3,000,000
387 Chấm Nitơ, AT Lần           20,000
388 Chích rạch vành tai Lần         300,000
389 Điều trị sẹo xấu bằng Laser (đốt) Lần         530,000
390 Trẻ da hóa vùng mặt (lần 1) Lần     3,300,000
391 Trẻ da hóa vùng mặt (lần 2) Lần     2,900,000
392 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (lông bẹn lần 1) Lần     2,100,000
393 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (lông bẹn lần 2) Lần     1,800,000
394 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (lông bẹn lần 3 trở lên) Lần     1,500,000
395 Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 1) Lần     2,400,000
396 Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 2) Lần     2,000,000
397 Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 3 trở lên) Lần     1,550,000
398 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... (diện tích lớn: lần 1) Lần     4,100,000
399 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... (diện tích lớn: lần 2) Lần     3,700,000
400 Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... (diện tích lớn: lần 3 trở lên) Lần     3,550,000
401 Tái tạo da mặt bằng Laser (1 lần) Lần     1,000,000
402 Tái tạo da mặt bằng Laser (3 lần) Lần     2,000,000
403 Tái tạo da mặt bằng Laser (4 lần) Lần     2,500,000
404 Mát xa mặt Lần         300,000
405 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính Lần         440,000
406 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ Lần     5,300,000
407 Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ Lần     8,000,000
408 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần   18,000,000
409 Đặt máy VAC Lần         200,000

Video giới thiệu

[C6UbBCwJlSo]
Góc tri ân

Cảm ơn toàn bộ Bác sĩ và nhân viên bệnh viện !

Tôi bị u xơ và được các bác sĩ chỉ định mổ tại bệnh viện, do hoàn cảnh cá nhân không có người nhà đi kèm, tôi tự đi khám và mổ một mình, tâm trạng rất lo lắng, căng thẳng. Nhưng được sự thấu hiểu tâm lý yêu thương của các bác sĩ, các nữ hộ sinh và nhân viên ê kip mổ gây mê hồi sức,... đã giúp tôi an tâm, tin tưởng kết quả là sức khỏe, thể trạng và tinh thần tôi rất tốt, ổn định, vui vẻ, Tôi luôn biết ơn sự yêu thương người bệnh của tập thể bác sỹ bệnh viên mình, nhân viên tận tâm, nhiệt tình, yêu nghề,...dẫu thời gian ở bệnh viện không lâu nhưng đủ những cảm xúc tôi không thể nào quên, Xin chúc tất cả bác sĩ ngày càng yêu nghề, BV ĐHYD CS2 ngày càng phát triển,..Tôi xin chân thành cảm ơn ( Nguyễn Thị Ánh Ngân).

Lời thơ thay lời cảm ơn

Gửi tặng ê- kíp Bác sỹ các y tá, điều dưỡng của Khoa Ngoại Tổng hợp BV Đại học Y Dược Cơ sở 2 TP.HCM thay lời cảm ơn Rất xúc động trước tấm lòng Bác sỹ. Đã tận tình giúp đỡ chồng tôi. Biết bao những giọt mồ hôi. ... Bác sỹ mổ, hiền khô, tâm đức Lời ngọt ngào an ủi bệnh nhân Còn hơn cả những người thân Tâm tình, gần gũi những lần vào thăm.